Bỏ qua tới nội dung

Pháp luật kinh tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online - Đề #1

30 câu35 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp tư nhân là gì?

  • A.Doanh nghiệp do 1 cá nhân làm chủ
  • B.Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình và mọi hoạt động của doanh nghiệp
  • C.Doanh nghiệp do nhiều người đồng sở hữu
  • D.A và B đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp tư nhân có quyền phát hành chứng khoán?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây được phép mở doanh nghiệp tư nhân:

  • A.Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN
  • B.Cá nhân người nước ngoài
  • C.Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước
  • D.Người đang chấp hành hình phạt tù

Câu 4. (0,33 điểm)

Điều kiện nào kô có trong điều kiện đăng ký kinh doanh:

  • A.Phải có logo của doanh nghiệp
  • B.Tên doanh nghiệp tư nhân phải viết được bằng tiếng Việt
  • C.Kô được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký
  • D.Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp phải được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi một doanh nghiệp muốn giải thể, trong thời hạn 7 ngày làm việc thông qua quyết định giải thể, nếu pháp luật yêu cầu đăng báo điện tử hoặc 1 tờ báo thì phải đăng?

  • A.Trong 1 số
  • B.Trong 2 số liên tiếp
  • C.Trong 3 số liên tiếp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp tư nhân không có quyền?

  • A.Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  • B.Phát hành chứng khoán
  • C.Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định
  • D.Tất cả các quyền trên

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc điểm hộ kinh doanh tr 160?

  • A.Do một cá nhân là công dân VN, 1 nhóm người, 1 hộ gia đình làm chủ
  • B.Không có con dấu
  • C.Sử dụng không quá mười lao động
  • D.Tất cả những đặc điểm trên

Câu 8. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Chủ hộ kinh doanh chịu trách nhiệm hữu hạn trong hoạt động kinh doanh
  • B.Hộ kinh doanh có sử dụng thường xuyên hơn mười lao động phải đăng ký kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp
  • C.Hộ kinh doanh thường tồn tại với quy mô nhỏ
  • D.Tất cả các phát biểu trên

Câu 9. (0,33 điểm)

Những người nào kô được đăng ký hộ kinh doanh?

  • A.Người chưa thành niên
  • B.Người đang chấp hành hình phạt tù
  • C.Người bị tước quyền hành nghề
  • D.Tất cả những người trên

Câu 10. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Tên riêng hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã được đăng ký trong phạm vi tỉnh
  • B.Tên riêng hộ kinh doanh không bắt buộc phải viết bằng tiếng việt
  • C.Tên riêng hộ kinh doanh phải phát âm được
  • D.Tên riêng hộ kinh doanh kô được kèm theo chữ số và ký hiệu

Câu 11. (0,33 điểm)

Chủ thể nào dưới đây KHÔNG phải là chủ thể kinh doanh?

  • A.Người bán hàng rong
  • B.Doanh nghiệp
  • C.Người góp vốn vào doanh nghiệp
  • D.Nhân viên bán hàng của doanh nghiệp

Câu 12. (0,33 điểm)

Nội dung chính của quyền tự do kinh doanh KHÔNG bao gồm:

  • A.Quyền được bảo đảm sở hữu đối với tài sản
  • B.Quyền tự do thành lập doanh nghiệp, tự do hợp đồng, tự do cạnh tranh lành mạnh
  • C.Quyền tự định đoạt trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp
  • D.Quyền tự do lựa chọn ngành nghề, sản phẩm kinh doanh

Câu 13. (0,33 điểm)

Đâu KHÔNG thuộc nội dung của pháp luật kinh tế theo nghĩa hẹp?

  • A.Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh
  • B.Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
  • C.Pháp luật về phá sản và giải thể doanh nghiệp
  • D.Pháp luật về sử dụng lao động trong doanh nghiệp

Câu 14. (0,33 điểm)

Phân loại doanh nghiệp thành: doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty hợp danh, công ty TNHH dựa vào dấu hiệu nào?

  • A.Dấu hiệu sở hữu vốn, tài sản
  • B.Dấu hiệu phương thức đầu tư
  • C.Dấu hiệu phương thức quản lý vốn
  • D.Dấu hiệu chủ sở hữu

Câu 15. (0,33 điểm)

Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định áp dụng pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế hoặc có quy định khác với quy định của pháp luật Việt Nam, thì:

  • A.Phải áp dụng theo pháp luật Việt Nam
  • B.Phải áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế
  • C.Có thể lựa chọn áp dụng theo pháp luật Việt Nam hoặc theo Điều ước quốc tế
  • D.Áp dụng theo sự lựa chọn của nguyên đơn

Câu 16. (0,33 điểm)

Thương nhân nước ngoài là thương nhân:

  • A.Được thành lập, đăng ký theo quy định của pháp luật nước ngoài
  • B.Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam
  • C.Được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận
  • D.Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước thứ ba

Câu 17. (0,33 điểm)

Tập quán thương mại được áp dụng khi nào?

  • A.Không có các quy định của pháp luật điều chỉnh lĩnh vực đó
  • B.Có quy định của pháp luật điều chỉnh nhưng các bên thỏa thuận áp dụng tập quán
  • C.Không ảnh hưởng đến lợi ích của nhà nước và cá nhân khác
  • D.Không có qui định điều chỉnh, các bên không có thỏa thuận và không trái với pháp luật và đạo đức xã hội

Câu 18. (0,33 điểm)

Chủ thể nào sau đây có tư cách thương nhân?

  • A.Giám đốc công ty
  • B.Công ty
  • C.Người quản lý công ty
  • D.Người đại diện theo pháp luật của công ty

Câu 19. (0,33 điểm)

Nhóm quan hệ xã hội không thuộc sự điều chỉnh của Luật kinh tế?

  • A.Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước về kinh tế
  • B.Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động kinh doanh của các chủ thể kinh doanh
  • C.Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình đơn vị kinh doanh sử dụng lao động
  • D.Quan hệ xã hội phát sinh trong nội bộ đơn vị kinh doanh

Câu 20. (0,33 điểm)

Quan hệ giữa tổng công ty và công ty thành viên thuộc nhóm quan hệ nào?

  • A.Quan hệ xã hội xã hội giữa cơ quan quản lý có thẩm quyền chung và cơ quan quản lý có thẩm quyền riêng
  • B.Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước về kinh tế
  • C.Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động kinh doanh của các chủ thể kinh doanh
  • D.Quan hệ xã hội phát sinh trong nội bộ đơn vị kinh doanh

Câu 21. (0,33 điểm)

Trình bày quan niệm về pháp luật thương mại quốc tế?

  • A.Là các hoạt động thương mại của cá nhân, tổ chức được pháp luật thương mại quốc tế điều chỉnh
  • B.Là các hoạt động thương mại của cá nhân, tổ chức được pháp luật thương mại quốc tế điều chỉnh
  • C.Là toàn bộ các qui phạm điều chỉnh quan hệ mua bán, trao đổi hàng hoá, các dịch vụ thương mại dịch vụ xúc tiến thương mại có yếu tố nước ngoài
  • D.Là toàn bộ các qui phạm điều chỉnh quan hệ mua bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ và các dịch vụ xúc tiến thương mại

Câu 22. (0,33 điểm)

Tổ chức thương mại quốc tế (WTO) quan niệm những hành vi nào là hành vi thương mại quốc tế?

  • A.Bao gồm những hành vi sau: hành vi buôn bán giữa thương nhân với nhau, hoạt động sản suất ra hàng hoá để trao đổi với nhau, hoạt động thuê mướn, mọi hoạt động tư vấn có thù lao, mua bán Li – xăng (license) chuyển giao công nghệ …
  • B.Bao gồm những hành vi sau: hành vi buôn bán giữa thương nhân với nhau, hoạt động sản suất ra hàng hoá để trao đổi với nhau, hoạt động thuê mướn, mọi hoạt động tư vấn có thù lao, mua bán Li – xăng (license) chuyển giao mọi hoạt động liên kết nhằm mục đí
  • C.Bao gồm tất cả các hành vi trao đổi mua bán, dịch vụ nhằm mục đích kiếm lời ở nhiều lĩnh vực như xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ, đầu tư quốc tế, du lịch, chuyển giao công nghệ, mua bán li – xăng (license)
  • D.Bao gồm tất cả các hành vi trao đổi mua bán, dịch vụ nhằm mục đích kiếm lời ở tất cả các lĩnh vực như xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ, đầu tư quốc tế, du lịch, chuyển giao công nghệ, mua bán li – xăng (license), mua bán đất đai, nhà cửa . v..v …

Câu 23. (0,33 điểm)

Điểm khác nhau về định nghĩa hành vi thương mại quốc tế giữa pháp luật nước ta với quan niệm của WTO?

  • A.Luật thương mại Việt Nam quan niệm hẹp hơn về hành vi thương mại, còn WTO quan niệm rộng hơn
  • B.Luật thương mại Việt Nam chỉ qui định 14 hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục địch kiếm lời là hành vi thương mại
  • C.Luật thương mại Việt Nam qui định hành vi thương mại là hành vi của thương nhân trong hoạt động thương mại, luật thương mại chỉ qui định 14 hành vi là hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục đích kiếm lời là hành vi thương mại
  • D.Luật thương mại Việt Nam qui định hành vi thương mại là hành vi của thương nhân và tất cả pháp nhân, cá nhân trong hoạt động thương mại, Luật thương mại chỉ qui định 14 hành vi là hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục đích ki

Câu 24. (0,33 điểm)

Theo pháp luật nước ta, chủ thể tham gia thương mại quốc tế gồm những cá nhân, tổ chức nào?

  • A.Là cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có tổ chức thuộc mọi ngành nghề kinh tế như doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
  • B.Là cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có tổ chức thuộc mọi ngành nghề kinh tế xã hội, dịch vụ như doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn...
  • C.Là thương nhân hành nghề thương mại trong những ngành nghề thương mại đã ghi trong giấy phép đăng ký kinh doanh. Thương nhân là các doanh nghiệp thuộc cac thành phần kinh tế
  • D.Là thương nhân được phép hành nghề thương mại trong những ngành nghề thương mại đã ghi trong giấy phép đăng ký kinh doanh. Thương nhân là các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

Câu 25. (0,33 điểm)

Sự khác nhau giữa WTO với Luật Thương mại VN qui định về thương nhân:

  • A.Theo WTO thương nhân là thuật ngữ để chỉ những người mà hoạt động của hộ mang hai đặc điểm: độc lập trong quan hệ thương mại, có quyền ký hợp đồng thương mại nhằm mục đích kiếm lời, còn Luật Việt Nam quan niệm thương nhân là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp
  • B.Theo WTO thương nhân có thể là cá nhân, tổ chức kinh doanh. Thương nhân là cá nhân phải có năng lực pháp luật và năng lực hành vi. Thương nhân là tổ chức thường dưới dạng công ty, gia đình có hoạt động thương mại nhằm mục đích kiếm lời
  • C.Theo WTO, thương nhân chỉ có hai loại: cá nhân và tổ chức hoạt động độc lập thường xuyên, coi thương mại là một nghề, còn Luật thương mại Việt Nam thương nhân có 4 loại cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình
  • D.Theo WTO thương nhân là thuật ngữ để chỉ những người mà hoạt động của họ mang hai đặc điểm: độc lập trong quan hệ thương mại, có quyền ký hợp đồng thương mại nhằm mục đích kiếm lời, còn Luật thương mại Việt Nam quan niệm thương nhân rộng hơn gồm cá nhâ

Câu 26. (0,33 điểm)

Các quan hệ thương mại quốc tế được điều chỉnh dựa vào các nguồn pháp luật ?

  • A.Luật dân sự, luật kinh tế, luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
  • B.Luật dân sự, luật kinh tế, luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, án lệ
  • C.Luật dân sự, luật kinh tế, luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, án lệ, luật tục
  • D.Điều ước quốc tế, luật quốc gia, tập quán thương mại quốc tế

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo luật thương mại nước ta, hợp đồng mua bán ngoại thương là hợp đồng:

  • A.Có đối tượng hàng hoá, dịch vụ đặt ở nước ngoài
  • B.Được thoả thuận và thực hiện ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
  • C.Mua bán hàng hoá được ký kết và thực hiện giữa một bên là doanh nghiệp Việt Nam với doanh nghiệp nước ngoài
  • D.Mua bán hàng hoá được ký kết giữa một bên là thương nhân Việt Nam với một bên là thương nhân nước ngoài

Câu 28. (0,33 điểm)

Theo công ước Lahaye (1964), hợp đồng mua bán ngoại thương là loại hợp đồng mua bán hàng hoá trong đó các bên ký kết?

  • A.Phải có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, đối tượng của hợp đồng là hàng hoá có nguồn gốc ở nước ngoài, chào hàng và chấp nhận hàng có thể được lập ở các nước khác nhau
  • B.Phải có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, đối tượng của hợp đồng là hàng hoá có nguồn gốc ở nước ngoài, chào hàng và chấp nhận hàng có thể được lập ở nước ngoài
  • C.Có thể có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, hàng hoá có thể được chuyển từ nước này sang nước khác hoặc việc trao đổi ý chí ký kết hợp đồng giữa các bên có thể được lập ở những nước khác nhau
  • D.Có thể có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, hàng hoá có thể được chuyển ra nước ngoài hoặc việc trao đổi ý chí ký kết hợp đồng giữa các bên được lập ở những nước khác nhau

Câu 29. (0,33 điểm)

Theo Công ước Viên 1980, hợp đồng mua bán ngoại thương là hợp đồng mua bán hàng hoá?

  • A.Giữa các bên có quốc tịch khác nhau
  • B.Mà đối tượng của nó được chuyển ra nước ngoài
  • C.Mà đối tượng của nó được có nguồn gốc ở nước ngoài
  • D.Các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau

Câu 30. (0,33 điểm)

So sánh sự khác nhau hai công ước: công ước Viên 1980, công ước Lahaye 1964 quan niệm về hợp đồng mua bán ngoại thương:

  • A.Công ước Viên 1980 đưa ra 2 tiêu chuẩn: chủ thể ở các nước khác nhau, hàng hoá được di chuyển từ nước này qua nước khác. Công ước Lahaye 1964 đưa ra 1 tiêu chuẩn: chủ thể của hợp đồng có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau
  • B.Công ước viên 1980 đưa ra 2 tiêu chuẩn: chủ thể ở các nước khác nhau, hàng hoá được di chuyển từ nước này qua nước khác. Công ước Lahaye 1964 đưa ra 3 tiêu chuẩn: chủ thể của hợp đồng có trụ sở thương mại ở các nước khác, hàng hoá di chuyển ra nước ngo
  • C.Công ước viên 1980 đưa ra 1 tiêu chuẩn: các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau. Công ước Lahaye 1964 đưa ra 3 tiêu chuẩn: chủ thể của hợp đồng có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, hàng hoá di chuyển ra nước ngoài, chào hàng, chấp nhận
  • D.Công ước viên 1980 đưa ra 2 tiêu chuẩn: các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, hàng hoá được di chuyển từ nước này qua nước khác. Công ước Lahaye 1964 đưa ra 3 tiêu chuẩn: chủ thể của hợp đồng có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau, hàng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền