Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý hệ điều hành · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #6

50 câu55 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là chính xác về địa chỉ logic?

  • A.Địa chỉ logic là địa chỉ tương đối, do hệ thống tạo ra và được cấp phát cho các biến khi dịch chương trình
  • B.Địa chỉ logic là địa chỉ ảo, do chương trình dịch tạo ra và được sử dụng để cấp phát cho các biến trong khi dịch chương trình
  • C.Địa chỉ logic là địa chỉ ảo, được dùng để cấp phát cho các biến khi thực hiện chương trình
  • D.Địa chỉ logic là địa chỉ tương đối, được dùng để cấp phát cho các biến khi thực hiện chương trình

Câu 2. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là chính xác về địa chỉ vật lý?

  • A.Địa chỉ vật lý là địa chỉ tuyệt đối, do hệ thống tạo ra và được cấp phát cho các biến khi dịch chương trình
  • B.Địa chỉ vật lý là địa chỉ thật, do chương trình dịch tạo ra và được sử dụng để cấp phát cho các biến trong khi dịch chương trình
  • C.Địa chỉ vật lý là địa chỉ cụ thể trong bộ nhớ, được dùng để cấp phát cho các biến khi thực hiện chương trình
  • D.Địa chỉ vật lý là địa chỉ cụ thể trong bộ nhớ, được dùng để cấp phát cho các biến khi dịch chương trình

Câu 3. (0,2 điểm)

“Để thực hiện việc chuyển đổi địa chỉ logic thành địa chỉ vật lý vào thời điểm xử lý, các hệ điều hành sử dụng một cơ chế phần cứng ... “ Hãy lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ thiếu trong câu trên.

  • A.MCU (Memory Converter Unit)
  • B.MMU (Memory Management Unit)
  • C.MLPU (Memory Logic Physical Unit)
  • D.CLPA (Converter Logic Physical Address)

Câu 4. (0,2 điểm)

Chương trình A có các modul, sau khi biên dịch được chia thành các mức và bộ nhớ dành cho chương trình cũng được chia thành các mức tương ứng với các mức chương trình. Hãy cho biết chương trình A thuộc loại cấu trúc chương trình nào sau đây?

  • A.Cấu trúc phi tuyến
  • B.Cấu trúc tuyến tính
  • C.Cấu trúc động
  • D.Cấu trúc Overlay

Câu 5. (0,2 điểm)

Hãy cho biết cấu trúc chương trình nào sau đây lãng phí bộ nhớ (mức lãng phí tỷ lệ với kích thước chương trình)?

  • A.Cấu trúc động
  • B.Cấu trúc Overlay
  • C.Cấu trúc tuyến tính
  • D.Cấu trúc phân đoạn

Câu 6. (0,2 điểm)

Chương trình A sau khi biên dịch, các modul được tập hợp thành một chương trình hoàn thiện, chứa đầy đủ các thông tin để có thể thực hiện. Hãy cho biết chương trình A thuộc loại cấu trúc chương trình nào sau đây?

  • A.Cấu trúc phi tuyến
  • B.Cấu trúc tuyến tính
  • C.Cấu trúc động
  • D.Cấu trúc Overlay

Câu 7. (0,2 điểm)

Một chương trình có cấu trúc đơn giản, dễ tổ chức biên dịch và định vị. Có thời gian thực hiện nhanh vì mọi công việc chuẩn bị đều được thực hiện trước, hệ thống không cần phải biên tập thêm, không mất thời gian tìm kiếm và nạp modul chương trình. Hãy cho biết chương trình trên thuộc cấu trúc nào sau đây?

  • A.Cấu trúc động
  • B.Cấu trúc Overlay
  • C.Cấu trúc tuyến tính
  • D.Cấu trúc phân đoạn

Câu 8. (0,2 điểm)

Chương trình A có các modul được biên tập một cách riêng biệt, khi thực hiện chỉ cần định vị modul gốc. Trong quá trình thực hiện, cần tới modul nào thì hệ thống cấp phát không gian nhớ và nạp tiếp modul đó vào. Hãy cho biết chương trình A thuộc loại cấu trúc chương trình nào sau đây?

  • A.Cấu trúc phi tuyến
  • B.Cấu trúc tuyến tính
  • C.Cấu trúc động
  • D.Cấu trúc Overlay

Câu 9. (0,2 điểm)

Đây là một cấu trúc chương trình mà nếu quản lý bộ nhớ và tổ chức tốt chương trình thì sẽ tiết kiệm bộ nhớ, kích thước bộ nhớ không phụ thuộc vào kích thước chương trình. Hãy cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc chương trình có các đặc điểm nói trên?

  • A.Cấu trúc động
  • B.Cấu trúc Overlay
  • C.Cấu trúc tuyến tính
  • D.Cấu trúc phân đoạn

Câu 10. (0,2 điểm)

Đây là một cấu trúc chương trình mà các modul của chương trình sau khi biên dịch được chia thành các mức (mức 0, mức 1, … mức n), bộ nhớ dành cho chương trình cũng chia thành các mức tương ứng với các mức chương trình. Hãy cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc chương trình có các đặc điểm nói trên?

  • A.Cấu trúc động
  • B.Cấu trúc Overlay
  • C.Cấu phân trang
  • D.Cấu trúc phân đoạn

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong các phương án sau, đâu là ưu điểm của cấu trúc Overlay?

  • A.Nếu quản lý bộ nhớ tốt và tổ chức chương trình phù hợp sẽ tiết kiệm được bộ nhớ của máy tính
  • B.Nếu người sử dụng xây dựng được sơ đồ cấu trúc tốt và các modul có độ dài không quá lớn thì hiệu quả của cấu trúc này không kém gì so với cấu trúc động
  • C.Người ta thường lấy thời gian thực hiện chương trình trong cấu trúc này làm chuẩn để đánh giá, so sánh các phương pháp tổ chức khác nhau
  • D.Có tính lưu động cao, dễ dàng sao chép chương trình tới các hệ thống khác có cùng tập mã lệnh mà vẫn duy trì khả năng thực hiện

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong các phương án sau, đâu là ưu điểm của cấu trúc tuyến tính?

  • A.Nếu người sử dụng xây dựng được sơ đồ cấu trúc tốt và các modul có độ dài không quá lớn thì hiệu quả của cấu trúc này không kém gì so với cấu trúc động
  • B.Người ta thường lấy thời gian thực hiện chương trình trong cấu trúc này làm chuẩn để đánh giá, so sánh các phương pháp tổ chức khác nhau
  • C.Có tính lưu động cao, dễ dàng sao chép chương trình tới các hệ thống khác có cùng tập mã lệnh mà vẫn duy trì khả năng thực hiện
  • D.Cả phương án b và c đều đúng

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong cấu trúc này, chương trình của người dùng được biên dịch thành từng modul độc lập, thông tin về các modul được chứa trong bảng SCB. Hệ thống sẽ dựa vào bảng SCB để nạp các modul cần thiết vào trong bộ nhớ cho tới khi hết khả năng. Hãy cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc chương trình có các đặc điểm nói trên?

  • A.Cấu trúc động
  • B.Cấu trúc Overlay
  • C.Cấu phân trang
  • D.Cấu trúc phân đoạn

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong các phương án sau, đâu là ưu điểm của cấu trúc phân đoạn?

  • A.Nếu quản lý bộ nhớ tốt và tổ chức chương trình phù hợp sẽ tiết kiệm được bộ nhớ của máy tính
  • B.Nếu người sử dụng xây dựng được sơ đồ cấu trúc tốt và các modul có độ dài không quá lớn thì hiệu quả của cấu trúc này là rất cao
  • C.Cấu trúc này đòi hỏi người dùng phải cung cấp những thông tin đơn giản và quan trọng nhất là không gắn cố định cấu trúc vào chương trình nguồn
  • D.Cấu trúc này không yêu cầu người dùng phải khai báo thêm thông tin, mọi công việc đều do hệ thống đảm nhận và khi dung lượng bộ nhớ tăng thì tốc độ thực hiện chương trình cũng tăng

Câu 15. (0,2 điểm)

Nhược điểm của cấu trúc này là hiệu quả sử dụng bộ nhớ phụ thuộc vào cách phân chia chương trình thành các modul độc lập, chỉ cần một vài modul có độ dài lớn thì hiệu quả sử dụng bộ nhớ sẽ bị giảm một cách đáng kể.Hãy cho biết nhược điểm trên nói đến cấu trúc chương trình nào sau đây?

  • A.Cấu trúc Overlay
  • B.Cấu phân trang
  • C.Cấu trúc phân đoạn
  • D.Phương án A và C đều đúng

Câu 16. (0,2 điểm)

.“Trong cấu trúc này, chương trình được biên dịch như cấu trúc tuyên tính, sau đó phân chia thành các phần bằng nhau ….” Hãy cho biết đặc điểm trên nói về cấu trúc chương trình nào sau đây?

  • A.Cấu trúc Overlay
  • B.Cấu phân trang
  • C.Cấu trúc phân đoạn
  • D.Cấu trúc phân đoạn và phân trang kết hợp

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc nào phát huy được hiệu quả sử dụng của bộ nhớ?

  • A.Cấu trúc Overlay
  • B.Cấu phân trang
  • C.Cấu trúc phân đoạn
  • D.Phương án B và C đều đúng

Câu 18. (0,2 điểm)

Bộ nhớ được chia thành n phần không nhất thiết phải bằng nhau và mỗi phần được sử dụng như một bộ nhớ độc lập gọi là phân hoạch. Mỗi phân hoạch có thể nạp được một chương trình và tổ chức thực hiện một cách đồng thời. Hãy cho biết những đặc điểm trên nói đến sơ đồ quản lý bộ nhớ nào dưới đây?

  • A.Sơ đồ phân hoạch động
  • B.Sơ đồ phân hoạch cố định
  • C.Sơ đồ hoán đổi
  • D.Sơ đồ phân đoạn

Câu 19. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là gì?

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống tự do đầu tiên nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là gì?

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 21. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống tự do đầu tiên lớn nhất để nạp tiến trình là ... ?

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Worst-fit

Câu 22. (0,2 điểm)

Giả sử bộ nhớ chính được phân vùng có kích thước theo thứ tự là 600k, 500k, 200k, 300k, các tiến trình theo thứ tự yêu cầu cấp phát có kích thước 212K, 417K, 112K, 426K. Nếu sử dụng thuật toán Best-fit quá trình cấp phát bộ nhớ sẽ như thể nào?

  • A.212K->600K, 417K->500K,112K->300K,426K->200K
  • B.212K->600K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K
  • C.212K->300K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K
  • D.Không câu nào đúng

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong các sơ đồ quản lý bộ nhớ sau, sơ đồ nào đơn giản, dễ tổ chức và giảm thời gian tìm kiếm?

  • A.Sơ đồ phân hoạch động
  • B.Sơ đồ phân hoạch cố định
  • C.Sơ đồ hoán đổi
  • D.Sơ đồ phân đoạn

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân hoạch cố định, nếu kích thước của chương trình lớn hơn kích thước của phân hoạch lớn nhất còn trống thì chương trình đó sẽ không được đưa vào để xử lý. Khi đó hệ thống sẽ làm gì để đưa được chương trình vào bộ nhớ để xử lý? Hãy lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

  • A.Thay đổi lại cấu trúc phân hoạch
  • B.Kếp hợp một số phân hoạch liền kề thành một phân hoạch lớn hơn
  • C.Chia lại bộ nhớ để tạo phân hoạch lớn hơn
  • D.Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Khi thực hiện chương trình, hệ thống dựa vào kích thước chương trình để phân bổ không gian nhớ thích hợp, tạo thành một vùng nhớ độc lập và tạo bảng quản lý riêng. Khi các chương trình kết thúc, bộ nhớ dành cho nó sẽ bị thu hồi. Hãy cho biết những đặc điểm trên nói đến sơ đồ quản lý bộ nhớ nào dưới đây?

  • A.Sơ đồ phân hoạch động
  • B.Sơ đồ phân hoạch cố định
  • C.Sơ đồ hoán đổi
  • D.Sơ đồ phân đoạn

Câu 26. (0,2 điểm)

Sau một thời gian hoạt động, bộ nhớ trong sơ đồ phân hoạch động sẽ bị phân mảnh. Theo bạn đáp án nào sau đây nói về phân mảnh bộ nhớ là chính xác?

  • A.Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
  • B.Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
  • C.Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác
  • D.Các phương án đều sai

Câu 27. (0,2 điểm)

Sau một thời gian hoạt động, bộ nhớ trong sơ đồ phân hoạch động sẽ bị phân mảnh. Theo bạn đáp án nào sau đây nói về phân mảnh bộ nhớ là chính xác?

  • A.Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
  • B.Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
  • C.Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác
  • D.Các phương án đều sai

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ hoán đổi, những loại chương trình nào sau đây sẽ được chuyển ra bộ nhớ ngoài?

  • A.Những chương trình có thời gian thực hiện dài nhất
  • B.Những chương trình ở trạng thái chờ thực hiện dài nhất
  • C.Những chương trình chiếm dụng giờ CPU nhiều nhất
  • D.Những chương trình tồn tại trong hệ thống dài nhất

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong các sơ đồ sau, sơ đồ nào không áp dụng được khi kích thước chương trình lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý?

  • A.Sơ đồ hoán đổi
  • B.Sơ đồ phân hoạch cố định
  • C.Sơ đồ phân hoạch động
  • D.Cả phương án b và c đều đúng

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân đoạn, mỗi phần tử trong bảng SCB tương ứng với ...?

  • A.một chương trình người dùng
  • B.một đoạn của chương trình
  • C.một modul của chương trình
  • D.một chương trình con

Câu 31. (0,2 điểm)

Bảng SCB gồm 3 trường tin là A, D và L. Nếu trường D=0 thì A và L có giá trị bao nhiêu?

  • A.A và L có giá trị bằng 0
  • B.A và L có giá trị khác 0
  • C.A có giá trị khác 0, L có giá trị bằng 0
  • D.A có giá trị bằng 0, L có giá trị khác 0

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân đoạn, giá trị của thanh ghi Rs là …..?

  • A.là địa chỉ vật lý của chương trình trong bộ nhớ khi thực hiện
  • B.là địa chỉ logic của chương trình khi biên dịch
  • C.là địa chỉ của đoạn đầu tiên trong bảng SCB
  • D.là địa chỉ của đoạn cuối cùng trong bảng SCB

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân đoạn, khi truy nhập tới dữ liệu hệ thống sẽ cộng nội dung của trường A với d để làm gì?

  • A.tính địa chỉ nạp modul vào bộ nhớ
  • B.tính địa chỉ của modul cần đọc dữ liệu
  • C.tính địa chỉ của modul cần ghi dữ liệu
  • D.tính địa chỉ của modul cần đọc/ghi dữ liệu

Câu 34. (0,2 điểm)

Giả sử hệ thống cần truy nhập đến modul của chương trình có địa chỉ truy nhập được biểu diễn bởi cặp (s,d) có giá trị là (2, 04038), độ dài L = 7000, địa chỉ đầu A=590, modul này đã được nạp vào bộ nhớ, nội dung trong thanh ghi Rs là 5. Hãy cho biết hệ thống sẽ tìm ra địa chỉ truy nhập dữ liệu nào sau đây?

  • A.04617
  • B.04628
  • C.04639
  • D.04648

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân đoạn, sau một thời gian hoạt động bộ nhớ sẽ bị phân đoạn, do đó cần phải tổ chức lại bộ nhớ bằng cách đưa bớt một số modul ra ngoài. Vấn đề đặt ra là hệ thống sẽ chọn modul nào để đưa ra khỏi bộ nhớ?. Hãy lựa chọn một phương án đúng nhất sau đây:

  • A.Đưa modul tồn tại lâu nhất trong bộ nhớ ra bên ngoài
  • B.Đưa modul có lần sử dụng cuối cùng cách thời điểm hiện tại lâu nhất
  • C.Đưa modul có tần suất sử dụng thấp nhất ra khỏi bộ nhớ
  • D.Cả ba phương án đều đúng

Câu 36. (0,2 điểm)

Để đưa một số modul ra bên ngoài để tổ chức lại bộ nhớ, hệ thống sẽ thay đổi giá trị từ “1” sang “0” của trường nào trong bảng SCB?

  • A.Trường L
  • B.Trường A
  • C.Trường D
  • D.Trường Ap

Câu 37. (0,2 điểm)

Sơ đồ phân trang là trường hợp đặc biệt của sơ đồ nào sau đây?

  • A.Sơ đồ phân hoạch động
  • B.Sơ đồ hoán đổi
  • C.Sơ đồ phân đoạn
  • D.Sơ đồ kết hợp phân đoạn và phân trang

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân đoạn, mỗi phần tử trong bảng PCB tương ứng với ….?

  • A.một chương trình người dùng
  • B.một trang trong chương trình
  • C.một modul của chương trình
  • D.một chương trình con

Câu 39. (0,2 điểm)

Bảng PCB gồm 2 trường tin là Ap và D. Nếu trường D=0 thì Ap chứa thông tin gì?

  • A.Thông tin về trang nhớ còn trống trong máy tính
  • B.Thông tin về trang chương trình đã nạp vào bộ nhớ
  • C.Thông tin về vị trí của trang đó trong bộ nhớ ngoài
  • D.Thông tin về vị trí của các trang trong bộ nhớ ngoài

Câu 40. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân trang, giá trị của thanh ghi Rp là?

  • A.là địa chỉ vật lý của chương trình trong bộ nhớ khi thực hiện
  • B.là địa chỉ logic của chương trình khi biên dịch
  • C.là địa chỉ của bảng PCB
  • D.là địa chỉ của trang cuối cùng trong bảng PCB

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân trang, khi truy nhập tới dữ liệu hệ thống sẽ ghép nội dung của trường Ap với d để làm gì?

  • A.Để tính địa chỉ nạp trang vào bộ nhớ
  • B.Để tính địa chỉ của trang cần đọc dữ liệu
  • C.Để tính địa chỉ của trang cần ghi dữ liệu
  • D.Để tính địa chỉ của trang cần đọc/ghi dữ liệu

Câu 42. (0,2 điểm)

Giả sử hệ thống cần truy nhập đến modul của chương trình có địa chỉ truy nhập được biểu diễn bởi cặp (p,d) có giá trị là (2, 04038), địa chỉ đầu Ap=590, modul này đã được nạp vào bộ nhớ, nội dung trong thanh ghi Rp là 5. Hãy cho biết hệ thống sẽ tìm ra địa chỉ truy nhập dữ liệu nào sau đây?

  • A.59004038
  • B.5904038
  • C.04038590
  • D.59004048

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ quản lý bộ nhớ sau, sơ đồ nào có tốc độ truy nhập bộ nhớ nhanh nhất?

  • A.Sơ đồ phân đoạn
  • B.Sơ đồ phân hoạch động
  • C.Sơ đồ phân trang
  • D.Sơ đồ hoán đổi

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong các sơ đồ quản lý bộ nhớ sau, sơ đồ nào không bị phân đoạn bộ nhớ vật lý?

  • A.Sơ đồ phân đoạn
  • B.Sơ đồ phân hoạch động
  • C.Sơ đồ hoán đổi
  • D.Sơ đồ phân trang

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong các sơ đồ quản lý bộ nhớ sau, sơ đồ nào không bị phân đoạn bộ nhớ vật lý?

  • A.Sơ đồ phân đoạn
  • B.Sơ đồ phân hoạch động
  • C.Sơ đồ hoán đổi
  • D.Sơ đồ phân trang

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân trang, việc sử dụng tối ưu bộ nhớ phụ thuộc vào cách nạp trang tích cực. Phương án nào sau đây là giải pháp nạp trang hay được sử dụng?

  • A.Nạp trang theo yêu cầu
  • B.Nạp tất cả các trang của chương trình vào bộ nhớ ngay từ đầu
  • C.Nạp trước các trang sắp sử dụng vào bộ nhớ
  • D.Phương án b và c đều đúng

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ phân trang, việc sử dụng tối ưu bộ nhớ phụ thuộc vào thay thế trang tích cực. Tức là đưa một số trang ra ngoài và nạp vào các trang khác cần thiết cho chương trình. Phương án nào sau đây là giải pháp được sử dụng để thay thế trang tốt nhất?

  • A.Thay thế các trang có lần sử dụng kế tiếp cách thời điểm đổi trang càng xa càng tốt
  • B.Thay thế các trang không còn cần sử dụng
  • C.Thay thế vòng tròn hoặc ngẫu nhiên
  • D.Phương án a và b đều đúng

Câu 48. (0,2 điểm)

Sơ đồ cấp phát bộ nhớ nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi?

  • A.Phân trang
  • B.Phân đoạn
  • C.Cấp phát liên tục
  • D.Phương án A và B đều đúng

Câu 49. (0,2 điểm)

Giải pháp nào sau đây nói đến những trang tồn tại trong bộ nhớ lâu nhất sẽ bị thay thế?

  • A.FIFO
  • B.LRU
  • C.Tối ưu
  • D.LFU

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ kết hợp phân trang và phân đoạn, trường độ dài Li trong bảng SCB chứa nội dung gì?

  • A.Chứa độ dài của đoạn thứ i
  • B.Chứa độ dài của trang thứ i
  • C.Chứa độ dài của bảng quản lý trang thứ i
  • D.Chứa độ dài của bảng quản lý đoạn thỨ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #6 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền