Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý hệ điều hành · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #5

50 câu55 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trạng thái nào sau đây của tiến trình không liên quan đến giờ CPU?

  • A.Ready
  • B.Halt
  • C.Waiting
  • D.Running

Câu 2. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về lập lịch cho CPU?

  • A.Lập lịch cho CPU là tổ chức một hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU
  • B.Lập lịch cho CPU là tổ chức nhiều hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU
  • C.Lập lịch cho CPU là tổ chức một hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU cho chúng dựa trên độ ưu tiên của các tiến trình sao cho hiệu suất sử dụng CPU là tối ưu
  • D.Lập lịch cho CPU là tổ chức nhiều hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU cho chúng dựa trên độ ưu tiên của các tiến trình sao cho hiệu suất sử dụng CPU là tối ưu

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch sau, phương pháp nào áp dụng cho những tiến trình đã được lập danh sách và SPOOL?

  • A.Short - term scheduler
  • B.Medium – term scheduler
  • C.Long – term scheduler
  • D.Dupble – term scheduler

Câu 4. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch sau, phương pháp nào áp dụng cho tiến trình mà mã nguồn của nó đã được đưa vào bộ nhớ trong?

  • A.Short - term scheduler
  • B.Medium – term scheduler
  • C.Long – term scheduler
  • D.Dupble – term scheduler

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong các phương án sau, phương án nào không phải là yếu tố đánh giá các phương pháp lập lịch cho CPU?

  • A.Sự công bằng
  • B.Tốc độ xử lý các tiến trình
  • C.Tận dụng giờ CPU
  • D.Tổng thời gian thực hiện tiến trình

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong các phương án sau, phương án nào không phải thuật toán lập lịch cho CPU?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào tổng thời gian thực hiện ngắn nhất?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào thời gian còn lại ngắn nhất để thực hiện xong tiến trình?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào thời điểm xuất hiện tiến trình sớm nhất?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên đồng đều như nhau cho các tiến trình?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.RR (Round robin)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào phân chia các tiến trình thành nhiều hàng đợi có độ ưu tiên khác nhau?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.MLQ (multi level queue)
  • C.MLFQ(multi level feedback queue)
  • D.Phương án B và C đúng (MLQ - MLFQ)

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào cho phép các tiến trình trên các hàng đợi có thể chuyển qua lại cho nhau được?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.MLQ (multi level queue)
  • C.MLFQ(multi level feedback queue)
  • D.Phương án B và C đúng

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào giờ CPU không bị phân phối lại?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào nhanh chóng loại bỏ tiến trình ngắn ra khỏi hàng đợi?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào có thể dẫn tới tiến trình dài có thể sẽ không bao giờ được xử lý?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.SSTF (shortest seek time first)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào có hàng đợi tiến trình tổ chức theo kiểu vòng tròn và sử dụng lượng tử thời gian?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.RR (Round robin)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào tiến trình mới xuất hiện sẽ được đưa vào vị trí xử lý ngay không kể độ ưu tiên?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.RR (Round robin)
  • C.SJF (shortest job first)
  • D.SRT (shortes remain time)

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào không cho phép tiến trình trên các hàng đợi chuyển vị trí cho nhau?

  • A.FCFS (first come first served)
  • B.MLQ (multi level queue)
  • C.MLFQ(multi level feedback queue)
  • D.RR (Round robin)

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch FCFS. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.9,15
  • B.9,25
  • C.9,35
  • D.9,45

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SJF. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình? --> Cần nói rõ thời gian vào hàng đợi RL là cùng lúc?

  • A.3,5
  • B.4,0
  • C.4,5
  • D.5,0

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SRT. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.3,5
  • B.4,0
  • C.4,5
  • D.5,0

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch RR (q=2), hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.7,1675
  • B.7,1685
  • C.7,1695
  • D.7,1705

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch FCFS. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ của tiến trình P3?

  • A.13,5
  • B.14,0
  • C.14,5
  • D.15,0

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SJF. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ của tiến trình P1?

  • A.3,5
  • B.4,0
  • C.4,5
  • D.5,0

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SRT. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ của tiến trình P2?

  • A.9
  • B.10
  • C.11
  • D.12

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán SJF, P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán RR (q=2). Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.7,8
  • B.8,4
  • C.9,0
  • D.9,3

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán SRT, P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán FCFS. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.9,25
  • B.9,35
  • C.9,45
  • D.9,55

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán RR (q=3), P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán FCFS. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.10,55
  • B.10,65
  • C.10,75
  • D.10,85

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán RR (q=3), P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán SJF. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.9,0
  • B.9,5
  • C.10,0
  • D.10,5

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán SJF, P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán RR (q=2). Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ của tiến trình P3?

  • A.14
  • B.15
  • C.16
  • D.17

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P2 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán SRT, P3 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán FCFS. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ của tiến trình P1?

  • A.2,3
  • B.2,5
  • C.2,8
  • D.Cả 3 phương án đều sai

Câu 32. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây về ngắt (interrupt) là đầy đủ và chính xác nhất?

  • A.Ngắt là phương tiện để các thiết bị thông báo cho CPU thay đổi trạng thái hoạt động
  • B.Ngắt là việc ngừng đột xuất việc thực hiện một tiến trình để chuyển sang thực hiện một tiến trình khác khi có một sự kiện nào đó xảy ra
  • C.Ngắt là tín hiệu yêu cầu CPU dừng việc đang xử lý để chuyển sang làm việc khác khi có sự kiện xảy ra
  • D.Ngắt là công cụ để chuyển điều khiển đến một tiến trình khác khi có một sự kiện xảy ra

Câu 33. (0,2 điểm)

Ngắt nào sau đây liên quan đến hoạt động của CPU?

  • A.Ngắt cứng
  • B.Ngắt mềm
  • C.Ngắt trong
  • D.Ngắt ngoài

Câu 34. (0,2 điểm)

Tín hiệu ngắt do các sự cố kỹ thuật trong máy tính, do các thiết bị vào/ra gây ra thuộc loại ngắt nào sau đây?

  • A.Ngắt cứng
  • B.Ngắt mềm
  • C.Ngắt trong
  • D.Ngắt ngoài

Câu 35. (0,2 điểm)

Vấn đề quan trọng nhất trong xử lý ngắt là gì?

  • A.Xử lý ngắt ngay lập tức
  • B.Thời gian xử lý ngắt tối thiểu
  • C.Ghi nhận thời điểm xảy ra ngắt
  • D.Thời điểm kết thúc ngắt

Câu 36. (0,2 điểm)

Các bước trong quy trình ngắt như sau?(1) Ghi nhận trạng thái của tiến trình bị ngắt (2) Thực hiện chương trình xử lý sự kiện (3) Khôi phục lại tiến trình bị ngắt (4) Ghi nhận đặc trưng của sự kiện gây ra ngắt vào ô nhớ quy định (5) Chuyển địa chỉ chương trình xử lý ngắt vào thanh ghi địa chỉ lệnh của CPU. Hãy lựa chọn đáp án đúng sắp xếp các bước theo trình tự của quy trình?

  • A.(1) – (2) – (3) – (4) – (5)
  • B.(3) – (2) – (1) – (4) – (5)
  • C.(4) – (1) – (5) – (2) – (3)
  • D.(5) – (4) – (1) – (3) – (2)

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong các bước của quy trình ngắt sau: (1) Ghi nhận trạng thái của tiến trình bị ngắt (2) Thực hiện chương trình xử lý sự kiện (3) Khôi phục lại tiến trình bị ngắt (4) Ghi nhận đặc trưng của sự kiện gây ra ngắt vào ô nhớ quy định (5) Chuyển địa chỉ chương trình xử lý ngắt vào thanh ghi địa chỉ lệnh của CPU. Hãy cho biết những bước nào do các thành phần của kỹ thuật máy tính thực hiện?

  • A.(1) & (2) & (3)
  • B.(3) & (2) & (1) & (4)
  • C.(1) & (5) & (2) & (3)
  • D.(4) & (1) & (5)

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong các bước của quy trình ngắt sau: (1) Ghi nhận trạng thái của tiến trình bị ngắt (2) Thực hiện chương trình xử lý sự kiện (3) Khôi phục lại tiến trình bị ngắt (4) Ghi nhận đặc trưng của sự kiện gây ra ngắt vào ô nhớ quy định (5) Chuyển địa chỉ chương trình xử lý ngắt vào thanh ghi địa chỉ lệnh của CPU. Hãy cho biết những bước nào do hệ điều hành thực hiện?

  • A.(1) & (2) & (3)
  • B.(2) & (3)
  • C.(1) & (5) & (3)
  • D.(4) & (1)

Câu 39. (0,2 điểm)

Nếu có 2 ngắt trở lên xảy ra cùng một lúc hoặc sự kiện gây ngắt xuất hiện ngay trong tiến trình xử lý ngắt thì gọi là “Ngắt kép”. Để xử lý ngắt kép, hệ thống sẽ thực hiện theo phương pháp nào sau đây?

  • A.Gán cho mỗi ngắt một thứ tự ưu tiên, ngắt nào có độ ưu tiên cao sẽ được xử lý trước
  • B.Tổ chức các ngắt theo Stack
  • C.Kết hợp cả gán thứ tự ưu tiên và Stack để nâng cao hiệu suất xử lý
  • D.Phương án a và b đều đúng

Câu 40. (0,2 điểm)

Những hoạt động nào sau đây về xử lý ngắt phải thực hiện ngay lập tức?

  • A.Xử lý lỗi
  • B.Nhớ trạng thái tiến trình
  • C.Xử lý ngắt kép
  • D.Cả phương án A và B đều đúng

Câu 41. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Ngắt kép?

  • A.Ngắt kép là trường hợp các sự kiện gây ra ngắt xảy ra đồng thời hoặc sự kiện gây ra ngắt xuất hiện ngay trong tiến trình xử lý ngắt
  • B.Ngắt kép là trường hợp các sự kiện gây ra ngắt xảy ra đồng thời và sự kiện gây ra ngắt xuất hiện ngay trong tiến trình xử lý ngắt
  • C.Ngắt kép là trường hợp trong hệ thống các sự kiện gây ra ngắt xảy ra đồng thời
  • D.Ngắt kép là trường hợp sự kiện gây ra ngắt xuất hiện ngay trong tiến trình xử lý ngắt

Câu 42. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sau đây Ngắt mới sẽ không được xử lý ngay mà bị xếp vào hàng đợi chờ xử lý?

  • A.CPU đang bận xử lý tiến trình của người dùng
  • B.Tiến trình của người dùng có độ ưu tiên cao hơn ngắt mới
  • C.CPU đang xử lý ngắt và hệ thống che ngắt mới
  • D.Ngắt mới có thời gian phục vụ lâu hơn ngắt trước đó

Câu 43. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sau đây các Ngắt mới xuất hiện đều bị che trong khi CPU đang xử lý ngắt?

  • A.Ngắt trong
  • B.Ngắt ngoài
  • C.Ngắt cùng loại
  • D.Ngắt khác loại

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch FCFS. Khi tiến trình P2 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình ngắt P5 có thời gian thực hiện là 5 được đưa vào xử lý ngay. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.10,1
  • B.10,2
  • C.10,3
  • D.10,4

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SJF. Khi tiến trình P3 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình ngắt P5 có thời gian thực hiện là 5 được đưa vào xử lý ngay. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.6,5
  • B.6,6
  • C.6,7
  • D.6,8

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2, biết hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch RR (q=3). Khi tiến trình P2 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình P5 có thời gian thực hiện là 4 được đưa vào xử lý. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.8,2
  • B.8,3
  • C.8,4
  • D.8,5

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch FCFS. Khi tiến trình P2 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình ngắt P5 có thời gian thực hiện là 4 được đưa vào xử lý ngay. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ của tiến trình P3?

  • A.18,0
  • B.18,2
  • C.18,4
  • D.18,6

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch SJF. Khi tiến trình P3 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình P5 có thời gian thực hiện là 4 được đưa vào xử lý. Hãy cho biết đáp án nào sau đây là thời gian chờ của tiến trình P1?

  • A.8,5
  • B.9,0
  • C.9,5
  • D.10,0

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2, biết hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch RR (q=3). Khi tiến trình P2 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình P5 có thời gian thực hiện là 4 được đưa vào xử lý. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ của tiến trình P2?

  • A.10
  • B.11
  • C.12
  • D.13

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho dãy tiến trình P1, P2, P3 và P4 với thời gian thực hiện tương ứng là 6, 8, 3, 2. Hệ thống sử dụng phương pháp lập lịch MLFQ. Trong đó P1 và P3 ở hàng đợi 1 sử dụng thuật toán SJF, P2 và P4 ở hàng đợi 2 sử dụng thuật toán RR (q=2). Khi tiến trình P1 đã xử lý được một nửa thời gian thì tiến trình ngắt P5 có thời gian thực hiện là 2 được đưa vào xử lý ngay. Hãy cho biết trong các phương án sau, phương án nào là thời gian chờ trung bình của các tiến trình?

  • A.6,2
  • B.6,3
  • C.6,4
  • D.6,5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #5 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền