Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý hệ điều hành · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #1

50 câu55 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

  • A.Phần mềm của máy tính
  • B.Phần cứng của máy tính
  • C.Các chương trình ứng dụng
  • D.CPU và bộ nhớ

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong việc phân loại mô hình hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lí cùng chia sẽ hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi thuộc dạng:

  • A.Hệ thống xử lí đa nhiệm
  • B.Hệ thống xử lí song song
  • C.Hệ thống xử lí phân tán
  • D.Hệ thống xử lí thời gian thực

Câu 3. (0,2 điểm)

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:

  • A.Thư mục
  • B.Partition
  • C.FAT
  • D.Tập tin

Câu 4. (0,2 điểm)

Ở hệ điều hành có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi:

  • A.Lớp phần cứng
  • B.Lớp giao tiếp với người sử dụng
  • C.Lớp ứng dụng
  • D.Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân

Câu 5. (0,2 điểm)

Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:

  • A.Tiến trình
  • B.Chương trình ứng dụng
  • C.Phần cứng máy tính
  • D.Người sử dụng

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán:

  • A.Cấu trúc đơn giản
  • B.Cấu trúc theo lớp
  • C.Cấu trúc máy ảo
  • D.Cấu trúc Servicer-client

Câu 7. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây là không chính xác:

  • A.Tiến trình là một chương trình đang ở trong bộ nhớ
  • B.Các tiến trình có thể liên lạc với nhau không thông qua hệ điều hành
  • C.Tiến trình tự quyết định thời điểm cần dừng hoạt động đang xử lí để phục vụ tiến trình khác
  • D.B và C

Câu 8. (0,2 điểm)

Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất ” thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây:

  • A.Running -> Ready
  • B.Ready -> Running
  • C.Running -> Blocked
  • D.Blocked -> Ready

Câu 9. (0,2 điểm)

Khi một tiến trình người dùng gọi đến một lời gọi hệ thống, tiến trình của hệ điều hành xử lí lời gọi này hoạt động theo chế độ:

  • A.Không đặc quyền
  • B.Đặc quyền
  • C.hông câu nào đúng

Câu 10. (0,2 điểm)

Giả tiến trình A sinh ra tiểu trình B, C, câu nào sau đây là không chính xác:

  • A.Tiểu trình B và C không sử chung con trỏ lệnh
  • B.Tiểu trình B và C không sử chung không sử chung tập thanh ghi
  • C.Tiểu trình B và C không sử chung stack
  • D.Tiểu trình B và C không sử chung không gian địa chỉ

Câu 11. (0,2 điểm)

DCB là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin mô tả về tiến trình, nó có nhiều thành phần. Thông tin về danh sách các tài nguyên hệ thống mà tiến trình đang sử dụng thuộc loại thành phần nào sau đây:

  • A.Định danh của tiến trình
  • B.Trạng thái của tiến trình
  • C.Thông tin giao tiếp
  • D.Ngữ cảnh của tiến trình

Câu 12. (0,2 điểm)

Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành huỷ bỏ nó bằng một số hoạt động, hoạt động nào sau là không cần thiết:

  • A.Huỷ bỏ định danh của tiến trình
  • B.Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
  • C.Huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống
  • D.Huỷ bỏ PCB của tiến trình

Câu 13. (0,2 điểm)

Hệ điều hành sử dụng các thành phần nào sau đây của nó để chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho một tiến trình khác (đối với tiến trình đang thực thi):

  • A.Bộ điều phối
  • B.Bộ phân phối
  • C.Khối quản lí tiến trình
  • D.Khối quản lí tài nguyên

Câu 14. (0,2 điểm)

Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:

  • A.Bộ điều phối
  • B.Khối quản lí tiến trình
  • C.Khối quản lí tài nguyên
  • D.Bộ phân phối

Câu 15. (0,2 điểm)

Giải thuật điều phối đơn giản và dễ cài đặt nhưng không thích hợp với các hệ thống nhiều người dùng thuộc loại:

  • A.Điều phối độc quyền
  • B.Điều phối không độc quyền
  • C.Không câu nào đúng
  • D.Cả hai câu đều đúng

Câu 16. (0,2 điểm)

Nguyên lí phân phối độc quyền thường thích hợp với các hệ xử lí:

  • A.Hệ thống xử lí theo thời gian thực
  • B.Hệ thống đa chương
  • C.Hệ thống chia sẻ tương tác
  • D.Hệ thống xử lí theo lô

Câu 17. (0,2 điểm)

Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuẩt hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thoã mãn, yêu cầu tạm dừng:

  • A.Danh sách sẵn sàng (Ready list)
  • B.Danh sách tác vụ (Job list)
  • C.Danh sách chờ đợi (Waiting list)
  • D.Không câu nào đúng

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong toàn bộ hệ thống hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng:

  • A.1 danh sách
  • B.2 danh sách
  • C.Một danh sách cho mỗi tiến trình
  • D.Một danh sách cho một cho mỗi tài nguyên (thiết bị ngoại vi)

Câu 19. (0,2 điểm)

Chức năng điều phối tác vụ của hệ điều hành được kích hoạt khi:

  • A.Hệ thống tạo lập một tiến trình
  • B.Tiến trình kết thúc xử lí
  • C.Xảy ra ngắt
  • D.Câu a,b đúng

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuật toán nào sau đây là thuật toán có thể điều phối theo nguyên tắc độc quyền:

  • A.FIFO
  • B.Điều phối với độ ưu tiên
  • C.Theo công việc ngắn nhất (Shortest job first)
  • D.Tất cả 3 đáp án trên

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho thuật toán điều phối FIFO, với bảng sau:

Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là:

  • A.24s
  • B.25s
  • C.27s
  • D.30s

Câu 22. (0,2 điểm)

Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ nó sẽ được chèn vào danh sách:

  • A.Danh sách tác vụ(Job list)
  • B.Danh sách sẵn sàng (Ready list)
  • C.Danh sách chờ (waiting list)

Câu 23. (0,2 điểm)

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình:

  • A.Đường ống
  • B.Vùng nhớ chia sẻ
  • C.Trao đổi thông điệp
  • D.Socket

Câu 24. (0,2 điểm)

Kĩ thuật nào sau đây không thể áp dụng hiệu quả trong hệ thống phân tán:

  • A.Đường ống (Pipe)
  • B.Trao đổi thông điệp
  • C.Socket
  • D.B, C đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình:

  • A.Đường ống (Pipe)
  • B.Vùng nhớ chia sẻ
  • C.Trao đổi thông điệp
  • D.Socket

Câu 26. (0,2 điểm)

Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình:

  • A.Đường ống (Pipe)
  • B.Vùng nhớ chia sẻ
  • C.Trao đổi thông điệp
  • D.Socket

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi giải quyết bài toán miền giăng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:

  • A.Không có hai tiến trình nào ở trong miền giăng cùng một lúc
  • B.Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lí
  • C.Một tiến trình bên ngoài miền giăng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền giăng
  • D.Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền giăng

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện “Không có hai tiến trình cùng ở trong miền giăng cùng lúc”:

  • A.Sử dụng biến cờ hiệu
  • B.Sử dụng luân phiên
  • C.Giải pháp Peterson
  • D.Câu b,c là đúng

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào giải quyết được vấn đề truy xuất độc quyền trên các máy tính có một hay nhiều bộ xử lí chia sẻ một vùng nhớ chung:

  • A.Trao đổi thông điệp
  • B.Monitor
  • C.Semaphone
  • D.Câu b,c là đúng

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU:

  • A.Sleep and Wakeup
  • B.Monitor
  • C.Semaphone
  • D.Busy waiting

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

  • A.Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí
  • B.Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới
  • C.Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá
  • D.Câu b và c đúng

Câu 32. (0,2 điểm)

Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện được:

  • A.Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ
  • B.Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
  • C.Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng
  • D.Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng:

  • A.Hình tròn
  • B.Hình thoi
  • C.Hình vuông
  • D.Hình tam giác

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng:

  • A.Hình tròn
  • B.Hình thoi
  • C.Hình vuông
  • D.Hình tam giác

Câu 35. (0,2 điểm)

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

  • A.Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
  • B.Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng
  • C.Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên
  • D.Một trong các điều kiện trên không xảy ra

Câu 36. (0,2 điểm)

Địa chỉ thực tế mà trình quản lí bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:

  • A.Địa chỉ logic
  • B.Địa chỉ vật lí
  • C.Không gian địa chỉ
  • D.Không gian vật lí

Câu 37. (0,2 điểm)

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:

  • A.Không gian địa chỉ
  • B.Không gian vật lí
  • C.Địa chỉ vật lí
  • D.Địa chỉ logic

Câu 38. (0,2 điểm)

Vào thời điểm nào sau đây tiến trình chỉ thao tác trên địa chỉ ảo, không bao giờ thấy được các địa chỉ vật lí:

  • A.Thời điểm biên dịch
  • B.Thời điểm nạp
  • C.Thời điểm xử lí
  • D.Câu a,b là đúng

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong việc cấp phát vùng nhớ liên tục cho tiến trình, mô hình nào cho phép di chuyển tiến trình trong bộ nhớ sau khi nạp:

  • A.Mô hình Linker-Loader
  • B.Mô hình Base-Limit
  • C.Cả hai câu đều đúng
  • D.Cả hai câu đều sai

Câu 40. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn đoạn trống để thoã mãn nhu cầu cho một tiến trình (trong phân đoạn vùng nhớ):

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 41. (0,2 điểm)

Hiện tượng phân mảnh là:

  • A.Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
  • B.Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
  • C.Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác
  • D.Không câu nào đúng

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong kĩ thuật cấp phát vùng nhớ phân đoạn một địa chỉ ảo được thể hiện bởi:

  • A.Bộ trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa chỉ tương đối trong s
  • B.Bộ với base là chỉ số nền, limit là chỉ số giới hạn
  • C.Không câu nào đúng
  • D.Cả hai câu đều đúng

Câu 43. (0,2 điểm)

Với địa chỉ logic và thanh ghi nền STBR, thanh ghi giới hạn STLR địa chỉ vật lí được tính tương ứng với địa chỉ logic là:

  • A.STLR -s-d
  • B.STBR+s+d
  • C.STLR- STBR+s+d
  • D.s+d

Câu 44. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là:

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 45. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là:

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 46. (0,2 điểm)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do lớn nhất để nạp tiến trình là:

  • A.First-fit
  • B.Best-fit
  • C.Worst-fit
  • D.Không câu nào đúng

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong kĩ thuật phân trang nếu kích thước không gian địa chỉ là 2m kích thước trang là 2n câu nào sau đây phát biểu không chính xác:

  • A.n-m bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang
  • B.m-n bit thấp của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit cao cho biết địa chỉ tương đối trong trang
  • C.m-n bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang
  • D.Câu b,c đúng

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét cơ chế MMU trong kĩ thuật phân trang với địa ảo có dạng để chuyển đổi địa chỉ này sang địa chỉ vật lí, MMU dùng bảng trang, phát biểu nào sau đây là chính xác:

  • A.Phần tử thứ d trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang p
  • B.Phần tử thứ p trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang d
  • C.Phần tử thứ p+d trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa
  • D.Phần tử thứ p trong bảng trang lưu số hiệu khung trang trong bộ nhớ vật lí đang chứa trang p

Câu 49. (0,2 điểm)

Kĩ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi:

  • A.Phân trang
  • B.Phân đoạn
  • C.Cấp phát liên tục
  • D.Câu a,b là đúng

Câu 50. (0,2 điểm)

Giả sử bộ nhớ chính được phân vùng có kích thước theo thứ tự là 600k, 500k, 200k, 300k, các tiến trình theo thứ tự yêu cầu cấp phát có kích thước 212K, 417K, 112K, 426K .Nếu sử dụng thuật toán Best-fit quá trình cấp phát bộ nhớ sẽ như thể nào?

  • A.212K->600K, 417K->500K,112K->300K,426K->200K
  • B.212K->600K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K
  • C.212K->300K, 417K->500K,112K->200K,426K->300K
  • D.Không câu nào đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online - Đề #1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền