Môi trường và con người · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #7
20 câu25 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Chính sách nào có thể áp dụng trong công tác quản lý chất thải rắn?
- A.Người gây ô nhiễm phải trả tiền
- B.Ký quỹ - hoàn trả
- C.Quato ô nhiễm
- D.Làng sinh thái
Câu 2. (0,5 điểm)
Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm:
- A.91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt
- B.93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt
- C.95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt
- D.97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt
Câu 3. (0,5 điểm)
Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm:
- A.5-7% lượng nước trên Trái Đất
- B.3-5% lượng nước trên Trái Đất
- C.1-3% lượng nước trên Trái Đất
- D.<1% lượng nước trên Trái Đất
Câu 4. (0,5 điểm)
Tổng số lượng sông, kênh ở Việt Nam vào khoảng:
- A.860
- B.1360
- C.1860
- D.2360
Câu 5. (0,5 điểm)
Nêu thứ tự của lớp vỏ Trái Đất thứ tự từ bên ngoài vào:
- A.Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất
- B.Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti
- C.Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất
- D.Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất
Câu 6. (0,5 điểm)
Các yếu tố hình thành đất bao gồm:
- A.Đá mẹ, khí hậu, thời gian
- B.Khí hậu, địa hình, sinh vật
- C.Sinh vật, địa hình, đá mẹ
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 7. (0,5 điểm)
Mật độ sông suối ở Việt Nam trung bình là:
- A.0.6 km/km2
- B.1.6 km/km2
- C.2.6 km/km2
- D.3.6 km/km2
Câu 8. (0,5 điểm)
Các quá trình hình thành đất từ đá bao gồm:
- A.Phong hóa vật lý, phong hóa hóa học
- B.Phong hóa hóa học, phong hóa sinh học
- C.Phong hóa sinh học, phong hóa vật lý
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 9. (0,5 điểm)
Tỷ lệ lượng nước mà hệ thống sông ngòi ở Việt Nam nhận được từ các con song nước ngoài chảy vào:
- A.30%
- B.45%
- C.60%
- D.75%
Câu 10. (0,5 điểm)
Đất bao phủ về mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là:
- A.49%
- B.39%
- C.29%
- D.19%
Câu 11. (0,5 điểm)
Tài nguyên đất ở Việt Nam có khoảng:
- A.13 triệu ha
- B.23 triệu ha
- C.33 triệu ha
- D.43 triệu ha
Câu 12. (0,5 điểm)
Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường bờ biển là:
- A.1260km
- B.2260km
- C.3260km
- D.4260km
Câu 13. (0,5 điểm)
Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất:
- A.Giảm độ che phủ rừng
- B.Ô nhiễm không khí
- C.Sử dụng nhiều phân bón hóa học
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 14. (0,5 điểm)
Nguyên nhân nào suy thoái tài nguyên đất:
- A.Mưa acid
- B.Canh tác độc canh
- C.Biến đổi khí hậu
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 15. (0,5 điểm)
Vai trò của nước là:
- A.Điều hòa khí hậu trên hành tinh
- B.Duy trì sự sống cho Trái Đất
- C.Cung cấp nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông…..
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 16. (0,5 điểm)
Thành phần nước trong cơ thể người chiếm tỷ lệ khối lượng là:
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 17. (0,5 điểm)
Nguyên nhân làm suy giảm nguồn nước ngầm là:
- A.Khai thác cạn kiệt nước dưới đất
- B.Bê tông hóa mặt đất
- C.Tàn phá thảm thực vật
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 18. (0,5 điểm)
Giải pháp nào không góp phần cải thiện chất lượng đất:
- A.Sử dụng phân bón vi sinh
- B.Sử dụng thiên địch trong phòng trừ sâu bệnh
- C.Xây dựng các đập thủy điện
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 19. (0,5 điểm)
Để bảo vệ tài nguyên nước, chúng ta cần:
- A.Giữ gìn và phát triển thảm thực vật
- B.Sử dụng hợp lý, tránh lãng phí tài nguyên nước
- C.Bảo vệ môi trường các thủy vực
- D.Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 20. (0,5 điểm)
Hoạt động bón phân chuồng, phân bắc chưa ủ hoai mục, thải bỏ chất thải y tế, chất sinh hoạt….vào môi trường đất dẫn đến:
- A.Đất bị chai hóa
- B.Đất bị phèn hóa
- C.Đất bị kiệt mùn
- D.Đất bị ô nhiễm vi sinh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #7 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
