Bỏ qua tới nội dung

Marketing Căn Bản · Đại Học

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 7 - Các quyết định về giá

32 câu35 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    32 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    32 câu · 0,31 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,31 điểm)

Giá thành đơn vị sản phẩm và thương số của:

  • A.Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm tiêu thụ
  • B.Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm sản xuất
  • C.Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm tiêu thụ
  • D.Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm sản xuất

Câu 2. (0,31 điểm)

Nguyên tắc nào sau đây phải tuân thủ khi định giá trọn gói:

  • A.Giá bán trọn gói sản phẩm > tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm
  • B.Giá bán trọn gói sản phẩm = tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm
  • C.Giá bán trọn gói sản phẩm < tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm
  • D.Giá bán trọn gói sản phẩm khác tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm

Câu 3. (0,31 điểm)

Giá trả góp:

  • A.Là cách thức định giá để lôi kéo khách hàng
  • B.Là định giá cho đợt bán hàng đặc biệt
  • C.Là hình thức định giá khuyến mãi
  • D.Là hình thức tài trợ chính của người bán cho khách hàng với lãi suất thấp

Câu 4. (0,31 điểm)

Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định giá của doanh nghiệp bao gồm:

  • A.Mục tiêu marketing
  • B.Mục tiêu marketing và việc sử dụng tổng hợp các biến số marketing-mix
  • C.Mục tiêu marketing, chi phí sản xuất và các biến số marketing-mix
  • D.Chi phí sản xuất

Câu 5. (0,31 điểm)

Trong khi quyết định giá, nhà quản trị marketing cần biết:

  • A.Chi phí sản xuất là điểm chặn trên của giá sản phẩm
  • B.Chi phí sản xuất là điểm chặn dưới của giá sản phẩm
  • C.Chi phí sản xuất là yếu tố bên ngoài không cần xem xét
  • D.Chi phí sản xuất là cố định

Câu 6. (0,31 điểm)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu sẽ bằng:

  • A.Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn
  • B.Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn tính trên vốn đầu tư của một đơn vị sản phẩm tiêu thụ
  • C.Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn
  • D.Chi phí đơn vị cộng với lợi nhuận định mức

Câu 7. (0,31 điểm)

Mục tiêu marketing của doanh nghiệp là dẫn đầu thị phần thì chiến lược giá tương ứng của doanh nghiệp có thể là:

  • A.Chiến lược giá cao nhất có thể được
  • B.Chiến lược giá hàng hóa thấp nhất có thể được
  • C.Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  • D.Định giá hàng hóa tương ứng với chất lượng sản phẩm

Câu 8. (0,31 điểm)

Hàng tư liệu sản xuất có độ co giãn của cầu theo giá so với hàng tiêu dùng:

  • A.Cao hơn
  • B.Thấp hơn
  • C.Không xác định được
  • D.Tùy thuộc vào loại tư liệu sản xuất đó

Câu 9. (0,31 điểm)

Mức tiêu thụ sản phẩm bảo đảm doanh nghiệp hòa vốn sẽ là:

  • A.Thương số của tổng chi phí cố định và giá bán sản phẩm
  • B.Thương số của tổng chi phí cố định và hiệu số của giá bán và chi phí biến đổi sản phẩm
  • C.Thương số của tổng chi phí cố định và tổng của giá bán + chi phí biến đổi sản phẩm
  • D.Thương số của tổng chi phí cố định và giá thành đơn vị

Câu 10. (0,31 điểm)

Khi doanh nghiệp lấy lợi nhuận mong đợi làm một trong các tiêu chuẩn xác định mức giá, doanh nghiệp này có thể là:

  • A.Những doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
  • B.Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền
  • C.Những doanh nghiệp sản xuất tự do cạnh tranh
  • D.Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền và tự do cạnh tranh

Câu 11. (0,31 điểm)

Một cửa hàng đã bán trọn gói máy vi tính, máy in, ổ đĩa và phần mềm sơ khởi thấp hơn giá mua từng loại thiết bị cộng lại là đã áp dụng chiến lược giá::

  • A.Giá theo danh mục hàng hóa
  • B.Giá khuyến mãi
  • C.Giá trọn gói
  • D.Giá phân biệt

Câu 12. (0,31 điểm)

Công viên Hồ Tây giảm giá vé cho các đoàn học sinh giỏi vào chơi là đã áp dụng chiến lược giá:

  • A.Giá hai phần
  • B.Giá trọn gói
  • C.Giá phân biệt
  • D.Chiết giá thương mại

Câu 13. (0,31 điểm)

Một rạp hát tính giá vé cho sin hvie6n thấp hơn các khách hàng khác là áp dụng chiến lược giá:

  • A.Trọn gói
  • B.Hai phần
  • C.Có phân biệt
  • D.Ưu tiên

Câu 14. (0,31 điểm)

Với mục tiêu marketing là dẫn đầu thị phần thì doanh nghiệp nên đặt mức giá:

  • A.Đặt mức giá tùy loại sản phẩm
  • B.Mức giá cao nhất có thể được
  • C.Mức giá thấp nhất có thể được
  • D.Điều cỉnh giá theo từng giai đoạn kinh doanh

Câu 15. (0,31 điểm)

Điều kiện nào sau đây thích hợp nhất cho doanh nghiệp áp dụng chiến lược giá “Hớt váng sữa”

  • A.Đường cầu thị trường ít co giãn
  • B.Sản phẩm đang ở giai đoan tăng trưởng trong chu kỳ sống (PLC) của nó
  • C.Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh đa mục tiêu
  • D.Doanh nghiệp có sản phẩm độc đáo, được bảo vệ bản quyền

Câu 16. (0,31 điểm)

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có nhược điểm cơ bản nhất là:

  • A.Doanh nghiệp có thể bị lỗ
  • B.Không tính đến nhu cầu của thị trường
  • C.Chi phí cố định trung bình giảm khi sản phẩm sản xuất tăng
  • D.Chi phí sản xuất tăng giảm ở các mức sản lượng khác nhau

Câu 17. (0,31 điểm)

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp phải chấp nhận định giá sản phẩm thấp hơn chi phí sản xuất

  • A.Dẫn đầu về thị phần
  • B.Dẫn đầu về chất lượng
  • C.Bảo đảm sống sót
  • D.Gặt hái nhanh

Câu 18. (0,31 điểm)

Thị phần gia tăng sẽ dẫn tới lợi nhuận lớn hơn nếu:

  • A.Chi phí đơn vị giảm
  • B.Doanh nghiệp cung ứng một loại sản phẩm có chất lượng tốt hơn với giá như cũ
  • C.Doanh nghiệp áp dụng chiến lược đáp ứng thị trường không tập trung
  • D.Doanh nghiệp tăng thị phần nhờ giảm giá

Câu 19. (0,31 điểm)

Khi doanh nghiệp muốn có tỷ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, cần sử dụng phương pháp:

  • A.Xác định giá theo phương pháp hòa vốn
  • B.Xác định giá theo phương pháp lợi nhuận mục tiêu
  • C.Xác định giá từ chi phí trung bình
  • D.Xác định giá dựa vào mức giá hiện hành

Câu 20. (0,31 điểm)

Điều đầu tiên phải thực hiện khi định giá bán sản phẩm của 1 doanh nghiệp là:

  • A.Ước lượng chi phí
  • B.Xác định lượng cầu
  • C.Phân tích giá hãng cạnh tranh
  • D.Chọn mục tiêu định giá

Câu 21. (0,31 điểm)

Nếu chi phí sản xuất sản phẩm của DN cao hơn đối thủ cạnh tranh, DN khó thành công khi:

  • A.Cạnh tranh về chất lượng
  • B.Cạnh tranh về giá
  • C.Cạnh tranh về giá và chất lượng
  • D.Hoàn toàn có thể cạnh tranh được

Câu 22. (0,31 điểm)

Một cửa hàng định giá “3.999 đ/SPA” là đã khai thác yếu tố nào sau đây khi định giá sản phẩm?

  • A.Định giá thấp để thu hút khách hàng
  • B.Sự nhạy cảm về giá của khách hàng
  • C.Giá hàng hóa rẻ do chất lượng thấp
  • D.Sự ngộ nhận về giá

Câu 23. (0,31 điểm)

Doanh nghiệp nên chủ động cắt giảm giá bán sản phẩm trong các tình huống sau, ngoại trừ:

  • A.Do nạn “lạm phát chi phí”
  • B.Do dư thừa năng lực sản xuất
  • C.Do thị phần thị trường giảm sút
  • D.Do mục đích khống chế thị trường

Câu 24. (0,31 điểm)

Quyết định về giá sản phẩm sản xuất trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài cần lưu ý nhân tố nào nhất trong các nhân tố sau:

  • A.Nhu cầu thường khác nhau trên các đoạn thị trường
  • B.Chi phí thường rất khác nhau giữa các thị trường
  • C.Giá bán phải dựa trên giá nội địa
  • D.Nhu cầu và chi phí khác nhau ở các đoạn thị trường khác nhau

Câu 25. (0,31 điểm)

Phương pháp định giá sát nhất với giá cả của người cạnh tranh là:

  • A.Định giá theo thị trường
  • B.Định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng
  • C.Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  • D.Định giá theo mức giá hiện hành

Câu 26. (0,31 điểm)

Tất cả những điều sau đây có thể buộc DN phải giảm giá sản phẩm, ngoại trừ:

  • A.Dư thừa khả năng sản xuất sản phẩm
  • B.Thực hiện phương pháp quản lý chi phí thấp
  • C.Sự trung thành của khách hàng với thương hiệu sản phẩm giảm sút
  • D.Giảm bớt thị phần trong thời kỳ kinh tế bị suy thoái

Câu 27. (0,31 điểm)

DN có thể phải tăng giá khi phải đối mặt với những vấn đề sau đây:

  • A.Dư thừa khả năng sản xuất sản phẩm
  • B.Lượng cầu tăng quá mức
  • C.Sự trung thành của khách hàng với thương hiệu sản phẩm giảm sút
  • D.Giảm bớt thị phần trong thời kỳ kinh tế bị suy thoái

Câu 28. (0,31 điểm)

Điều nào sau đây đúng với chiến lược giá theo chủng loại hàng hóa:

  • A.Giá trả cho phần sản phẩm tối thiểu bắt buộc và phần sản phẩm tiêu dùng thêm trong một chủng loại hàng hòa
  • B.Giá cho sản phẩm cùng loại với chất lượng khác nhau
  • C.Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm phụ trong một chủng loại hàng hóa
  • D.Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm kèm theo bắt buộc

Câu 29. (0,31 điểm)

Chiến lược giá nào sau đây đúng với chiến lược giá phân biệt theo thời gian cao điểm và thấp điểm?

  • A.Giá vé máy bay hạng Business và Economy
  • B.Giá một cốc cà phê tại quán cóc và tại khách sạn 5 sao
  • C.Giá cước điện thoại lúc 16g và lúc 24g
  • D.Giá vé tàu hỏa cho nhà kinh doanh và cho sinh viên

Câu 30. (0,31 điểm)

Một DN tung sản phẩm mới ra thị trường và sử dụng chiến lược giá “ Hớt ván phần ngon” thì xu hướng sẽ là:

  • A.Duy trì giá đó cho đến khi sản phẩm bị loại khỏi thị trường
  • B.Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm mới thay thế
  • C.Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm cạnh tranh
  • D.Duy trì giá đó cho đến khi tiêu thụ chậm lại thì giảm giá

Câu 31. (0,31 điểm)

Khi xác định khoảng cách giá giữa các mức giá cho các loại hàng trong một chủng loại hàng, cần chú ý các nhân tố sau, ngoại trừ:

  • A.Tính chất của các loại sản phẩm
  • B.Mức giá của các sản phẩm cạnh tranh
  • C.Các đánh giá của khác hàng về đặc điểm của các loại sản phẩm
  • D.Khả năng thanh toán của khách hàng

Câu 32. (0,31 điểm)

Hãng hàng không X định giá vé hạng một bay ban ngày là 189 USD, hạng hai bay đêm là 149 USD, chiến lược giá phân biệt này căn cứ vào:

  • A.Theo hạng hàng hóa
  • B.Theo thời gian
  • C.Theo loại khách hàng
  • D.Theo hạng hàng hóa và theo mức độ nhu cầu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 7 - Các quyết định về giá gồm 32 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền