Bỏ qua tới nội dung

Marketing Căn Bản · Đại Học

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 6 - Chiến lược sản phẩm. Đề 1

30 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Câu nào dưới đây đúng với khái niệm sản phẩm trong marketing?

  • A.a) Hàng hóa vật chất với các yếu tố liên quan đến nó
  • B.b) Hàng hóa vật chất chứ không phải dịch vụ
  • C.c) Một số vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu
  • D.d) Tập hợp các yếu tố có thể thỏa mãn hoặc mang lại lợi ích cho khách hàng

Câu 2. (0,33 điểm)

Khi một nhãn hiệu hàng hóa được luật pháp bảo hộ thì gọi là?

  • A.Tên nhãn hiệu.
  • B.Dấu hiệu của nhãn hiệu.
  • C.Dấu hiệu của hàng hóa.
  • D.Quyền tác giả.

Câu 3. (0,33 điểm)

Ý kiến nào sau đây đúng với một chủng loại hàng hóa?

  • A.Ý kiến 1: tập hợp tất cả các nhóm chủng loại hàng hóa và các đơn vị hàng hóa do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua.
  • B.Ý kiến 2: tổng số các hàng hóa cụ thể được chào bán.
  • C.Ý kiếhóa giống nhau về chức năng hn 3: một nhóm hàng ay được bán chung cho một khách hàng.
  • D.Ý kiến 4: tập hợp các hàng hóa cụ thể có thể thỏa mãn một hoặc một số loại nhu cầu của khách hàng trên thị trường mục tiêu của doanh nghiệp.

Câu 4. (0,33 điểm)

Khi phát triển một danh mục sản phẩm của một doanh nghiệp, theo anh/chị cần phải cân nhắc những vấn đề gì?

  • A.Bề rộng, mức độ phong phú và mức độ hài hòa của danh mục hàng hóa.
  • B.Bề rộng, bề sâu, mức độ phong phú, sự đầy đủ và mức độ hài hòa của danh mục hàng hóa.
  • C.Bề rộng, bề sâu, mức độ phong phú, sự đồng bộ và mức độ hài hòa của danh mục hàng hóa.
  • D.Bề rộng, bề sâu, mức độ phong phú và mức độ hài hòa của danh mục hàng hóa.

Câu 5. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng với danh mục hàng hóa?

  • A.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cho cùng một khách hàng, hay cùng một kiều phân phối, hay cùng một dãy giá.
  • B.Là tập hợp các nhóm chủng loại hàng hóa và các đơn vị hàng hóa do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua.
  • C.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau do một người bán có thể đam chào bán cho người mua.
  • D.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau và được doanh nghiệp chọ để tổ chức sản xuất và đưa ra thị trường.

Câu 6. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng với chủng loại hàng hóa?

  • A.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cho cùng một nhóm khách hàng, hay cũng một kiểu phân phối hay cùng một dãy giá.
  • B.Là tập hợp các nhóm chủng lại hàng hóa và các đơn vị hàng hóa do người bán cụ thể đem chào bán cho người mua.
  • C.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua.
  • D.Là một nhóm hàng hóa có liên quan chặt chẽ với nhau và được doanh nghiệp chọn để tổ chức sản xuất và đưa ra thị trường.

Câu 7. (0,33 điểm)

Chọn một đoạn dưới đây để điền vào phần trống trong khái niệm “.........là tập hợp các đơn vị sản phẩm do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua”

  • A.Chủng loại sản phẩm.
  • B.Danh mục sản phẩm.
  • C.Bề rộng chủng loại sản phẩm.
  • D.Bề sâu chủng loại sản phẩm.

Câu 8. (0,33 điểm)

Chọn một đoạn dưới đây để điền vào phần trống trong khái “ ............ là tổng số mặt hàng thành phần của một danh mục sản phẩm”

  • A.Bề rộng của danh mục sản phẩm.
  • B.Bề sâu của danh mục sản phẩm
  • C.Mức độ phong phú của danh mục sản phẩm.
  • D.Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm.

Câu 9. (0,33 điểm)

Đối với một nhãn hiệu sản phẩm cụ thể, ai trong số những người dưới đây có thể là chủ nhãn hiệu?

  • A.Người sản xuất.
  • B.Người trung gian.
  • C.Cả người sản xuất và người trung gian.
  • D.Người sản xuất và người trung gian.

Câu 10. (0,33 điểm)

Bề rộng của danh mục hàng hóa là:

  • A.Số lượng các nhóm chủng loại hàng hóa.
  • B.Số đơn vị hàng hóa của một nhóm chủng loại.
  • C.Tích số của số lượng các nhóm chủng loại và số đơn vị hàng hóa của một nhóm chủng loại.
  • D.Tổng số của số lượng các đơn vị hàng hóa của tất cả các nhóm chủng loại hàng hóa.

Câu 11. (0,33 điểm)

Hàng hóa sử dụng thường ngày được hiểu là:

  • A.Những hàng hóa mà người tiêu dùng trong quá trình lựa chọn và mua thường so sánh cân nhắc các chỉ tiêu chất lượng, giá cả.
  • B.Những hàng hóa mà người tiêu dùng trong quá trình lựa chọn và mua thường xuyên trong sinh hoạt hàng ngày.
  • C.Những hàng hóa được mua khi xuất hiện nhu cầu cấp bách vì một lý do bất thường nào đó.
  • D.Những hàng hóa được mua không có kế hoạch trước và khách hàng không chủ ý tìm mua

Câu 12. (0,33 điểm)

Sắp xếp nào đúng trong vòng đời sản phẩm:

  • A.Giới thiệu, bão hòa, tăng trưởng, suy thoái.
  • B.Giới thiệu, tăng trưởng, bão hòa, suy thoái.
  • C.Giới thiệu, bão hòa, suy thoái, tăng trưởng.
  • D.Tấ cả đều sai.

Câu 13. (0,33 điểm)

Phân loại hàng tiêu dùng thường căn cứ vào:

  • A.Giá cả của chúng.
  • B.Mức độ cấp thiết của nhu cầu.
  • C.Khách hàng mua chúng.
  • D.Theo chu kỳ sống của chúng.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khái niệm sản phẩm theo nghĩa rộng nhất liên quan đến:

  • A.Bất cứ cái gì có thể marketing.
  • B.Bất cứ cái gì mang lại lợi ích cho khách hàng.
  • C.Bất cứ cái gì mang lại lợi ích cho khách hàng và có thể marketing.
  • D.Bất cứ cái gì khách hàng có thể mua.

Câu 15. (0,33 điểm)

Bất cứ cái gì mang lại sự thỏa mãn cho con người để có thể coi là:

  • A.Một thứ có giá trị.
  • B.Một sản phẩm
  • C.Một thứ có thể mua bán.
  • D.Một vật quan trọng.

Câu 16. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây cho thấy một sản phẩm là sản phẩm công nghiệp:

  • A.Sử dụng rộng rãi.
  • B.Sử dụng để chế tạo thành sản phẩm khác.
  • C.Sử dụng không gây ô nhiễm môi trường.
  • D.Thỏa mãn sở thích của người mua.

Câu 17. (0,33 điểm)

Việc đóng gói sản phẩm có thể:

  • A.Ba cấp: chủ yếu, thứ yếu và vận chuyển.
  • B.Chỉ cần hai cấp: chủ yếu và thứ yếu.
  • C.Chỉ cần cấp chủ yếu.
  • D.Chỉ cần một trong ba cấp: chủ yếu, thứ yếu và vận chuyển.

Câu 18. (0,33 điểm)

Chỉ được coi là sản phẩm nếu một thứ nào đó thỏa mãn các điều kiện sau:

  • A.Là một thứ cụ thể hoặc không cụ thể thỏa mãn nhu cầu con người và mua được.
  • B.Là một thứ cụ thể thỏa mãn nhu cầu con người.
  • C.Là một thứ không cụ thể thỏa mãn nhu cầu con người.
  • D.Là một thứ cụ thể và không cụ thể thỏa mãn nhu cầu con người.

Câu 19. (0,33 điểm)

Lợi nhuận của sản phẩm thường đạt tới đỉnh ở gần cuối giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

  • A.Giới thiệu.
  • B.Tăng trưởng.
  • C.Trưởng thành.
  • D.Bão hòa.

Câu 20. (0,33 điểm)

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phâm được đặt trưng bởi doanh số bán thấp, lợi nhuận thấp, đẩy mạnh quảng bá, cạnh tranh ít?

  • A.Giới thiệu.
  • B.Tăng trưởng.
  • C.Bão hòa.
  • D.Suy thoái

Câu 21. (0,33 điểm)

Câu nào trong số các câu sau về sản phẩm là đúng:

  • A.Chúng là những thực thể vật chất cụ thể hoặc không cụ thể.
  • B.Chúng đem lại sự thỏa mãn nhu cầu.
  • C.Chúng là những thực thể vật chất cụ thể hoặc không cụ thể và có thể thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
  • D.Chúng là những thứ mua bán được.

Câu 22. (0,33 điểm)

Giai đoạn mà doanh số bán hàng có sự nhận biết về sản phẩm của khách hàng tăng nhanh, kênh phân phối hoạt động có hiệu quả hơn là giai đoạn:

  • A.Tăng trưởng.
  • B.Trưởng thành.
  • C.Bão hòa.
  • D.Suy thoái.

Câu 23. (0,33 điểm)

Câu nào trong những câu dưới đây về sản phẩm là đúng nhất?

  • A.Chúng là những thực thể vật chất.
  • B.Chúng có thể không cụ thể.
  • C.Chúng đem lại sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
  • D.Chúng phải được mua bằng tiền.

Câu 24. (0,33 điểm)

Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quyết định về chính sách sản phẩm của doanh nghiệp:

  • A.Tính chất của sản phẩm.
  • B.Đặt tên hiệu của sản phẩm.
  • C.Đóng gói sản phẩm.
  • D.Xúc tiến sản phẩm.

Câu 25. (0,33 điểm)

Khi quyết định về bao gói sản phẩm, nên:

  • A.Thử nghiệm và đánh giá khả năng chấp nhận của khách hàng
  • B.Theo ý định của sản xuất.
  • C.Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể.
  • D.Theo ý định của nhà sản xuất và tham khảo ý kiến của khách hàng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Khi quyết định cung cấp dịch vụ đi kèm sản phẩm, người làm marketing nên:

  • A.Xem xét yêu cầu về dịch vụ của khách hàng.
  • B.Xem xét lại sản phẩm cung ứng ra thị trường
  • C.Xem xét năng lực của nhà cung cấp
  • D.Tất cả các đáp án trên.

Câu 27. (0,33 điểm)

Giá cả dịch vụ đi kèm sản phẩm có thể:

  • A.Tính vào giá sản phẩm.
  • B.Tính riêng, không tính vào giá sản phẩm.
  • C.Tùy thuộc vào từng loại sản phẩm để tính.
  • D.Miễn phí.

Câu 28. (0,33 điểm)

Chủng loại sản phẩm (hàng hóa) được hiểu là:

  • A.Một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau do có nhiều chức năng tương tự nhau.
  • B.Một nhóm sản phẩm gồm nhiều sản phẩm riêng biệt với nhau.
  • C.Một nhóm sản phẩm có liên quan hoặc riêng biệt với nhau.
  • D.Một nhóm sản phảm gồm một số sản phẩm chính và các sản phẩm phụ đi kèm sản phẩm chính.

Câu 29. (0,33 điểm)

Một nhóm sản phẩm được bán cùng một dãy giá thì gọi là:

  • A.Danh mục sản phẩm.
  • B.Chủng loại sản phẩm.
  • C.Loại sản phẩm.
  • D.Nhóm chủng loại sản phẩm.

Câu 30. (0,33 điểm)

Một nhóm sản phẩm được tổ chức phân phối theo cùng một kiểu thì gọi là:

  • A.Danh mục sản phẩm.
  • B.Chủng loại sản phẩm.
  • C.Loại sản phẩm.
  • D.Nhóm chủng loại sản phẩm.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 6 - Chiến lược sản phẩm. Đề 1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền