Bỏ qua tới nội dung

Marketing Căn Bản · Đại Học

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 4 - Hành vi khách hàng. Đề 2

32 câu35 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    32 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    32 câu · 0,31 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,31 điểm)

1. Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua lặp lại có thay đổi?

  • A.a) Điện, nước, khí đốt
  • B.b) Văn phòng phẩm
  • C.c) Thiết bị máy móc, máy vi tính
  • D.d) Dịch vụ tư vấn

Câu 2. (0,31 điểm)

2. Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua cho nhiệm vụ mới?

  • A.a) Điện, nước, khí đốt
  • B.b) Văn phòng phẩm
  • C.c) Thiết bị máy móc, máy vi tính
  • D.d) Dịch vụ tư vấn

Câu 3. (0,31 điểm)

3. Nhà Marketing tư liệu sản xuất cần phải nghiên cứu các vần đề sau:

  • A.a) Nhóm chủ yếu thông qua quyết định mua là ai?
  • B.b) Mức độ ảnh hưởng tương đối của những người trong nhóm thông qua quyết định mua
  • C.c) Những người tham gia mua tư liệu sản xuất sử dụng tiêu chuẩn nào để đánh giá tư liệu sản xuất cần mua
  • D.d) Tất cả những điều trên

Câu 4. (0,31 điểm)

4. Nếu khách hàng trung gian mua thường xuyên một lượng hàng hóa nhất định từ một đối tác thì cứ mỗi lần mua nên:

  • A.a) Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác
  • B.b) Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác
  • C.c) Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua
  • D.d) Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

Câu 5. (0,31 điểm)

5. Nếu khách hàng trung gian có sự thay đổi nhu cầu và muốn thay đổi nhà cung ứng thì nên:

  • A.a) Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác
  • B.b) Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác mới
  • C.c) Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua
  • D.d) Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

Câu 6. (0,31 điểm)

6. Nếu khách hàng trung gian có sự thay đổi về số lượng khách hàng mua và mặt hàng kinh doanh, mở rộng thị trường thì nên:5

  • A.a) Lập kế hoạch mua hàng và gửi tới đối tác
  • B.b) Nghiên cứu các nhà cung cấp để lựa chọn đối tác mới
  • C.c) Xây dựng bảng tổng hợp nhu cầu hàng hóa và lên kế hoạch mua
  • D.d) Thực hiện ngay bước đầu tiên của quá trình mua

Câu 7. (0,31 điểm)

7. Do bạn nhận thức được tác động phụ của việc tiêu dùng bột ngọt (mì chính) nên bạn yêu cầu người giúp việc không sử dụng bột ngọt khi chế biến thức ăn. Vậy bạn đã tác động đến văn hóa tiêu dùng của gia đình bạn ở góc độ:

  • A.a) Người quyết định
  • B.b) Người ảnh hưởng quan trọng
  • C.c) Người hướng dẫn
  • D.d) Người dẫn dắt dư luận

Câu 8. (0,31 điểm)

8. Mức độ ảnh hưởng của nhóm tới sự lựa chọn sản phẩm rất mạnh với:

  • A.a) Hàng xa xỉ tiêu dùng nơi công cộng
  • B.b) Hàng thiết yếu riêng tư
  • C.c) Hàng xa xỉ tiêu dùng cá nhân
  • D.d) Ảnh hưởng như nhau tới các nhóm hàng

Câu 9. (0,31 điểm)

9. Câu nói “Đắt xắt ra miếng” là để chỉ quan niệm nào sau đây của

người mua hàng?

  • A.a) Người mua luôn chịu giá cao
  • B.b) Hàng hóa đắt là hàng hóa tốt
  • C.c) Bạn nên chọn mua những hàng hóa đắt tiền
  • D.d) Thu nhập cao thì nên mua hàng hóa đắt tiền

Câu 10. (0,31 điểm)

10. Khi bạn đang lật giở cuốn “thực đơn” của 1 nhà hàng để chọn món ăn cho bữa tối là bạn đang:

  • A.a) Tìm kiếm thông tin
  • B.b) Phân tích thông tin
  • C.c) Đánh giá phương án
  • D.d) Nhận biết nhu cầu của mình

Câu 11. (0,31 điểm)

11. Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

  • A.a) Các tổ chức mua sản phẩm để thỏa mãn nhiều mục đích khác nhau
  • B.b) Có nhiều người hơn tham dự vào hành vi mua của 1 tổ chức
  • C.c) Những hợp đồng, bảng báo giá... thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng
  • D.d) Để đi đến quyết định mua của các tổ chức phải có sự tham gia của nhiều người

Câu 12. (0,31 điểm)

12. Mua tư liệu sản xuất lặp lại trực tiếp có thể bỏ qua các bước sau đây, ngoại trừ:

  • A.a) Nhận ra vấn đề
  • B.b) Mô tả khái quát nhu cầu
  • C.c) Lựa chọn nhà cung cấp
  • D.d) Đặt hàng theo thông lệ

Câu 13. (0,31 điểm)

13. Điều nào sau đây đúng với hành động mua hàng của 1 khách hàng?

  • A.a) Mua là 1 hành vi giao dịch mà khách hàng phải trả một lượng tiền nhất định để đổi lấy hàng hóa
  • B.b) Mua là 1 hành vi trao đổi mang tính thương mại
  • C.c) Mua là việc đánh giá 1 phương án, 1 sản phẩm mà điều cốt lõi là chọn sản phẩm đúng nhu cầu với giá cả hợp lý
  • D.d) Mua là 1 quá trình mà trong mỗi bước người mua phải có những quyết định cụ thể được xem như là những bậc thang về ý thức mà hành động mua chỉ là bậc cuối cùng

Câu 14. (0,31 điểm)

14. Đối với người làm marketing, niềm tin của người tiêu dùng về sản phẩm có thể khắc họa và thay đổi bằng nỗ lực marketing song nỗ lực đó phải đáp ứng mong đợi của khách hàng khi họ thực sự mua và tiêu dùng sản phẩm, điều này là do:

  • A.a) Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa vào sự tiêu dùng thử của mình
  • B.b) Khách hàng thường xây dựng niềm tin vào thương hiệu hàng hóa
  • C.c) Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa trên xu hướng gắn cho mỗi thuộc tính của sản phẩm một chức năng hữu ích
  • D.d) Khách hàng thường xây dựng niềm tin dựa vào mức độ quan trọng của các thuộc tính đối với hàng hóa đó

Câu 15. (0,31 điểm)

15. Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua, trạng thái cao nhất của sự không hài lòng biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

  • A.a) Không mua lại sản phẩm
  • B.b) Tìm kiếm thông tin khác để có thể mua được sản phẩm thay thế cho lần mua sau
  • C.c) Truyền tin không tốt về sản phẩm
  • D.d) Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm

Câu 16. (0,31 điểm)

16. Điều nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các sản phẩm tiêu dùng công nghiệp:

  • A.a) Nhu cầu khách hàng công nghiệp mang tính thứ phát
  • B.b) Nhu cầu sản phẩm cho tiêu dùng công nghiệp ít công nghệ co giãn hơn nhu cầu sản phẩm tiêu dùng
  • C.c) Người mua thường mua từ 1 nhà cung cấp duy nhất
  • D.d) Việc mua liên quan chặt chẽ đến các yếu tố kinh tế

Câu 17. (0,31 điểm)

17. Người sử dụng tư liệu sản xuất tham gia mua tư liệu sản xuất với vai trò:

  • A.a) Người khởi xưởng việc mua tư liệu sản xuất
  • B.b) Người lựa chọn cách thức mua và mua sắm trực tiếp
  • C.c) Người đưa ra quyết định mua
  • D.d) Người đánh giá tính chất kỹ thuật của tư liệu sản xuất

Câu 18. (0,31 điểm)

18. Người ảnh hưởng đến các quyết định mua tư liệu sản xuất là:

  • A.a) Chuyên gia và chuyên viên kỹ thuật có trách nhiệm đánh giá tính chất kỹ thuật của tư liệu sản xuất
  • B.b) Người sử dụng tư liệu sản xuất và nêu ra yêu cầu kỹ thuật của tư liệu sản xuất
  • C.c) Người trực tiếp mua tư liệu sản xuất nên ảnh hưởng đến quyết định giá và loại tư liệu sản xuất
  • D.d) Người đó trình độ hiểu biết về kỹ thuật sản phẩm và các vấn đề khác liên quan đến hành vi mua

Câu 19. (0,31 điểm)

19. Động cơ, tuổi tác, trình độ, cương vị công tác... của cá nhân tham gia mua tư liệu sản xuất là một nhân tố ảnh hưởng quan trọng đến quá trình mua vì:

  • A.a) Người làm marketing có thể kích thích marketing “Đúng chỗ, đúng lúc, đúng người..”
  • B.b) Việc mua tư liệu sản xuất thường tập trung và có thể gia tăng số lượng hợp đồng dài hạn
  • C.c) Nhận thức rõ từng cá nhân khác hàng và phân loại khách hàng mua TLSX một cách chính xác
  • D.d) Nắm được nhu cầu của những người mua đó thông qua các tiêu thức bản thân

Câu 20. (0,31 điểm)

20. Quan hệ tương tác giữa những người tham gia mua và nề nếp

làm việc của doanh nghiệp khách hàng mua là 1 nhân tố có ý nghĩa đối với người làm Marketing TLSX vì:

  • A.a) Người làm marketing có thể kích thích marketing “Đúng chỗ, đúng lúc, đúng người..”
  • B.b) Có thể gia tăng số lượng hợp đồng mua vì tăng cường xúc tiến marketing
  • C.c) Hiểu rõ khách hàng nên có thể giao tiếp và đàm phán thành công
  • D.d) Quyết định mua có thể đưa ra nhanh hơn vì người tham gia mua có tính tập thể cao

Câu 21. (0,31 điểm)

21. Tình trạng của nền kinh tế, sức mua của đồng tiền, điều tiết của Chính phủ... tác động đến hành vi mua TLSX bởi lẽ:

  • A.a) Sẽ làm gia tăng hoặc cắt giảm đầu tư, gia tăng hoặc cắt giảm dự trữ, đầu tư cho công nghệ mới
  • B.b) Các doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất nên nhu cầu tư liệu sản xuất tăng
  • C.c) Sức mua đồng tiền tăng làm tăng khả năng mua TLSX cho DN
  • D.d) Khách hàng thu được lợi nhuận nên việc quyết định mua TLSX dễ dàng hơn

Câu 22. (0,31 điểm)

22. Mô tả khái quát nhu cầu tư liệu sản xuất là công việc:

  • A.a) Mô tả các đặc tính công nghệ, kỹ thuật và kinh tế
  • B.b) Mô tả mặt hàng và số lượng tư liệu sản xuất cần mua
  • C.c) Mô tả ý đồ và phương thức mua của doanh nghiệp mua TLSX
  • D.d) Mô tả yêu cầu về loại TLSX cần mua

Câu 23. (0,31 điểm)

23. Thủ tục đặt hàng trong mua tư liệu sản xuất là hành vi:

  • A.a) Thông qua các nguồn thông tin để giao dịch với người bán
  • B.b) Yêu cầu chào các loại TLSX để có cơ sở lựa chọn
  • C.c) Tìm kiếm các nhà cung ứng TLSX
  • D.d) Cụ thể hóa các điều kiện mua

Câu 24. (0,31 điểm)

24. Nếu mua tư liệu sản xuất lặp lại trực tiếp thì người mua thường:

  • A.a) Quay về bước thủ tục đặt hàng
  • B.b) Quay về yêu cầu chào hàng
  • C.c) Quay về mô tả khái quát nhu cầu
  • D.d) Quay về nhận thức vấn đề (Nhận biết nhu cầu)

Câu 25. (0,31 điểm)

25. Nếu mua tư liệu sản xuất lặp lại, có sửa đổi thì người mua thường:

  • A.a) Quay về bước thủ tục đặt hàng
  • B.b) Quay về yêu cầu chào hàng
  • C.c) Quay về mô tả khái quát nhu cầu
  • D.d) Quay về nhận thức vấn đề (Nhận biết nhu cầu)

Câu 26. (0,31 điểm)

26. Nếu mua tư liệu sản xuất sản phẩm mới thì người mua thường:

  • A.a) Quay về bước thủ tục đặt hàng
  • B.b) Quay về yêu cầu chào hàng
  • C.c) Quay về mô tả khái quát nhu cầu
  • D.d) Quay về nhận thức vấn đề (Nhận biết nhu cầu)

Câu 27. (0,31 điểm)

27. Điều nào sau đây đúng với nhiệm vụ của nhà marketing?

  • A.a) Thiết kế sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng
  • B.b) Hiểu được cái gì xẩy ra trong “hộp đen ý thức người mua”
  • C.c) Thực hiện khuyến mãi liên tục để kích thích người mua
  • D.d) Làm việc với các nhà sản xuất để mua hàng hóa/dịch vụ

Câu 28. (0,31 điểm)

28. Điều nào sau đây đúng với những “nhánh văn hóa”?

  • A.a) Những sở thích và những điều cấm kỵ đặc thù
  • B.b) Những đặc điểm văn hóa đúng với nhiều người trên thế giới
  • C.c) Những đặc tính chung của con người ở nhiều quốc gia và dân tộc
  • D.d) Tất cả những điều trên

Câu 29. (0,31 điểm)

29. Giai tầng xã hội là những nhóm người:

  • A.a) Thay đổi khá nhanh trong theo thời gian và môi trường sống
  • B.b) Tương đối ổn định trong khuôn khổ xã hội
  • C.c) Thay đổi trước những kích thích của các công cụ marketing
  • D.d) Ít phản ứng với những kích thích marketing

Câu 30. (0,31 điểm)

30. Các nhóm tiêu biểu là nhóm:

  • A.a) Không ảnh hưởng nhiều đến hành vi người tiêu dùng
  • B.b) Ảnh hưởng thông qua những nhóm khác tới hành vi người tiêu dùng
  • C.c) Ảnh hưởng tùy thuộc vào các khu vực thị trường thế giới khác nhau
  • D.d) Ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hành vi người tiêu dùng

Câu 31. (0,31 điểm)

31. Giai tầng xã hội được xác định dựa vào:

  • A.a) Sự thay đổi nào đó của nhóm khách hàng trong môi trường sống của họ
  • B.b) Cơ sở nghề nghiệp, thu nhập, tài sản, học vấn, định hướng giá trị...
  • C.c) Hành vi mua của họ theo thời gian
  • D.d) Không điều nào nêu trên là đúng

Câu 32. (0,31 điểm)

32. Yếu tố nào sau đây là các yếu tố mang tính chất cá nhân ảnh hưởng đến hành vi mua?

  • A.a) Tuổi và các giai đoạn của chu kỳ đời sống gia đình
  • B.b) Nghề nghiệp
  • C.c) Lối sống
  • D.d) Tất cả những điều trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm marketing căn bản chương 4 - Hành vi khách hàng. Đề 2 gồm 32 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền