Marketing Căn Bản · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Marketing căn bản online - Đề #10
25 câu25 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Anh B có nhu cầu mua xe hơi và đã dành dụm được một khoản tiền nhất định và cuối năm nay nếu không có gì thay đổi anh sẽ hiện thực hóa nhu cầu này. Nhu cầu này của anh B biểu hiện:
- A.Nhu cầu thị trường
- B.Nhu cầu tiềm năng
- C.Nhu cầu thực tế
- D.Nhu cầu tự nhiên
Câu 2. (0,4 điểm)
Bước đầu tiên trong quy trình đặt tên cho thương hiệu là:
- A.Điều tra người tiêu dùng
- B.Khai thác các nguồn sáng tạo
- C.Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu
- D.Thu thập thông tin
Câu 3. (0,4 điểm)
Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để giành được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ. Trường hợp này các doanh nghiệp Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào?
- A.Cạnh tranh bằng dịch vụ bán hàng
- B.Cạnh tranh bằng giá bán.
- C.Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm
- D.Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thu sản phẩm
Câu 4. (0,4 điểm)
Cạnh tranh để giành giật khách hàng và thị trường là biểu hiện của loại hình:
- A.Cạnh tranh giữa người bán với các nhà cung ứng
- B.Cạnh tranh giữa người bán với người bán.
- C.Cạnh tranh giữa người mua với người bán
- D.Cạnh tranh giữa người mua với người mua
Câu 5. (0,4 điểm)
Chiêu thị KHÔNG phản ánh nội dung nào sau đây:
- A.Chào hàng
- B.Quảng cáo.
- C.Tuyên truyền.
- D.Thiết kế sản phẩm mới
Câu 6. (0,4 điểm)
Chính sách giá nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giá tâm lý?
- A.Hạ giá sản phẩm
- B.Giá chẵn
- C.Giá lẻ
- D.Giá thời vụ
Câu 7. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường:
- A.Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển
- B.Sự liên kết diễn ra trên quy mô khu vực và toàn cầu
- C.Tài nguyên cho sản xuất bị cạn kiệt
- D.Tội ác khủng bố ngày một gia tăng
Câu 8. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này. Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:
- A.Chiến lược giá cạnh tranh
- B.Chiến lược giá phân biệt
- C.Chiến lược giá Dumpling
- D.Chiến lược giá tâm lý
Câu 9. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp bán một set các sản phẩm với mức giá thấp hơn so với việc mua riêng từng loại là biểu hiện của việc doanh nghiệp áp dụng:
- A.Chiến lược giá Dumpling
- B.Giá độc quyền
- C.Giá thông lệ
- D.Chiến lược giá bán kèm
Câu 10. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp định giá bán sản phẩm thấp hơn giá thị trường, chấp nhận mức giá thấp để thu hút khách hàng ở giai đoạn thâm nhập. Đây là biểu hiện của hình thức cạnh tranh bằng:
- A.Chính sách định giá cao
- B.Chính sách định giá thấp (giá thâm nhập)
- C.Chính sách định giá phân biệt
- D.Chính sạch định giá theo khu vực địa lý
Câu 11. (0,4 điểm)
F. A.S là viết tắt của cách định giá:
- A.Giá bán giao hàng trên tàu
- B.Giá bán giao hàng trên xe tải
- C.Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
- D.Giá giao hàng tại kho người mua
Câu 12. (0,4 điểm)
F.O.T là viết tắt của cách định giá:
- A.Giá bán giao hàng trên xe tải
- B.Giá bán giao hàng trên tàu
- C.Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
- D.Giá bán giao hàng trên toa xe lửa
Câu 13. (0,4 điểm)
Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:
- A.Giai đoạn hưng thịnh trong chu kỳ sống của sản phẩm
- B.Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm
- C.Giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống của sản phẩm
- D.Giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống của sản phẩm
Câu 14. (0,4 điểm)
Giám đốc nhà máy sản xuất ô tô phải có kiến thức cơ bản về cơ khí máy móc, phản ánh kỹ năng điều hành nào trong quản lý?
- A.Kỹ năng tổ chức
- B.Kỹ năng nghiệp vụ
- C.Kỹ năng tư duy
- D.Kỹ năng xây dựng hệ thống.
Câu 15. (0,4 điểm)
Góp phần làm tăng nhận biết và lưu lại tên cũng như đặc trưng về thương hiệu trong trí nhớ khách hàng là ưu điểm của:
- A.Câu khẩu hiệu (Slogan)
- B.Logo thương hiệu
- C.Nhạc hiệu
- D.Tính cách thương hiệu
Câu 16. (0,4 điểm)
Hiểu rõ khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của người lao động trong tổ chức để bố trí sắp xếp vào các vị trí làm việc khác nhau thể hiện nội dung điều hành nào trong điều hành doanh nghiệp?
- A.Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp
- B.Dự kiến các tình huống và tìm cách ứng xử
- C.Xây dựng nhóm làm việc
- D.Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp
Câu 17. (0,4 điểm)
Hình thành được quy chế để tổ chức hoạt động doanh nghiệp, tạo được môi trường văn hóa phù hợp trong tổ chức là biểu hiện của kỹ năng điều hành nào sau đây:
- A.Kỹ năng tư duy
- B.Kỹ năng xây dựng hệ thống
- C.Kỹ năng tư duy.
- D.Kỹ năng ủy quyền.
Câu 18. (0,4 điểm)
Hoạt động phân phối sản phẩm thực hiện:
- A.3 chức năng cơ bản
- B.4 chức năng cơ bản
- C.5 chức năng cơ bản
- D.7 chức năng cơ bản
Câu 19. (0,4 điểm)
Khi giá thịt bò tăng 10% trên thị trường cầu về thị bò giảm 10%, đây là biểu hiện của:
- A.Nhu cầu co giãn đồng nhất
- B.Nhu cầu co giãn hoàn toàn
- C.Nhu cầu co giãn tương đối
- D.Nhu cầu không co giãn.
Câu 20. (0,4 điểm)
Lựa chọn tên thương hiệu đáp ứng tối đa mục tiêu marketing là:
- A.Bước thứ 5 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
- B.Bước thứ 6 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
- C.Bước thứ 7 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
- D.Bước thứ 9 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
Câu 21. (0,4 điểm)
Ngoài 4 chữ cái P có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái P thứ 5 theo GS. TS Đỗ Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây:
- A.People
- B.Purse
- C.Price
- D.Process
Câu 22. (0,4 điểm)
Người mua nhận được nhiều ưu đãi đặc biệt từ doanh nghiệp thuộc nhóm khách hàng nào sau đây:
- A.Khách hàng đặc biệt
- B.Khách hàng mua sỉ
- C.Khách hàng quen
- D.Khách hàng vãng lai
Câu 23. (0,4 điểm)
Người tiêu dùng sử dụng nước hoa hàng hiệu là biểu hiện của việc thỏa mãn nhu cầu:
- A.Bổ sung
- B.Bức thiết
- C.Xa xỉ
- D.Không bức thiết
Câu 24. (0,4 điểm)
Người tiêu dùng ưu tiên cho việc mua thuốc chữa bệnh trước thay vì dành tiền đi du lịch là biểu hiện của việc thỏa mãn nhu cầu:
- A.Bức thiết
- B.Bổ sung
- C.Không bức thiết
- D.Xa xỉ
Câu 25. (0,4 điểm)
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đưa Marketing vào hoạt động trong các doanh nghiệp?
- A.Đào tạo nhân viên marketing
- B.Đào tạo công nhân sản xuất
- C.Nhận thức rõ về marketing
- D.Thành lập bộ phận marketing chuyên trách
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Marketing căn bản online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
