Bỏ qua tới nội dung

Luật môi trường · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật môi trường online - Đề #12

25 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì có bao nhiêu nguyên tắc bảo vệ môi trường:

  • A.7
  • B.8
  • C.9
  • D.10

Câu 2. (0,4 điểm)

Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì quy chuẩn kỹ thuật môi trường là:

  • A.Mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trư
  • B.Mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được các cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi
  • C.Mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường
  • D.Mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường

Câu 3. (0,4 điểm)

Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì thành phần môi trường là:

  • A.Các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người
  • B.Bao gồm các yếu tố vật chất như đất, nước, không khí ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật
  • C.Yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác
  • D.Bao gồm đất, nước, không khí, âm thanh, sinh vật và các hình thái vật chất khác

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì thuế bảo vệ môi trường là:

  • A.Thuế gián thu, thu vào sản phẩm, hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường
  • B.Thuế thu trực tiếp đối với mọi hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • C.Thuế thu trực tiếp với mọi hàng hóa gây tác động xấu đến môi trường
  • D.Cả 3 phương án còn lại

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường?

  • A.Thuốc diệt cỏ
  • B.Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
  • C.Thuốc bảo quản lâm sản
  • D.Cả 3 phương án còn lại

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì hàng hóa nào dưới đây phải chịu mức thuế tuyệt đối theo quy định tại Biểu khung thuế bảo vệ môi trường?

  • A.Thuốc diệt cỏ
  • B.Thuốc trừ mối
  • C.Túi ni lông thuộc diện chịu thuế
  • D.Cả 3 phương án còn lại

Câu 7. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa sản xuất bán ra, trao đổi, tặng cho là:

  • A.Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa
  • B.Thời điểm hàng hóa mới hình thành
  • C.Thời điểm hàng hóa chưa được lưu thông
  • D.Cả 3 phương án còn lại

Câu 8. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu là:

  • A.Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
  • B.Thời điểm hàng hóa được chuyển giao quyền sở hữu
  • C.Thời điểm hàng hóa được lưu thông trên thị trường
  • D.Thời điểm hàng hóa được chuyển giao quyền sử dụng

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo Luật Thuế bảo vệ môi trường năm 2010 thì hàng hóa sản xuất hoặc nhập khẩu phải nộp thuế bảo vệ môi trường mấy lần?

  • A.Phải nộp ba lần
  • B.Phải nộp nhiều lần
  • C.Chỉ nộp một lần
  • D.Phải nộp hai lần

Câu 10. (0,4 điểm)

Theo Luật Đa dạng sinh học năm 2008 thì tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen có nghĩa vụ nào sau đây?

  • A.Tuân thủ các quy định của giấy chứng nhận quyền sở hữu nguồn gen
  • B.Tuân thủ các quy định của giấy phép kinh doanh nguồn gen
  • C.Tuân thủ các quy định của giấy phép tiếp cận nguồn gen
  • D.Tuân thủ các quy định của giấy phép đăng ký kinh doanh

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Môi trường được cấu thành từ những yếu tố cơ bản nào?

  • A.Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển con người và sinh vật
  • B.Các yếu tố tự nhiên và xã hội xung quanh con người, ảnh hưởng đến đời sống, tồn tại và phát triển con người và sinh vật
  • C.Các yếu tố tự nhiên và vật chất bao quanh con người, ảnh hưởng đến đời sống và phát triển của con người
  • D.Các yếu tố tự nhiên và xã hội bao quanh con người, ảnh hưởng đến đời sống của con người và sinh vật

Câu 12. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Quy chuẩn kỹ thuật môi trường được hiểu là gì?

  • A.Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được Ủy ban nhân dân các cấp ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc
  • B.Quy chuẩn kỹ thuật môi tường là quy đinh về tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh, giới hạn các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kĩ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc một số ch
  • C.Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là mức giới hạn các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất gây ô nhiễm có trong không khí, đát, nước, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩn quyền ban hành dưới dạng văn bản
  • D.Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là mức giới hạn các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc á

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, quy hoạch bảo vệ môi trường gồm những cấp độ nào?

  • A.Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh
  • B.Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp địa phương
  • C.Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp trung ương và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp địa phương
  • D.Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp khu vực

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Quy hoạch bảo vệ môi trường được hiểu là gì?

  • A.Quy hoạch bảo vệ môi trường là việc phân vùng địa lý để bảo tồn, phát triển và thiết lập hệ thống hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gắn vói hệ thống giải pháp bảo vệ môi trường trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã
  • B.Quy hoạch bảo vệ môi trường là việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển và thiết lập hệ thống hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gắn với hệ thống giải pháp bảo vệ môi trường trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • C.Quy hoạch bảo vệ môi trương là việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển và xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường gắn với hệ thống giải pháp bảo vệ môi trường trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển k
  • D.Quy hoạch bảo vệ môi trường là việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển và thiết lập hệ thống hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gắn với hệ thốn giải pháp bảo vệ môi trường phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh từng địa phương nhằm bảo đảm phát triể

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, hồ sơ môi trường được hiểu là gì?

  • A.Hồ sơ môi trường là tập hợp các tài liệu về môi trường của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kịnh doanh và dịch vụ, xuất trình cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra khi được yêu cầu
  • B.Hồ sơ môi trường là tập hợp các tài liệu về môi trường, tổ chức và hoạt động bảo vệ môi trường của các hộ kinh doanh, doanh nghiệp sản xuất theo quy định của pháp luật
  • C.Hồ sơ môi trường là tập hợp các tài liệu về môi trường, tổ chức, và hoạt động bảo vệ môi trường của các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo quy định của pháp luật
  • D.Hồ sơ môi trường là tập hợp các tài liệu về môi trường, tổ chức và hoạt động bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, phế liệu được hiểu là gì?

  • A.Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác
  • B.Phế liệu là vật liệu được thải loại từ những vật liệu, sản phẩm trong quá trình sản xuất hoắc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác.
  • C.Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩn đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng mà không còn giá trị làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác
  • D.Phế liệu là rác thải công nghiệp được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng không còn giá trị làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác

Câu 17. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gồm những hệ thống gì?

  • A.Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường bao gồm hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái chế, tái sử dụng, xử lý phế liệu nước thải và quan trắc môi trường
  • B.Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường bao gồm hệ thống thu gom các chất gây ô nhiễm, xử lý nguồn nước thải, phế liệu và quan trắc môi trường
  • C.Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường bao gồm hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái chế, tái sử dụng chất thải, nguồn nước thải, tái sử dụng phế liệu và quan trắc môi trường
  • D.Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường bao gồm hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái chế, tái sử dụng, xử lý chất thải và quan trắc môi trường

Câu 18. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, khẳng định nào sau đây đúng nhất?

  • A.Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ theo quy định pháp luật
  • B.Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với ứng phó biến đổi khí hậu. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu theo công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
  • C.Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải đáp ứng các quy định về ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ theo cam kết
  • D.Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải nhằm mục đích ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hật trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định pháp luật

Câu 19. (0,4 điểm)

Điều chỉnh kỹ thuật pháp luật môi trường được hiểu là gì?

  • A.Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thiết lập và thực thi các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các
  • B.Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thiết lập, áp dụng, thức thi các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong các lĩnh vực thiết lập và thự
  • C.Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực lập pháp các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu cầu của m
  • D.Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thực thi và xử lí các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Thành phần môi trường được hiểu là gì?

  • A.Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, đá, nước, không khí, hệ sinh thái
  • B.Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái
  • C.Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh , ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và hình thái vật chất khác
  • D.Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí và các hình thái vật chất khác

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Hoạt động bảo vệ môi trường được hiểu là gì?

  • A.Là hoạt động giữ gìn môi trường: hạn chế việc ô nhiễm môi trường; phá hại môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ đa dạng sinh học
  • B.Là hoạt động giữ cho môi trường trong sạch; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
  • C.Là hoạt động bảo vệ môi trường, ngăn chặn việc thải nước bẩn, bụi, khí, làm ô nhiễm môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường
  • D.Là hoạt động giữ cho môi trường trong sạch; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu, sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ đa dạng sinh học

Câu 22. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Tiêu chuẩn môi trường được hiểu là gì?

  • A.Là giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, về hàm lượng của chất gây ô nhiễm trong chất thải được Nhà nước quy định làm căn cứ để quản lý và bảo vệ môi trường
  • B.Là giới hạn cho phép được Nhà nước quy định của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh
  • C.Là giới hạn được Nhà nước quy định làm căn cứ để quản lý và bảo vệ môi trường.
  • D.Là giới hạn được Nhà nước cho phép các cá nhân, tổ chức khi sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phát thải.

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Ô nhiễm môi trường được hiểu là gì?

  • A.Là sự biến đổi các thành phần môi trường gây ảnh hưởng xấu đến người và sinh vật
  • B.Là sự biến đổi các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật
  • C.Là sự biến đổi về không khí, nước, đất ảnh hưởng xấu đến sinh hoạt của một cộng đồng
  • D.Là sự biến đổi về không khí, đất, nước, mùi vị làm cho con người sinh hoạt không bình thường

Câu 24. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Suy thoái môi trường được hiểu là gì?

  • A.Sự suy giảm về chất lượng cuộc sống bình thường của con người do chất thải công nghiệp thải ra
  • B.Sự suy giảm về số lượng, chất lượng sinh hoạt của một cộng đồng do chất thải công nghiệp, dịch vụ thải ra
  • C.Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, ảnh hưởng xấu đến người và sinh vật
  • D.Sự suy giảm về chất lượng sinh hoạt, ăn ngủ, đi lại của con người do chất thải của các nhà máy thải ra

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Sự cố môi trường được hiểu là gì?

  • A.Tai biến bất thường của thiên nhiên hoặc của các cá nhân, tổ chức do thải ra các chất gây ô nhiễm môi trường
  • B.Tai biến, rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường trong tự nhiên gây ô nhiễm, suy thoái môi trường
  • C.Rủi ro xảy ra do bão lụt, thiên tai hoặc do các doanh nghiệp gây ra làm môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
  • D.Tai biến và rủi ro xảy ra do thời tiết, do các nhà sản xuất thải ra các chất độc trong môi trường

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật môi trường online - Đề #12 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền