Bỏ qua tới nội dung

Luật Kinh tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online - Đề #5

30 câu35 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cơ quan thanh tra thương mại có những hoạt động gì?

  • A.Kiểm tra việc đăng ký kinh doanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luạt, phát hiện ngăn chặn hành vi vi phạm và xử lý theo thẩm quyền, hoặc kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm về pháp luật thương mại (ví dụ: Viện kiểm sát).
  • B.Kiểm tra việc đăng ký kinh doanh, kiểm tra chấp hành pháp luật thương mại, phát hiện ngăn chặn hành vi vi phạm và xử lý theo thẩm quyền, hoặc kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm về pháp luật thương mại (ví dụ: Viện kiểm sát).
  • C.Kiểm tra việc đăng ký kinh doanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luật Thương mại, phát hiện ngăn chặn hành vi vi phạm và xử lý theo thẩm quyền, hoặc kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm về pháp luật thương mại (ví dụ: Viện kiểm sát) hoặc kiế
  • D.Kiểm tra việc đăng ký kinh doanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luật, phát hiện ngăn chặn hành vi vi phạm và xử lý theo thẩm quyền, hoặc kiến nghị với cơ quan có thaqảm quyền xử lý vi phạm về pháp luật thương mại (ví dụ: Viện kiểm sát) hoặc kiến nghị cá

Câu 2. (0,33 điểm)

Quyền hạn của thanh tra thương mại theo Luật Thương mại:

  • A.Yêu cầu đương sự và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ và trả lời những vấn đề có liên quan đến việc thanh tra, yêu cầu giám định trong trường hợp cần thiết, lập biên bản thanh tra, kiến nghị biện pháp giải quyết, áp dụng các biện pháp ng
  • B.Yêu cầu đương sự và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ và vấn đề cần thiết có liên quan trực tiếp đến việc tranh tra, yêu câù giám định trong trwongf hợp cần thiết, lập biên bản thanh tra, kiến nghị biện pháp giải quyết, áp dụng các biện
  • C.Yêu cầu đương sự và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ và trả lời những vấn đề có liên quan đến việc thanh tra, yêu cầu giám định trong trường hợp cần thiết, lập biên bản thanh tra, kiến nghị biện pháp giải quyết, áp dụng các biện pháp ng
  • D.Yêu cầu đương sự và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ và trả lời những vấn đề có liên quan đến việc thanh tra, yêu cầu giám định trong trường hợp cần thiết, lập biên bản thanh tra, kiến nghị biện pháp giải quyết, áp dụng các biện pháp ng

Câu 3. (0,33 điểm)

Quyền của thương nhân khi bị thanh tra về thương mại theo luật thương mại:

  • A.Yêu cầu thanh tra báo trước nội dung tranh tra, xuất trình quyết định thanh tra, thẻ thanh tra viên, thực hiện đúng pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo các thanh tra viên nếu có vi phạm pháp luật.
  • B.Yêu cầu thanh tra báo trước nội dung tranh tra, xuất trình quyết định thanh tra, thẻ thanh tra viên, thực hiện đúng pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo các thanh tra viên nếu có vi phạm pháp luật, yêu cầu bồi thường thiệt hại do các biện pháp xử
  • C.Yêu cầu thanh tra viên xuât trình quyết định thanh tra, thẻ thanh tra viên, và thực hiện đúng pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo các thanh tra viên nếu có vi phạm pháp luật, yêu cầu bồi thường thiệt hại do các biện pháp xử lý không đúng pháp luậ
  • D.Yêu cầu thanh tra viên xuất trình quyết định thanh tra, thẻ thanh tra viên, và thực hiện đúng pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo các thanh tra viên nếu có vi phạm pháp luật, yêu cầu bồi thường thiệt hại do vật chất, tinh thần và các khoản khác,

Câu 4. (0,33 điểm)

Nghĩa vụ của thương nhân khi bị thanh tra về thương mại:

  • A.Thực hiện các yêu cầu của thanh tra viên về nội dung thanh tra, thực hiện các quyết định xử lý của thanh tra viên thương mại.
  • B.Thực hiện các yêu cầu của thanh tra viên về nội dung thanh tra, thực hiện các quyết định xử lý của thanh tra viên thương mại, xuất trình các loại giấy tờ có liên quan.
  • C.Thực hiện các yêu cầu của thanh tra viên về nội dung thanh tra: thực hiện các quyết định xử lý của thanh tra viên thương mại, xuất trình chứng cứ cho thanh tra viên.
  • D.Thực hiện các thủ tục của thanh tra viên về nội dung thanh tra, thực hiện các quyết định xử lý của thanh tra viên thương mại.

Câu 5. (0,33 điểm)

Những hành vi nào là hành vi vi phạm Luật Thương mại?

  • A.Kinh doanh không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, kinh doanh không đúng nội dung ghi trong giấy phép hoạt động thương mại sau khi đã bị đình chỉ hoặc tước giấy phép, không có trụ sở, cửa hàng, không có biển hiệu, kinh doanh hàng cấm.
  • B.Kinh doanh không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, kinh doanh không đúng nội dung ghi trong giấy phép hoạt động thương mại sau khi đã bị đình chỉ hoặc tước giáy phép, không có trụ sở, cửa hàng, không có biểu hiện, kinh doanh hàng cấm, không niêm y
  • C.Kinh doanh không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc không đúng nội dung ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: hoạt động thương mại khi đã bị đình chỉ hoặc tước quyền, không có trụ sở, cửa hàng, không có biểu hiện, kinh doanh hàng cấm, k
  • D.Kinh doanh không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc không đúng nội dung ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động thương mịa khi bị đình chỉ hoặc tước quyền, không có trụ sở, cửa hàng, không có biểu hiện, kinh doanh hàng cấm, kinh

Câu 6. (0,33 điểm)

Trình bày về phạm vi quy định cảu Luật Thương mại nước ta:

  • A.Luật Thương mại qui định những hành vi thương mại của tất cả cá nhân, doanh nghiệp tham gia buôn bán trên thương trường.
  • B.Luật Thương mại qui định tất cả các hoạt động thương mại của công dân Việt Nam ở trong nước và ngoài nước.
  • C.Luật Thương mại là một bộ phận pháp luật qui định hoạt động thương mại cho các doanh nghiệp Việt Nam. Đồng thời quy định hoạt động thương mại cho các doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
  • D.Luật Thương mại qui định tất cả các hành vi thương mại của thương nhân tại nước Việt Nam.

Câu 7. (0,33 điểm)

Trình bày khái niệm hành vi thương mại theo pháp luật nước ta:

  • A.Là hành vi của cá nhân có đăng ký kinh doanh cuả công ty thương mại trong hoạt động thương mại làm phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa họ với nhau.
  • B.Là hành vi của thương nhân trong hoạt động thương mại làm phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các thương nhân với nhau hoặc giữa thương nhân với các bên có liên quan.
  • C.Là hành vi của thương nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong hoạt động thương mại làm phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các thương nhân với nhau hoặc giữa thương nhân với các bên có liên quan.
  • D.Là hành vi của cá nhân, pháp nhân có đăng ký hoạt động thương mại ở lãnh thổ Việt Nam, hoặc hoạt động thương mại ở nước ngoài.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trình bày khái niệm hoạt động thương mại theo pháp luật nước ta:

  • A.Là những hoạt động trong lĩnh vực thương mại như mua bán, trao đổi hàng hoá, cung ứng dịch vụ hàng hoá, môi giới kinh doanh nhằm mục đích kiếm lời, hoặc phục vụ cho việc thực hiện chính sách kinh tế – xã hội cuả Nhà nước.
  • B.Là việc thực hiện một hay nhiều hành vi thương mại của thương nhân bao gồm mua bán, trao đổi hàng hoá, trưng bày giới thiệu sản phẩm, những hoạt động xúc tiến thương mại nhằm mục đích kiếm lời.
  • C.Là việc thực hiện các công đoạn của quá trình kinh doanh từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm trên thị trường, hoạt động môi giới hàng hoá, hoạt động dịch vụ sau bán hàng nhằm mục đích kiếm lời, hoặc nhằm thực hiện các chính sách kinh tế – xã hội.
  • D.Hoạt động thương mại là việc thực hiện một hay nhiều hành vi thương mại của thương nhân bao gồm việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ thương mại, và hoạt động xúc tiến thương mại nhằm mục đích kiếm lời hoặc nhằm các chính sách kinh tế – xã hội.

Câu 9. (0,33 điểm)

Theo luật thương mại hiện hành, thương nhân gồm những ai?

  • A.Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác có đăng ký kinh doanh thương mại.
  • B.Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp liên quan có đăng ký kinh doanh thương mại.
  • C.Doanh nghiệp nước ngoài, hợp tác xã, các doanh nghiệp, cá nhân có đăng ký kinh doanh thương mại.
  • D.Cá nhân, hộ gia đình, việt kiều đã về nước, doanh nghiệp nước ngoài, các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh thương mại.

Câu 10. (0,33 điểm)

Những dịch vụ gắn với việc mua bán hàng hoá là những dịch vụ nào?

  • A.Dịch vụ quảng cáo sản phẩm, khuyến mãi, dịch vụ giao hàng tại nhà, bảo hành, giám định, hàng hoá, đấu thầu hàng hoá.
  • B.Dịch vụ trước khi bán hàng như quảng cáo, khuyến mại và dịch vụ sau khi bán hàng như sửa chữa, bảo hành.
  • C.Dịch vụ giao nhận hàng hoá, đấu thầu hàng hoá, đấu giá hàng hoá, quảng cáo, khuyến mại.
  • D.Dịch vụ như giám định hàng hoá, đấu thầu hàng hoá, đấu giá hàng hoá, môi giới thương mại…

Câu 11. (0,33 điểm)

Luật thương mại được áp dụng cho những cá nhân, tổ chức nào?

  • A.áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức hoạt động thương mại ở trong nước Việt Nam và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt cá nhân, tổ chức đó thuộc thành phần kinh tế Nhà nước hay thành phần kinh tế tư nhân.
  • B.áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức là thương nhân có hoạt động thương mại tại Việt Nam không phân biệt thành phần kinh tế, phương thức hoạt động.
  • C.áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức của Việt Nam hoạt động thương mại tại Việt Nam, không phân biệt ngành nghề kinh doanh, qui mô và phương thức hoạt động.
  • D.áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức là thương nhân có hoạt động thương mại ở Việt Nam và hoạt động thương mại ở nước ngoài không phân biệt ngành nghề kinh doanh, qui mô và phương thức kinh doanh.

Câu 12. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu lọai hình công ty?

  • A.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên
  • B.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh
  • C.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công ty
  • D.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công ty và các DNTN

Câu 13. (0,33 điểm)

Lọai cổ phần nào được chuyển nhượng tự do?

  • A.Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi
  • B.Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyết
  • C.Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tức
  • D.Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hoàn lại

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, cơ quan đăng kí kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh đó cho cơ quan thuế, thống kê:

  • A.7 ngày
  • B.15 ngày
  • C.20 ngày
  • D.30 ngày

Câu 15. (0,33 điểm)

Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.Tùy ý

Câu 16. (0,33 điểm)

Lọai hình DN nào có quyền phát hành các lọai cổ phiếu:

  • A.Công ty TNHH
  • B.Công ty hợp danh
  • C.Công ty cổ phần
  • D.Doanh nghiệp Tư nhân

Câu 17. (0,33 điểm)

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi:

  • A.Đăng kí kinh doanh
  • B.Được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh
  • C.Khi nộp đơn xin thành lập Công ty
  • D.A, B, C đều sai

Câu 18. (0,33 điểm)

Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV):

  • A.TVHD phải chịu trách nhiệm bằng tòan bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Công ty còn TVGV chỉ chịu trác nhiệm bằng số vốn mình góp vào Công ty
  • B.TVHD có quyền điều hành quản lí Công ty còn TVGV thì không
  • C.TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Công ty Hợp danh khác còn TVGV thì được
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:

  • A.Công ty cổ phần
  • B.Công ty hợp danh
  • C.Doanh nghiệp tư nhân
  • D.Cả 3 câu đều sai

Câu 20. (0,33 điểm)

Vốn điều lệ là gì?

  • A.Số vốn tối thiểu theo qui định pháp luật để doanh nghiệp họat động kinh doanh
  • B.Số vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vào
  • C.Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty
  • D.B và C đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Việc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở:

  • A.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được qui định trong luật nảy, bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp
  • B.Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản,vốn đầu tư,quyền lợi ích hợp pháp khác của DN và chủ sở hữu DN
  • C.Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của DN và chủ sở hữu DN không bị quốc hữu hóa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Các quyền cơ bản, quan trọng nhất của DN:

  • A.Tự chủ KD, chủ động lựa chọn ngành nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh, đầu tư, chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh
  • B.Lựa chọn hình thức, phương thức huy động phân bố và sử dụng vốn
  • C.Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng
  • D.Trực tiếp thông qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo qui định của pháp luật

Câu 23. (0,33 điểm)

Nghĩa vụ của doanh nghiệp:

  • A.Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh
  • B.Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của DN
  • C.Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo qui định của pháp luật về lao động
  • D.Khiếu nại tố cáo theo qui định.

Câu 24. (0,33 điểm)

Các hành vi nào là bị cấm đối với DN:

  • A.Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng
  • B.Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng
  • C.Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung, hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh
  • D.Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định

Câu 25. (0,33 điểm)

Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh:

  • A.Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng
  • B.Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh
  • C.Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức
  • D.B và C đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Điều lệ công ty là:

  • A.Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật
  • B.Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức,quản lí và hoạt động của công ty
  • C.Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận
  • D.Bảng cam kết đối với khách hàng

Câu 27. (0,33 điểm)

Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào?

  • A.Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác
  • B.Thành viên chết
  • C.Khi điều lệ DN qui định
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

  • A.Tối thiểu là 2
  • B.Không giới hạn
  • C.Tối thiểu là 2,tối đa là 50
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi: (trong Cty TNHH 2 thành viên)

  • A.Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận
  • B.Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ
  • C.Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn điều lệ
  • D.Cả A và C đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

  • A.Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới
  • B.Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền