Luật giáo dục · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật giáo dục online - Đề #5
30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Giáo viên là?
- A.Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông.
- B.Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp nghề.
- C.Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp.
- D.Cả 3 đáp án trên.
Câu 2. (0,33 điểm)
Điền từ vào chỗ trống được sửdụng trong điều 53 của Luật Giáo dục năm 2005. “Hội đồng trường đối với trường công lập, Hội đồng quản trị đối với trường dân lập, trường tư thục (sau đây gọi chung là................ ) là tổ chức chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực dành cho nhà trường, gắn nhà trường với cộng đồng và xã hội, bảo đảm thực hiện mục tiêu giáo dục.”
- A.Hội đồng sư phạm nhà trường
- B.Hội đồng tư vấn
- C.Hội đồng trường
- D.Hội đồng quản trị
Câu 3. (0,33 điểm)
Nghị định số 115/2010/NĐ-CP, ngày 24/12/2010 của Chính phủ:
- A.Quy định trách nhiệm quản lí nhà nước về giáo dục
- B.Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- C.Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- D.Quy định trách nhiệm về giáo dục
Câu 4. (0,33 điểm)
Thời gian dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục trong năm học theo quy định về kế hoạch thời gian năm học đối với giáo viên Tiểu học là:
- A.37 tuần
- B.36 tuần
- C.35 tuần
- D.34 tuần
Câu 5. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; trường Tiểu học ở trung du, đồng bằng, thành phố được xếp hạng I là trường có:
- A.Từ 18 lớp trở lên
- B.Từ 19 lớp trở lên
- C.Từ 27 lớp trở lên
- D.Từ 28 lớp trở lên
Câu 6. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ, trường Tiểu học ở trung du, đồng bằng, thành phố được xếp hạng II là trường có:
- A.Từ 18 đến 24 lớp
- B.Từ 18 đến 27 lớp
- C.Từ 10 đến 18 lớp
- D.Từ 15 đến 19 lớp
Câu 7. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ, trường Tiểu học ở trung du, đồng bằng, thành phố được xếp hạng III là trường có:
- A.Dưới 19 lớp
- B.Dưới 18 lớp
- C.Dưới 21 lớp
- D.20 lớp
Câu 8. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ, trường Tiểu học ở miền núi,vùng sâu, hải đảo được xếp hạng I là trường có:
- A.Từ 18 lớp trở lên
- B.Từ 20 lớp trở lên
- C.Từ 21 lớp trở lên
- D.Từ 19 lớp trở lên
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ, trường Tiểu học ở miền núi, vùng sâu, hải đảo được xếp hạng III là trường có:
- A.Dưới 18 lớp
- B.Dưới 10 lớp
- C.Dưới 12 lớp
- D.Dưới 15 lớp
Câu 10. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; trường Tiểu học hạng I có 1 Hiệu trưởng và số Phó Hiệu trưởng là:
- A.Không quá ba
- B.Không quá bốn
- C.Không quá hai
- D.Một
Câu 11. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; trường Tiểu học hạng II và hạng III có 1 Hiệu trưởng và số Phó Hiệu trưởng là:
- A.Một
- B.Không quá hai
- C.Không quá ba
- D.Không quá bốn
Câu 12. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; biên chế giáo viên trường Tiểu học dạy 1 buổi trong ngày được bố trí không quá:
- A.1,2 giáo viên trong 1 lớp
- B.1,3 giáo viên trong 1 lớp
- C.1,4 giáo viên trong 1 lớp
- D.1,5 giáo viên trong 1 lớp
Câu 13. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; biên chế giáo viên trường Tiểu học dạy 2 buổi trong ngày được bố trí không quá:
- A.1,5 giáo viên trong 1 lớp
- B.1,4 giáo viên trong 1 lớp
- C.1,3 giáo viên trong 1 lớp
- D.1,2 giáo viên trong 1 lớp
Câu 14. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; biên chế viên chức trường Tiểu học hạng I làm công tác thư viện thiết bị, văn phòng được bố trí:
- A.04 biên chế
- B.05 biên chế
- C.02 biên chế
- D.03 biên chế
Câu 15. (0,33 điểm)
Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; biên chế viên chức trường Tiểu học hạng II và hạng III làm công tác thư viện, thiết bị, văn phòng được bố trí:
- A.05 biên chế
- B.03 biên chế
- C.02 biên chế
- D.04 biên chế
Câu 16. (0,33 điểm)
Điền từ vào chỗ trống được sửndụng trong điều 97 Luật Giáo dục năm 2005: “Hỗ trợ về cho sự nghiệp phát triển giáo dục theo khả năng của mình”
- A.Tài lực, vật lực
- B.Tinh thần
- C.Chủ trương, đường lối
- D.Cơ sở vật chất
Câu 17. (0,33 điểm)
Theo điều 29 Luật giáo dục 2009 “cơ quan ban hành chương trình giáo dục phổ thông; duyệt và quyết định chọn sgk để sử dụng chính thức, ổn định, thống nhất trong dạy học, học tập ở các cơ sở giáo dục phổ thông, bao gồm cả sachs giáo khoa bằng chữ nổi, bằng tiếng dân tộc và sách giáo khoa cho hs trường chuyên biệt trên cơ sở của Hội đồng thẩm định chương trình giáo dục phổ thông và sách giáo khoa.”
- A.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- B.Nhà nước
- C.Thủ tướng Chính phủ
- D.Các bộ và cơ quan ngang bộ
Câu 18. (0,33 điểm)
Theo điều 29 Luật giáo dục 2009. “Cơ quan nào chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình giáo dục phổ thông và sách giáo khoa.”
- A.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- B.Nhà nước
- C.Thủ tướng Chính phủ
- D.Các bộ và cơ quan ngang bộ
Câu 19. (0,33 điểm)
Theo điều 32 Luật giáo dục 2005 . Đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở việc học trung cấp chuyên nghiệp được thực hiện từ:
- A.từ 3 đến 4 năm học
- B.từ 2 đến 3 năm học
- C.từ 1 đến 2 năm học
- D.từ 2 đến 4 năm học
Câu 20. (0,33 điểm)
Theo điều 32 Luật giáo dục 2005. Đối với người có bằng tốt nghiệp THPT thì việc học trung cấp chuyên nghiệp được thực hiện từ:
- A.từ 3 đến 4 năm học
- B.từ 1 đến 2 năm học
- C.từ 2 đến 3 năm học
- D.từ 2 đến 4 năm học
Câu 21. (0,33 điểm)
Theo điều 32 Luật giáo dục 2005. “Dạy nghề được thực hiện.......................... đối vớt đào tạo nghề trình độ sơ cấp”
- A.trên 1 năm
- B.dưới 1 năm
- C.trên 1,5 năm
- D.dưới 1,5 năm
Câu 22. (0,33 điểm)
Theo điều 32 Luật giáo dục 2005. “Dạy nghề được thực hiện.......................... đối vớt đào tạo nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng”
- A.từ 1-2 năm
- B.từ 2-3 năm
- C.dưới 2 năm
- D.từ 1 - 3 năm
Câu 23. (0,33 điểm)
Theo điều 33 Luật giáo dục 2005 Trung cấp chuyên nghiệp nhằm đào tạo con người:
- A.Lao động có kiến thức, kĩ năng thực hành cơ bản của 1 nghề, có khả năng làm việc độc lập và có tính sáng tạo, ứng dụng công nghệ vào công việc
- B.Lao động có kiến thức, kĩ năng nghề nghiệp ở các trình độ khác nhau, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp
- C.Lao động có ý thức kỉ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm
- D.Cả 3 đáp án A, B, C
Câu 24. (0,33 điểm)
Nội dung giáo dục nghề nghiệp coi trọng?
- A.đào tạo năng lực thực hành nghề nghiệp
- B.giáo dục đạo đức
- C.rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu đào tạo của từng nghề
- D.rèn luyện sức khỏe
Câu 25. (0,33 điểm)
Theo điều 34 Luật giáo dục 2005. Phương pháp giáo dục nghề nghiệp phải kết hợp ................................”
- A.học đi đôi với hành
- B.thực tiễn với khoa học
- C.rèn luyện kĩ năng thực hành với giảng dạy lí thuyết
- D.Cả A, B và C
Câu 26. (0,33 điểm)
Theo điều 36 Luật giáo dục 2005. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bao gồm mấy cơ sở?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 27. (0,33 điểm)
Theo điều 36 Luật giáo dục 2005. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bao gồm?
- A.Trường trung cấp chuyên nghiệp
- B.Trường cao đẳng nghề
- C.Cơ sở dạy nghề (trường cao đẳng nghề, trường TC nghề, trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề)
- D.Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề, trường TC nghề, trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề
Câu 28. (0,33 điểm)
Học sinh học hết chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp, chương trình bồi dưỡng nâng cao trình độ nghề thì được:
- A.Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp chứng chỉ nghề.
- B.Hiệu trưởng nhà trường cấp bằng tốt nghiệp.
- C.Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp bằng nghề.
- D.Cả 3 đều sai.
Câu 29. (0,33 điểm)
Học sinh học hết chương trình trung cấp chuyên nghiệp thì được:
- A.Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp chứng chỉ nghề.
- B.Hiệu trưởng nhà trường cấp bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp.
- C.Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp bằng nghề.
- D.Cả 3 đều sai.
Câu 30. (0,33 điểm)
Học sinh học hết chương trình dạy nghề trình độ trung cấp thì được:
- A.Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp chứng chỉ nghề.
- B.Hiệu trưởng nhà trường cấp bằng tốt nghiệp trung cấp nghề.
- C.Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp bằng nghề.
- D.Cả 3 đều sai.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật giáo dục online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
