Bỏ qua tới nội dung

Luật cạnh tranh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật cạnh tranh online - Đề 4

25 câu30 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành hình thức xử lý đối với hành vi lạm dụng vị trí độc quyền đối với hành vi áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng:

  • A.phạt tiền đến 5% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
  • B.phạt tiền đến 10% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
  • C.phạt tiền đến 15% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
  • D.phạt tiền đến 20% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp có vị trí độc quyền

Câu 2. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành hình thức xử lý đối với hành vi sáp nhập doanh nghiệp bị cấm là:

  • A.phạt tiền doanh nghiệp nhận sáp nhập đến 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp nhận sáp Nhập và doanh nghiệp bị sáp nhập trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi sáp nhập nếu thị phần kết hợp của các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế chiếm 5
  • B.phạt tiền doanh nghiệp nhận sáp nhập đến 20% tổng doanh thu của doanh nghiệp nhận sáp nhập
  • C.phạt tiền của doanh nghiệp nhận sáp nhập đến 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp nhận sáp nhập và doanh nghiệp bị sáp nhập trong năm tài chính trước năm thực hiện hành visáp nhập bị cấm vào doanh nghiệp nhận sáp nhập có thể bị buộc chia tách doanh nghi
  • D.phát triển doanh nghiệp nhận sáp nhập đến 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp nhận sáp nhập và doanh nghiệp bị sáp nhập

Câu 3. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành hình thức xử lý đối với hành vi hợp nhất doanh nghiệp bị cấm là:

  • A.phạt tiền doanh nghiệp được hình thành sau hợp nhất đến 5% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp tham gia hợp nhất
  • B.phạt tiền doanh nghiệp được hình thành sau hợp nhất đến 10% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp tham gia hợp nhất
  • C.phạt tiền doanh nghiệp được hình thành sau hợp nhất đến 15% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp tham gia hợp nhất
  • D.phạt tiền doanh nghiệp được hình thành sau hợp nhất đến 20% tổng doanh thu trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm của doanh nghiệp tham gia hợp nhất

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành hình thức xử lý đối với hành vi ép buộc khách hàng ,đối tác kinh doanh của doanh nghiệp bằng hành vi đe dọa hoặc cưỡng ép để buộc họ không giao dịch hoặc ngừng giao dịch với doanh nghiệp đó:

  • A.phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
  • B.phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
  • C.phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng
  • D.phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành hình thức xử lý đối với hành vi ép buộc khách hàng, đối tác kinh doanh của doanh nghiệp bằng hành vi đe dọa hoặc cưỡng ép để buộc họ không giao dịch hoặc ngừng giao dịch với doanh nghiệp đó:

  • A.phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
  • B.phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
  • C.phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng
  • D.phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh không có nhiệm vụ xử lý việc cạnh tranh liên quan tới hành vi nào sau đây:

  • A.Tập trung kinh tế
  • B.Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • C.Cạnh tranh không lành mạnh
  • D.Xử lý vị trí thống lĩnh thị trường

Câu 7. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, cơ quan quản lý cạnh tranh không có thẩm quyền nào sau đây:

  • A.Xử lý hành vi bán hàng đa cấp bất chính
  • B.Xử lý hành vi Phân biệt đối xử của hiệp hội
  • C.Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh
  • D.Xử lý hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Câu 8. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, vụ việc được cạnh trạnh được hiểu là?

  • A.Là vụ việc có dấu hiện vi phạm Luật Cạnh tranh bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều tra theo quy định của pháp luật
  • B.Là vụ việc có dấu hiện vi phạm Luật Cạnh tranh bị cơ quan có thẩm quyền điều tra theo quy định của pháp luật
  • C.Là vụ việc có dấu hiện vi phạm Luật Cạnh tranh bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều tra, xử lý theo quy định của pháp luật
  • D.Là vụ việc có dấu hiện vi phạm Luật Cạnh tranh giữa hai doanh nghiệp bị tòa án thụ lý giải quyết theo quy định của pháp luật về tố tụng

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, hành vi nào sau đây cấu thành nên tình tiết tăng nặng trong xử lý vi phạm các quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh:

  • A.Tự nguyện khai báo hành vi vi phạm trước cơ quan có thẩm quyền phát hiện
  • B.Đối tượng vi phạm đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của hành vi vi phạm hoặc tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại
  • C.Sau khi thực hiện hành vi vi phạm đã có hành vi trốn tránh, che giấy vi phạm
  • D.Tác động tích cực của hành vi vi phạm đối với việc phát triển nền kinh tế

Câu 10. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, hành vi nào sau đây cấu thành nên tình tiết giảm nhẹ trong xử lý vi phạm các quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh:

  • A.Vi phạm nhiều lần trong cùng lĩnh vực hoặc tái phạm trong cùng khu vực
  • B.Tự nguyện khai báo hành vi vi phạm trước cơ quan có thẩm quyền phát hiện
  • C.Tiếp tục hành vi vi phạm mặc dù người có thẩm quyền đã yêu càu chám dứt hành vi đó
  • D.Sau khi thực hiện hành vi vi phạm đã có hành vi trốn tránh, che giấy vi phạm

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, chủ thể nào có thẩm quyền quyết định cho hưởng miễn trừ đối với các thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ của các doanh nghiệp có thị phần kết hợp trên thị trường liên quan từ 30% trở lên?

  • A.Bộ trưởng bộ công thương
  • B.Thủ tướng Chính phủ
  • C.Chủ tịch nước
  • D.Bộ trưởng bộ ngoại giao

Câu 12. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, người tiến hành tố tụng cạnh tranh gồm:

  • A.Thành viên Hội đồng cạnh tranh, Thủ tướng cơ quan quản lý cạnh tranh, điều tra viên và thư ký phiên điều trần, luật sư, người bào chữa
  • B.Thành viên Hội đồng cạnh tranh, Thủ tướng cơ quan quản lý cạnh tranh, điều tra viên và thư ký phiên điều trần, người có quyền và nghĩa vụ liên quan
  • C.Thành viên Hội đồng cạnh tranh, Thủ tướng cơ quan quản lý cạnh tranh, điều tra viên và thư ký phiên điều trần
  • D.Thành viên Hội đồng cạnh tranh, Thủ tướng cơ quan quản lý cạnh tranh, điều tra viên và thư ký phiên điều trần, người làm chứng

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh được quy định như thế nào?

  • A.Hai năm, kể từ ngày người bị thiệt hại đưa đơn khiếu nại
  • B.Hai năm, kể từ ngày có hành hành vi phạm Luật Cạnh tranh
  • C.Hai năm, kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện
  • D.Hai năm, kể từ ngày hai bên tranh chấp không thỏa thuận được với nhau

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh là:

  • A.1 năm
  • B.2 năm
  • C.3 năm
  • D.4 năm

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo Pháp luật Cạnh tranh hiện hành, thời hạn điều tra sơ bộ là:

  • A.Ba mươi ngày, kể từ ngày có quyết định điều tra sơ bộ
  • B.Bốn mươi ngày, kể từ ngày có quyết định điều tra sơ bộ
  • C.Năm mươi ngày, kể từ ngày có quyết định điều tra sơ bộ
  • D.Sáu mươi ngày, kể từ ngày có quyết định điều tra sơ bộ

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành, thời hạn điều tra chính thức đối với vụ việc thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền hoặc tập trung kinh tế là:

  • A.120 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • B.150 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • C.180 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • D.01 năm kể từ ngày quyết định điều tra

Câu 17. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành, thời hạn điều tra chính thức đối với vụ việc cạnh tranh không lành mạnh là:

  • A.120 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • B.90 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • C.60 ngày kể từ ngày quyết định điều tra
  • D.30 ngày kể từ ngày quyết định điều tra

Câu 18. (0,4 điểm)

Theo pháp luật cạnh tranh hiện hành, cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh là:

  • A.Hội đồng cạnh tranh và cục quản lý cạnh tranh
  • B.Tòa án
  • C.Viện kiểm soát
  • D.Bộ công thương

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, hội đồng cạnh tranh có nhiệm vụ cụ thể gì trong lĩnh vực cạnh tranh?

  • A.Tổ chức xử lý, giải quyết kiếu nại đối với các vụ việc cạnh tranh liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh theo quy định của Luật Cạnh tranh
  • B.Tổ chức xử lý, giải quyết khiếu nại đối với vụ việc cạnh tranh
  • C.Tổ chức xử lý, xem xét, giải quyết khiếu nại đối với vụ kiện về cạnh tranh liên quan đến các hành vi cạnh tranh không lành mạnh
  • D.Xử lý khiếu nại cạnh tranh

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, vụ việc cạnh tranh thuộc thẩm quyền giải quyết của hội đồng cạnh tranh phải được xem xét, xử lý thông qua:

  • A.Phiên điều trần
  • B.Tòa án
  • C.Trọng tài
  • D.Hòa giải

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, chủ tịch hội đồng cạnh tranh do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm.

  • A.Bộ trưởng bộ công thương
  • B.Thủ tướng chính phủ
  • C.Chủ tịch nước
  • D.Bộ trưởng bộ ngoại giao

Câu 22. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, kể từ ngày nhận hồ sơ vụ việc cạnh tranh, hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh phải ra một trong các quyết định mở phiên tòa trần, trả hồ sơ để điều tra bổ sung, đình chỉ giải quyết vụ việc cạnh tranh trong thời hạn bao nhiêu ngày:

  • A.30 ngày
  • B.40 ngày
  • C.50 ngày
  • D.60 ngày

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh phải mở phiên điều trần trong thời hạn:

  • A.Mười lăm ngày, kể từ ngày có quyết định mở phiên điều trần
  • B.Hai mươi ngày, kể từ ngày có quyết định mở phiên điều trần
  • C.Ba mươi ngày, kể từ ngày có quyết định mở phiên điều trần
  • D.Bốn mươi ngày, kể từ ngày có quyết định mở phiên điều trần

Câu 24. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, những người tham gia phiên điều trần không bao gồm:

  • A.Thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần
  • B.Bên bị điều tra
  • C.Bên khiếu nại
  • D.Đại diện viện kiểm soát

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo luật cạnh tranh hiện hành, tiêu chuẩn nào sau đây không đúng đối với một điều tra viên:

  • A.Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan
  • B.Có trình độ cử nhân luật hoặc cử nhân kinh tế, tài chính
  • C.Có thời gian công tác ít nhất là năm năm nghiệp vụ điều tra
  • D.Được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ điều tra

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật cạnh tranh online - Đề 4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền