Luật cạnh tranh · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 39
25 câu30 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Theo Luật Cạnh tranh 2004 và Nghị định 116/2005/NĐ-CP, những căn cứ nào đã được lượng hóa trong việc nhận dạng hành vi lạm dụng?
- A.Khả năng gây thiệt hại cho khách hàng
- B.Mức độ phân biệt đối xử giữa các khách hàng
- C.Giá thành toàn bộ và sự bất hợp lý của giá bóc lột
- D.Tính chất không liên quan đến đối tượng của hợp đồng
Câu 2. (0,4 điểm)
Các hình thức thông đồng trong đấu thầu bao gồm?
- A.Ngăn cản đấu thầu và hỗ trợ tham gia đấu thầu
- B.Hỗ trợ tham gia đấu thầu và quay vòng thắng thầu
- C.Ngăn cản đấu thầu và quay vòng thắng thầu
- D.Ngăn cản đấu thầu, hỗ trợ tham gia đấu thầu và quay vòng thắng thầu
Câu 3. (0,4 điểm)
Đối tượng phụ trong hợp đồng mua bán kèm là gì?
- A.Hàng hóa, dịch vụ mà khách hàng mong muốn
- B.Hàng hóa, dịch vụ phải mua thêm hoặc nghĩa vụ phải thực hiện thêm
- C.Hàng hóa, dịch vụ chính của hợp đồng
- D.Hàng hóa, dịch vụ có liên quan trực tiếp
Câu 4. (0,4 điểm)
Ở Hàn Quốc, Ủy ban Thương mại Lành mạnh có bao nhiêu thành viên?
- A.7 thành viên
- B.8 thành viên
- C.9 thành viên
- D.10 thành viên
Câu 5. (0,4 điểm)
Trong cạnh tranh hoàn hảo, yêu cầu về sản phẩm là gì?
- A.Sản phẩm phải khác biệt
- B.Sản phẩm phải đồng nhất
- C.Sản phẩm phải đa dạng
- D.Sản phẩm phải độc đáo
Câu 6. (0,4 điểm)
Hành vi dồn hàng cho người tham gia được thể hiện qua việc nào sau đây?
- A.Yêu cầu mua số lượng hàng ban đầu để được tham gia
- B.Không cam kết mua lại với mức giá ít nhất 90% giá đã bán
- C.Từ chối mua lại sản phẩm từ người tham gia
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 7. (0,4 điểm)
Khi nào các doanh nghiệp thường tìm đến giải pháp tập trung kinh tế?
- A.Khi muốn độc quyền thị trường
- B.Khi gặp khủng hoảng và cần tìm cơ hội tồn tại
- C.Khi muốn giảm cạnh tranh
- D.Khi có nhiều vốn dư thừa
Câu 8. (0,4 điểm)
Đâu là một trong những khó khăn khi xác định dấu hiệu bán phá giá?
- A.Xác định mức độ chênh lệch giữa giá bán và giá thông thường
- B.Xác định số lượng hàng hoá bán ra
- C.Xác định nguồn gốc hàng hoá
- D.Xác định chất lượng hàng hoá
Câu 9. (0,4 điểm)
Trường hợp nào sau đây KHÔNG bị coi là bán phá giá theo Pháp lệnh Giá?
- A.Bán hàng dưới giá thành để cạnh tranh
- B.Hạ giá bán hàng tồn kho do chất lượng giảm
- C.Bán hàng với giá thấp hơn đối thủ
- D.Bán hàng dưới giá vốn để chiếm thị phần
Câu 10. (0,4 điểm)
Các mục tiêu khác của việc áp dụng Luật Cạnh tranh EC bao gồm:
- A.Chỉ bảo vệ người tiêu dùng
- B.Chỉ bảo vệ doanh nghiệp nhỏ và vừa
- C.Chỉ giữ cho thị trường luôn mở
- D.Bảo vệ doanh nghiệp nhỏ và vừa, giữ thị trường mở, bảo vệ doanh nghiệp cạnh tranh và người tiêu dùng
Câu 11. (0,4 điểm)
Chi phí rút lui khỏi thị trường có đặc điểm gì?
- A.Là chi phí có thể lấy lại khi rút lui
- B.Là chi phí không thể lấy lại khi rút lui
- C.Không ảnh hưởng đến quyết định gia nhập thị trường
- D.Không thể sử dụng như một cam kết
Câu 12. (0,4 điểm)
Việc ngăn cản mà Luật Cạnh tranh đề cập tồn tại ở dạng nào?
- A.Dạng hoàn thành
- B.Dạng tiềm năng
- C.Dạng cố ý
- D.Dạng trực tiếp
Câu 13. (0,4 điểm)
Pháp luật cạnh tranh có thể được sử dụng để bảo vệ các công ty nhỏ bằng cách nào?
- A.Cho phép công ty nhỏ độc quyền thị trường
- B.Ngăn cản sự phát triển của các công ty lớn
- C.Bảo vệ trước hành vi đặt giá thấp của công ty thống lĩnh
- D.Tăng thuế đối với các công ty lớn
Câu 14. (0,4 điểm)
Theo pháp luật Pháp, doanh nghiệp chiếm vị trí thống lĩnh là doanh nghiệp như thế nào?
- A.Doanh nghiệp có thị phần lớn nhất
- B.Doanh nghiệp có khả năng thoát khỏi cạnh tranh thực chất và đóng vai trò chủ đạo
- C.Doanh nghiệp có vốn lớn nhất
- D.Doanh nghiệp được nhà nước bảo hộ
Câu 15. (0,4 điểm)
Theo Schumpeter, điều gì quan trọng hơn cạnh tranh về giá?
- A.Cạnh tranh về chất lượng
- B.Cạnh tranh trong đổi mới
- C.Cạnh tranh về thị phần
- D.Cạnh tranh về dịch vụ
Câu 16. (0,4 điểm)
Về mặt thiệt hại, hành vi cạnh tranh không lành mạnh có đặc điểm gì?
- A.Chỉ xem xét thiệt hại đã xảy ra
- B.Chỉ xem xét thiệt hại tiềm năng
- C.Có thể là thiệt hại đã xảy ra hoặc thiệt hại tiềm năng
- D.Không cần xem xét yếu tố thiệt hại
Câu 17. (0,4 điểm)
Thời hạn điều tra sơ bộ một vụ việc cạnh tranh là bao lâu?
- A.15 ngày
- B.30 ngày
- C.45 ngày
- D.60 ngày
Câu 18. (0,4 điểm)
Pháp luật Pháp sử dụng những tiêu chí nào để xác định vị trí thống lĩnh?
- A.Chỉ dựa vào thị phần
- B.Thị phần và rào cản gia nhập thị trường
- C.Đa tiêu chí như thị phần, quy mô, tài chính, công nghệ...
- D.Chỉ dựa vào quy mô doanh nghiệp
Câu 19. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp nào được coi là có vị trí độc quyền?
- A.Doanh nghiệp có thị phần lớn nhất trên thị trường
- B.Doanh nghiệp không có đối thủ cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ trên thị trường liên quan
- C.Doanh nghiệp có thị phần từ 75% trở lên
- D.Doanh nghiệp có khả năng kiểm soát thị trường
Câu 20. (0,4 điểm)
Để xác định một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh về mặt chủ thể, cần chứng minh điều gì?
- A.Các doanh nghiệp phải cùng quy mô
- B.Các doanh nghiệp phải cùng trên thị trường liên quan và hoạt động độc lập
- C.Các doanh nghiệp phải cùng trong một tập đoàn kinh doanh
- D.Các doanh nghiệp phải là công ty mẹ - con
Câu 21. (0,4 điểm)
Việc xem xét khả năng thay thế về cung trong giai đoạn định nghĩa thị trường có ý nghĩa quan trọng trong trường hợp nào?
- A.Khi thị trường có nhiều đối thủ cạnh tranh
- B.Khi thị phần là vấn đề tồn tại duy nhất và không có giai đoạn sau
- C.Khi sản phẩm có tính đồng nhất cao
- D.Khi thị trường có quy mô lớn
Câu 22. (0,4 điểm)
Điểm yếu kém bất cập đầu tiên trong chiến lược kinh tế xã hội 1991-2000 là gì?
- A.Nền kinh tế kém hiệu quả và khả năng cạnh tranh thấp
- B.Thiếu vốn đầu tư nước ngoài
- C.Cơ sở hạ tầng chưa phát triển
- D.Nguồn nhân lực chất lượng thấp
Câu 23. (0,4 điểm)
Mối quan hệ giữa hiệp hội và thành viên được đặc trưng bởi yếu tố nào?
- A.Quản lý hành chính chặt chẽ
- B.Sự liên kết và phối hợp tự nguyện
- C.Điều phối hoạt động kinh doanh
- D.Kiểm soát chặt chẽ các thành viên
Câu 24. (0,4 điểm)
Phương cách ngắn nhất để các thương nhân nâng cao năng lực cạnh tranh là gì?
- A.Mở rộng thị trường
- B.Tăng vốn điều lệ
- C.Liên kết về vốn và khả năng quản lý
- D.Đầu tư công nghệ mới
Câu 25. (0,4 điểm)
Theo Điều 4(1), các chính sách kinh tế trong Cộng đồng dựa trên nền tảng nào?
- A.Nền kinh tế kế hoạch tập trung
- B.Nền kinh tế thị trường đóng
- C.Nền kinh tế thị trường mở cửa với cạnh tranh tự do
- D.Nền kinh tế hỗn hợp
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 39 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
