Luật cạnh tranh · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 31
27 câu35 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
27 câu trắc nghiệm một lựa chọn
27 câu · 0,37 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,37 điểm)
Tập trung kinh tế được hiểu là gì?
- A.Việc tăng số lượng doanh nghiệp trên thị trường
- B.Việc giảm số lượng các doanh nghiệp độc lập cạnh tranh trên thị trường
- C.Việc tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
- D.Việc mở rộng quy mô sản xuất
Câu 2. (0,37 điểm)
Trường hợp nào sau đây tập trung kinh tế bị cấm?
- A.Thị phần kết hợp từ 30% đến 50% thị trường liên quan
- B.Thị phần kết hợp dưới 30% thị trường liên quan
- C.Thị phần kết hợp trên 50% thị trường liên quan
- D.Doanh nghiệp sau tập trung vẫn là doanh nghiệp nhỏ và vừa
Câu 3. (0,37 điểm)
Phá giá độc quyền thường do đối tượng nào thực hiện?
- A.Doanh nghiệp nhỏ và vừa
- B.Doanh nghiệp mới thành lập
- C.Doanh nghiệp có quyền lực thị trường
- D.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 4. (0,37 điểm)
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là nội dung của chính sách cạnh tranh?
- A.Tạo lập cơ hội bình đẳng
- B.Bảo vệ cạnh tranh lành mạnh
- C.Ngăn chặn hạn chế cạnh tranh
- D.Bảo hộ doanh nghiệp nhà nước
Câu 5. (0,37 điểm)
Đặc điểm của nhóm hành vi lạm dụng mang tính độc quyền là gì?
- A.Nhằm tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp
- B.Nhằm mở rộng thị phần của doanh nghiệp
- C.Nhằm kìm hãm cạnh tranh bằng cách loại bỏ, ngăn cản đối thủ tham gia thị trường
- D.Nhằm tăng cường hợp tác với đối thủ cạnh tranh
Câu 6. (0,37 điểm)
Khả năng thay thế của các sản phẩm được xác định dựa trên những yếu tố nào?
- A.Giá cả, chất lượng và mẫu mã
- B.Tính năng sử dụng, xuất xứ và thương hiệu
- C.Tính năng sử dụng, tính chất lý hóa và giá cả
- D.Chất lượng, mẫu mã và thương hiệu
Câu 7. (0,37 điểm)
Theo Quy chế mới về miễn trừ nhóm cho ngành phân phối mô tô năm 2002, thay đổi quan trọng là gì?
- A.Tăng thời gian miễn trừ cho nhà phân phối
- B.Giảm thời gian miễn trừ cho nhà phân phối
- C.Bãi bỏ hoàn toàn quy chế miễn trừ
- D.Mở rộng phạm vi miễn trừ
Câu 8. (0,37 điểm)
Khái niệm ngưỡng đáng kể trong xử lý thỏa thuận hạn chế cạnh tranh được Tòa án công lý EU chính thức đưa ra vào năm nào?
- A.1992
- B.1993
- C.1969
- D.2004
Câu 9. (0,37 điểm)
Vai trò của pháp luật cạnh tranh trong việc bảo vệ người tiêu dùng được thể hiện qua nội dung nào?
- A.Kiểm soát giá cả thị trường
- B.Bảo vệ người tiêu dùng trước hợp đồng không trung thực và không công bằng
- C.Hạn chế số lượng doanh nghiệp trên thị trường
- D.Quy định mức lương tối thiểu
Câu 10. (0,37 điểm)
Về chủ thể của hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, đâu là đặc điểm đúng?
- A.Là các doanh nghiệp cùng tập đoàn kinh doanh
- B.Là các doanh nghiệp là người có liên quan theo pháp luật doanh nghiệp
- C.Là các doanh nghiệp đối thủ cạnh tranh, hoạt động độc lập trên thị trường liên quan
- D.Là các doanh nghiệp có quan hệ mẹ con
Câu 11. (0,37 điểm)
Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh cần tối thiểu bao nhiêu thành viên?
- A.3 người
- B.4 người
- C.5 người
- D.7 người
Câu 12. (0,37 điểm)
Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật công nghệ là gì?
- A.Việc thống nhất mua phát minh, sáng chế để sử dụng
- B.Việc thống nhất mua phát minh, sáng chế để tiêu hủy hoặc không sử dụng
- C.Việc thống nhất không mua phát minh, sáng chế
- D.Việc thống nhất bán phát minh, sáng chế
Câu 13. (0,37 điểm)
Điều gì là nền tảng của quy luật cạnh tranh trên thị trường?
- A.Quyền tự do trong kinh doanh và sự độc lập trong sở hữu
- B.Sự can thiệp của nhà nước
- C.Sự phân phối nguồn lực đồng đều
- D.Sự kiểm soát của cơ quan quản lý
Câu 14. (0,37 điểm)
Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi hạn chế cạnh tranh là bao nhiêu?
- A.5% tổng doanh thu năm trước
- B.10% tổng doanh thu năm trước
- C.15% tổng doanh thu năm trước
- D.20% tổng doanh thu năm trước
Câu 15. (0,37 điểm)
Quay vòng thắng thầu được thực hiện bằng cách nào?
- A.Chỉ bằng cách ngăn cản đấu thầu
- B.Chỉ bằng cách hỗ trợ tham gia đấu thầu
- C.Bằng cách ngăn cản đấu thầu hoặc hỗ trợ tham gia đấu thầu
- D.Bằng cách phân chia thị trường địa lý
Câu 16. (0,37 điểm)
Cơ chế nào quyết định hành vi của doanh nghiệp và nhu cầu của người tiêu dùng trong thị trường tự do?
- A.Sự chỉ đạo của nhà nước
- B.Sự thỏa thuận giữa các doanh nghiệp
- C.Cơ chế thị trường với giá cả thay đổi theo cung cầu
- D.Quy định của pháp luật
Câu 17. (0,37 điểm)
Trong trường hợp nào việc áp đặt giá mua sản phẩm dưới giá thành được coi là hợp lý?
- A.Khi chất lượng sản phẩm giảm
- B.Khi có khủng hoảng kinh tế
- C.Khi có thiên tai làm giá giảm dưới giá thành trong 60 ngày liên tiếp
- D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 18. (0,37 điểm)
Điều 13 Luật Cạnh tranh nghiêm cấm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thực hiện hành vi nào sau đây?
- A.Bán hàng hóa cao hơn giá thành để tăng lợi nhuận
- B.Bán hàng hóa dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
- C.Bán hàng hóa theo giá thị trường
- D.Bán hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng
Câu 19. (0,37 điểm)
Người tiêu dùng thường gặp bất lợi gì trong quan hệ với nhà sản xuất?
- A.Thiếu hiểu biết về hàng hóa và dịch vụ
- B.Không có quyền lựa chọn sản phẩm
- C.Không được quyền khiếu nại
- D.Không được tự do thiết lập giao dịch
Câu 20. (0,37 điểm)
Quyết định cho hưởng miễn trừ có đặc điểm gì?
- A.Có giá trị vĩnh viễn
- B.Không thể bị bãi bỏ
- C.Có giá trị trong một thời hạn nhất định và có thể bị bãi bỏ
- D.Không cần thực hiện thủ tục hành chính
Câu 21. (0,37 điểm)
Ai là người bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng Cơ quan Quản lý cạnh tranh?
- A.Bộ trưởng Bộ Công Thương
- B.Thủ tướng Chính phủ
- C.Chủ tịch nước
- D.Chủ tịch Quốc hội
Câu 22. (0,37 điểm)
Việc tăng giá bán lẻ trung bình của sản phẩm được coi là bất hợp lý khi nào?
- A.Khi cầu về hàng hóa tăng đột biến
- B.Khi có biến động bất thường làm tăng giá thành sản xuất
- C.Khi cầu không tăng đột biến và không có biến động bất thường về giá thành
- D.Khi giá thành sản xuất tăng dưới 5%
Câu 23. (0,37 điểm)
Theo pháp luật Canada và Đài Loan, bản chất gian dối của hành vi vi phạm thể hiện ở điểm nào?
- A.Thủ đoạn gian dối về lợi ích hiện tại và tương lai của người tham gia
- B.Mục đích thu lợi bất chính của doanh nghiệp
- C.Việc chiếm dụng vốn của người tham gia
- D.Việc không cam kết mua lại sản phẩm
Câu 24. (0,37 điểm)
Theo Luật Cạnh tranh, hành vi cạnh tranh không lành mạnh là gì?
- A.Hành vi gây thiệt hại đến lợi ích của người tiêu dùng
- B.Hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về cạnh tranh
- C.Hành vi của doanh nghiệp trái với chuẩn mực đạo đức kinh doanh, gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng
- D.Hành vi cản trở cạnh tranh trên thị trường
Câu 25. (0,37 điểm)
Nhóm 3 doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi tổng thị phần đạt bao nhiêu?
- A.50% trở lên
- B.65% trở lên
- C.75% trở lên
- D.80% trở lên
Câu 26. (0,37 điểm)
Trong dài hạn, quá trình cạnh tranh sẽ dẫn đến kết quả nào?
- A.Tất cả các doanh nghiệp đều tồn tại
- B.Chỉ có doanh nghiệp nhỏ tồn tại
- C.Các doanh nghiệp hiệu quả sẽ nở rộ và thay thế doanh nghiệp không hiệu quả
- D.Tất cả doanh nghiệp đều thất bại
Câu 27. (0,37 điểm)
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cấu thành hành vi phân biệt đối xử trong khuyến mại?
- A.Doanh nghiệp tổ chức khuyến mại trong nhiều địa bàn khác nhau
- B.Khách hàng ở các địa bàn phải đáp ứng điều kiện như nhau
- C.Áp dụng cơ cấu lợi ích khác nhau theo địa bàn
- D.Khách hàng phải là người đang sử dụng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 31 gồm 27 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
