Luật cạnh tranh · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 21
26 câu35 phútSưu tầm7.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Lý thuyết về cạnh tranh tự do ra đời vào thời kỳ nào?
- A.Thời kỳ giá cả do nhà nước quy định
- B.Thời kỳ giá cả tự do vận động theo quan hệ cung cầu
- C.Thời kỳ độc quyền nhà nước
- D.Thời kỳ phong kiến
Câu 2. (0,38 điểm)
Trường hợp nào sau đây không bị coi là bán hàng hóa dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh?
- A.Hạ giá bán hàng hóa để thu hút khách hàng mới
- B.Hạ giá bán hàng hóa tươi sống
- C.Hạ giá bán hàng hóa để chiếm lĩnh thị trường
- D.Hạ giá để phá sản đối thủ cạnh tranh
Câu 3. (0,38 điểm)
Điều gì khiến trường phái Chicago khác biệt với trường phái Harvard?
- A.Phương pháp nghiên cứu dựa trên lý thuyết thay vì kinh nghiệm
- B.Mức độ can thiệp của chính phủ
- C.Cách tiếp cận về độc quyền
- D.Quan điểm về doanh nghiệp nhỏ
Câu 4. (0,38 điểm)
Khi nào loại thông đồng ngăn cản đấu thầu thường được thực hiện?
- A.Khi lôi kéo được một số doanh nghiệp dự thầu
- B.Khi lôi kéo được tất cả doanh nghiệp dự thầu
- C.Khi không lôi kéo được doanh nghiệp dự thầu nào
- D.Khi chỉ có một doanh nghiệp dự thầu
Câu 5. (0,38 điểm)
Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh?
- A.Bộ Công Thương
- B.Hội đồng Cạnh tranh
- C.Thủ tướng Chính phủ
- D.Tòa án nhân dân tối cao
Câu 6. (0,38 điểm)
Nhóm doanh nghiệp có vị trí thông lĩnh thị trường phải thỏa mãn điều kiện nào?
- A.Chỉ cần đạt tổng thị phần theo quy định
- B.Chỉ cần cùng hành động gây hạn chế cạnh tranh
- C.Cùng hành động gây hạn chế cạnh tranh và đạt tổng thị phần theo quy định
- D.Có mối liên hệ về kinh tế và tài chính
Câu 7. (0,38 điểm)
Tập trung kinh tế theo chiều dọc có thể gây ra hệ quả nào?
- A.Tạo rào cản gia nhập thị trường
- B.Gây sức ép lên thị trường
- C.Hạn chế cạnh tranh về giá
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 8. (0,38 điểm)
Tại sao việc yêu cầu đặt cọc hoặc trả tiền để tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp bị coi là bất chính?
- A.Vì làm giảm số lượng người tham gia
- B.Vì người tham gia chỉ là người tiếp thị bán lẻ sản phẩm
- C.Vì số tiền đặt cọc quá cao
- D.Vì làm giảm doanh thu của doanh nghiệp
Câu 9. (0,38 điểm)
Điều kiện nào sau đây cấu thành hành vi từ chối doanh nghiệp gia nhập hiệp hội là cạnh tranh không lành mạnh?
- A.Doanh nghiệp không đủ điều kiện gia nhập hiệp hội
- B.Sự từ chối không mang tính phân biệt đối xử
- C.Doanh nghiệp không bị bất lợi trong cạnh tranh
- D.Doanh nghiệp đủ điều kiện và việc từ chối mang tính phân biệt đối xử
Câu 10. (0,38 điểm)
Luật Sherman được sử dụng đúng chức năng của mình vào năm nào?
- A.1890
- B.1895
- C.1897
- D.1904
Câu 11. (0,38 điểm)
Nhà nước tư bản bắt đầu xử lý các hành vi cạnh tranh không lành mạnh vào thời điểm nào?
- A.Cuối thế kỷ XX
- B.Giữa thế kỷ XX
- C.Đầu thế kỷ XIX
- D.Cuối thế kỷ XVIII
Câu 12. (0,38 điểm)
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối có đặc điểm gì?
- A.Chỉ bị cấm khi có thị phần từ 30% trở lên
- B.Luôn mang bản chất hạn chế cạnh tranh và không có cơ sở biện hộ về hiệu quả
- C.Chỉ bị cấm khi gây thiệt hại thực tế
- D.Có thể được miễn trừ trong một số trường hợp
Câu 13. (0,38 điểm)
Quyết định của tổ chức nào dưới đây có thể bị coi là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
- A.Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước
- B.Quyết định của Hiệp hội ngành nghề
- C.Quyết định của một doanh nghiệp độc lập
- D.Quyết định của người tiêu dùng
Câu 14. (0,38 điểm)
Nội dung nào sau đây không thuộc về việc tạo lập và thúc đẩy cơ hội bình đẳng trong cạnh tranh?
- A.Xóa bỏ cơ chế hai giá giữa doanh nghiệp trong nước và nước ngoài
- B.Đẩy mạnh công tác cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước
- C.Tổ chức nhiều giải thưởng tôn vinh doanh nghiệp hoạt động tốt
- D.Minh bạch hóa hoạt động của cơ quan Nhà nước các cấp
Câu 15. (0,38 điểm)
Nghĩa vụ đặc thù của doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền là gì?
- A.Phải tăng cường cạnh tranh
- B.Không được làm giảm mức độ cạnh tranh hiện có trên thị trường
- C.Phải chia sẻ thị phần với đối thủ
- D.Phải giảm giá bán sản phẩm
Câu 16. (0,38 điểm)
Khi nào điều tra sơ bộ vụ việc cạnh tranh được tiến hành?
- A.Chỉ khi có hồ sơ khiếu nại được thụ lý
- B.Chỉ khi phát hiện dấu hiệu vi phạm
- C.Cả A và B
- D.Khi có yêu cầu từ Hội đồng Cạnh tranh
Câu 17. (0,38 điểm)
Theo quy định, giá thành toàn bộ bao gồm những chi phí nào?
- A.Chi phí sản xuất và chi phí quảng cáo
- B.Chi phí cấu thành giá thành sản xuất và chi phí lưu thông
- C.Chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công
- D.Chi phí sản xuất và chi phí bảo hành
Câu 18. (0,38 điểm)
Sự gia tăng minh bạch về giá cả có thể dẫn đến hệ quả nào?
- A.Chỉ tạo điều kiện cho thương mại song song
- B.Chỉ thúc đẩy việc tạo rào cản mới
- C.Chỉ tạo điều kiện giám sát giá của đối thủ
- D.Tạo điều kiện cho thương mại song song nhưng cũng thúc đẩy tạo rào cản mới
Câu 19. (0,38 điểm)
Hành vi hạn chế cạnh tranh thường bao gồm những dạng nào?
- A.Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và tập trung kinh tế
- B.Lạm dụng vị trí thống lĩnh và cạnh tranh không lành mạnh
- C.Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thống lĩnh/độc quyền và tập trung kinh tế
- D.Tập trung kinh tế và cạnh tranh không lành mạnh
Câu 20. (0,38 điểm)
Trường hợp nào sau đây bị cấm thực hiện tập trung kinh tế?
- A.Thị phần kết hợp dưới 30%
- B.Thị phần kết hợp từ 30-50%
- C.Thị phần kết hợp trên 50%
- D.Thị phần kết hợp dưới 20%
Câu 21. (0,38 điểm)
Nguyên nhân kinh tế nào dẫn đến tập trung kinh tế?
- A.Sức ép cạnh tranh và khủng hoảng kinh tế
- B.Nhu cầu phát triển kinh doanh và sức ép cạnh tranh
- C.Khủng hoảng kinh tế và nhu cầu phát triển kinh doanh
- D.Sức ép cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và nhu cầu phát triển kinh doanh
Câu 22. (0,38 điểm)
Hành vi quảng cáo nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật?
- A.Quảng cáo đúng chất lượng sản phẩm
- B.Quảng cáo có sự đồng ý của đối tác
- C.Quảng cáo sản phẩm được phép lưu thông
- D.Quảng cáo nói xấu cơ sở sản xuất của người khác
Câu 23. (0,38 điểm)
Mục đích của thỏa thuận loại bỏ doanh nghiệp khác khác với thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm như thế nào?
- A.Thỏa thuận loại bỏ nhằm chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp khác
- B.Thỏa thuận ngăn cản nhằm chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp khác
- C.Cả hai thỏa thuận đều có cùng mục đích
- D.Không có sự khác biệt về mục đích
Câu 24. (0,38 điểm)
Yếu tố nào không thuộc về nội dung bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước, doanh nghiệp và người tiêu dùng?
- A.Xây dựng công cụ chống bán phá giá
- B.Xây dựng công cụ chống trợ cấp
- C.Xây dựng các tiêu chí miễn trừ trong Luật Cạnh tranh
- D.Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 25. (0,38 điểm)
Hành vi chỉ dẫn gây nhầm lẫn bao gồm mấy dạng vi phạm cụ thể?
- A.1 dạng vi phạm
- B.2 dạng vi phạm
- C.3 dạng vi phạm
- D.4 dạng vi phạm
Câu 26. (0,38 điểm)
Theo pháp luật Canada và Hoa Kỳ, mức giá nào sau đây không bị coi là định giá hủy diệt?
- A.Giá thấp hơn chi phí biến đổi bình quân
- B.Giá cao hơn chi phí toàn bộ bình quân
- C.Giá nằm giữa chi phí toàn bộ bình quân và chi phí khả biên bình quân
- D.Giá thấp hơn chi phí toàn bộ bình quân
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh - Đề 21 gồm 26 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
