Luật an sinh xã hội · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online - Đề #6
15 câu20 phútSưu tầm6.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
15 câu trắc nghiệm một lựa chọn
15 câu · 0,67 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,67 điểm)
Điều kiện nào trong các điều kiện sau đây là điều kiện quan trọng nhất của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em?
- A.Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước
- B.Thích nhận chăm sóc trẻ em
- C.Đã đỗ tốt nghiệp phổ thông trung học
- D.Có điều kiện sức khỏe tốt
Câu 2. (0,67 điểm)
Điểm khác nhau cơ bản nhất về chủ thể của quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội và chủ thể quan hệ pháp luật bảo hiểm y tế là gì?
- A.Bên thực hiện bảo hiểm
- B.Bên hưởng bảo hiểm
- C.Bên tham gia đóng phí bảo hiểm
- D.Chủ thể khác
Câu 3. (0,67 điểm)
Trường hợp các đối tượng bảo trợ xã hội khi chết được hỗ trợ mai táng phí với các mức khác nhau thì giải quyết như thế nào?
- A.Được hưởng các mức hỗ trợ tương ứng với các đối tượng
- B.Được hưởng mức hỗ trợ dựa trên mức chi phí thực tế mai táng
- C.Được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất
- D.Được hưởng hai mức hỗ trợ cao nhất
Câu 4. (0,67 điểm)
Trường hợp nào người bị nhiễm HIV được hưởng chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên?
- A.Người bị nhiễm HIV không còn khả năng lao động
- B.Người bị nhiễm HIV chuyển sáng giai đoạn AIDS
- C.Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác
- D.Người bị nhiêm HIV thuộc hộ gđ nghèo
Câu 5. (0,67 điểm)
Người lao động được hưởng trợ cấp 1 lần khi bị tai nạn lao động trong trường hợp nào sau đây?
- A.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30%
- B.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 31%
- C.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 29%
- D.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 32%
Câu 6. (0,67 điểm)
Người lao động được hưởng trợ cấp hàng tháng khi bị tai nạn lao động trong trường hợp nào sau đây?
- A.Người lao động bị suy giảm 5% khả năng lao động
- B.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% đến 81%
- C.Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên
- D.Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 7. (0,67 điểm)
Người lao động bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp phục vụ trong trường hợp nào sau đây?
- A.Bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên
- B.Bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt
- C.Bị cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần
- D.Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 8. (0,67 điểm)
Đối tượng nòa trong các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng không được nhân trợ cấp mai táng?
- A.Cán bộ, công chức, viên chức đang đóng bảo hiểm xã hội
- B.Người lao động đã nghỉ hưu
- C.Người lao động đã thanh toán bảo hiểm xã hội một lần
- D.Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Câu 9. (0,67 điểm)
Chế độ nào sau đây là chế độ của bảo hiểm xã hội tự nguyện?
- A.Chế độ bảo hiểm thai sản
- B.Chế độ bảo hiểm đau ốm
- C.Chế độ tử tuất
- D.Chế độ trợ cấp thất nghiệp
Câu 10. (0,67 điểm)
Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào là điều kiện hưởng chế độ hưu trí hàng tháng của bảo hiểm xã hội tự nguyện?
- A.Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
- B.Nam, nữ đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
- C.Nam, nữ đủ 15 nam đóng bảo hiểm xã hội trở lên
- D.Nam, nữ đủ 15 nam đóng bảo hiểm trở lên, trong đó có ít nhất 5 năm làm công việc nặng nhọc, đọc hại, nguy hiểm trở lên
Câu 11. (0,67 điểm)
Đối tượng nào sau đây nếu chết được hỗ trợ tiền mai táng?
- A.Người từ 80 tuổi trở lên
- B.Người cao tuổi
- C.Người từ đủ 80 tuổi trở lên không hưởng lương hưu
- D.Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng lương hưu
Câu 12. (0,67 điểm)
Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng bị tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu. trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng khi thuộc trường họp nào sau đây:
- A.Xuất cảnh trái phép
- B.Bị Tòa án tuyên bố là mất tích
- C.Có căn cứ xác định việc hưởng bảo hiểm xã hội không đúng quy định của pháp luật
- D.Tất cả các phương án trên
Câu 13. (0,67 điểm)
Đối tượng nào sau đây thuộc diện được nhận chăm soc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng?
- A.Trẻ em khuyết tật
- B.Người thuộc hộ nghèo đang nuôi con dưới 16 tuổi
- C.Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi
- D.Người khuyết tật
Câu 14. (0,67 điểm)
Chế độ nào sau đây là chế độ của bảo hiểm thất nghiệp?
- A.Trợ cấp xã hội hàng tháng
- B.Hỗ trợ tìm việc làm
- C.Trợ cấp mất việc làm
- D.Trợ cấp thôi việc
Câu 15. (0,67 điểm)
Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao nhiêu?
- A.60% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
- B.70% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
- C.50% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
- D.85% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online - Đề #6 gồm 15 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
