Bỏ qua tới nội dung

Logic học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online - Đề #4

30 câu35 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Khi nấu chè, muốn tốn ít đường mà chè vẫn có độ ngọt, người ta thường cho thêm một ít muối vào nồi chè. Đó là sự vận dụng của quy luật:

  • A.Ngưỡng cảm giác.
  • B.Thích ứng của cảm giác.
  • C.Tương phản của cảm giác.
  • D.Chuyển cảm giác.

Câu 2. (0,33 điểm)

Trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?

  • A.Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.
  • B.Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.
  • C.Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.
  • D.Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.

Câu 3. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây là sự tương phản?

  • A.Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không cho thêm muối.
  • B.Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng.
  • C.Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 4. (0,33 điểm)

Những đặc điểm đặc trưng của tri giác là:

1. Một quá trình tâm lí.

2. Phản ánh quy luật của tự nhiên và xã hội.

3. Phản ánh sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định.

4. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

5. Quá trình nhận thức bắt đầu và thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh.

Phương án đúng là:

  • A.1, 3, 4
  • B.2, 3, 5
  • C.1, 2, 4
  • D.2, 4, 5

Câu 5. (0,33 điểm)

Thành phần chính của nhận thức cảm tính là:

  • A.Cảm giác.
  • B.Tri giác.
  • C.Trí nhớ.
  • D.Xúc cảm.

Câu 6. (0,33 điểm)

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật:

  • A.Tính đối tượng của tri giác.
  • B.Tính lựa chọn của tri giác.
  • C.Tính ý nghĩa của tri giác.
  • D.Tính ổn định của tri giác.

Câu 7. (0,33 điểm)

Khi tri giác con người tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tượng phản ánh của mình. Đó là nội dung của quy luật:

  • A.Tính lựa chọn của tri giác.
  • B.Tính đối tượng của tri giác.
  • C.Tính ổn định của tri giác.
  • D.Tính ý nghĩa của tri giác.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong cuộc sống, ta thường thấy có hiện tượng “Yêu nên tốt, ghét nên xấu” là do:

  • A.Tính đối tượng của tri giác.
  • B.Tính lựa chọn của tri giác.
  • C.Tính ý nghĩa của tri giác.
  • D.Tính ổn định của tri giác.

Câu 9. (0,33 điểm)

Câu thơ của Nguyễn Du: “người buồn cảnh có vui đâu bao giờ” là sự thể hiện của:

  • A.Tính ổn định của tri giác.
  • B.Tính ý nghĩa của tri giác.
  • C.Tính đối tượng của tri giác.
  • D.Tổng giác.

Câu 10. (0,33 điểm)

Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

  • A.Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.
  • B.Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.
  • C.Sự ổn định của hình ảnh tri giác.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 11. (0,33 điểm)

Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

  • A.Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.
  • B.Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy.
  • C.Thuộc tính tâm lí của nhân cách.
  • D.Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong cuộc sống, khi tri giác phải tính đến kinh nghiệm và sự hiểu biết của con người, đến toàn bộ đời sống tâm lý của họ để việc tri giác được tinh tế nhạy bén. Đó là sự vận dụng:

  • A.Tính ổn định của tri giác.
  • B.Tính lựa chọn của tri giác.
  • C.Tính đối tượng.
  • D.Tổng giác.

Câu 13. (0,33 điểm)

Galilê đã tìm ra định luật dao động của con lắc trong trường hợp: khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha cả B.Chenlin. Gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đưa. Galilê bắt đầu đo thời gian dao động của cái đèn theo nhịp tim của mình. Ông bất chợt phát hiện ra rằng, thời gian dao động của cái đèn luôn xác định.

Năng lực tri giác nào dưới đây được thể hiện trong ví dụ trên?

  • A.Năng lực tri giác trọn vẹn đối tượng.
  • B.Năng lực quan sát đối tượng.
  • C.Năng lực phối hợp các giác quan khi tri giác.
  • D.Năng lực phản ánh đối tượng theo một cấu trúc nhất định.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi giới thiệu đồ dùng trực quan cần kèm theo lời chỉ dẫn. Kết luận này là sự vận dụng quy luật nào của tri giác:

  • A.Tính trọn vẹn.
  • B.Tính lựa chọn.
  • C.Tính có ý nghĩa.
  • D.Tính ổn định.

Câu 15. (0,33 điểm)

Những đặc điểm đặc trưng cho tư duy của con người là:

1. Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

2. Phản ánh những thuộc tính bản chất, tính quy luật của sự vật hiện tượng.

3. Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của sự vật hiện tượng vào giác quan.

4. Phản ánh các thuộc tính trực quan bên ngoài của sự vật hiện tượng.

5. Là một quá trình tâm lí chỉ nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề.

Phương án đúng là:

  • A.1, 2, 5
  • B.2, 3, 4
  • C.1, 3, 5
  • D.1, 3, 4

Câu 16. (0,33 điểm)

Quá trình tâm lý cho phép con người cải tạo lại thông tin của nhận thức cảm tính làm cho chúng có ý nghĩa hơn đối với hoạt động nhận thức của con người là:

  • A.Trí nhớ.
  • B.Tri giác.
  • C.Tư duy.
  • D.Tưởng tượng.

Câu 17. (0,33 điểm)

Quá trình tâm lý nảy sinh khi xuất hiện hoàn cảnh có vấn đề, giúp con người nhận thức và cải tạo hiện thực khách quan là:

  • A.Cảm giác.
  • B.Trí nhớ.
  • C.Tri giác.
  • D.Tư duy.

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi đến bến xe buýt không phải “giờ cao điểm” mà thấy quá đông người đợi, ta nghĩ ngay rằng xe đã bỏ chuyến.

Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được mô tả trong trường hợp trên?

  • A.Tính có vấn đề.
  • B.Tính gián tiếp.
  • C.Tính trừu tượng.
  • D.Tính khái quát.

Câu 19. (0,33 điểm)

Muốn kích thích tư duy thì hoàn cảnh có vấn đề phải bảo đảm các điều kiện:

1. Cá nhân ý thức được vấn đề.

2. Dữ kiện nằm ngoài tầm hiểu biết.

3. Có nhu cầu giải quyết vấn đề.

4. Dữ kiện nằm trong tầm hiểu biết.

5. Dữ kiện quen thuộc.

Phương án đúng là:

  • A.1, 3, 5
  • B.1, 2, 4
  • C.1, 3, 4
  • D.2, 3, 5

Câu 20. (0,33 điểm)

Nắm được quy luật đàn hồi của kim loại dưới tác động của nhiệt, người kĩ sư đã thiết kế những khoảng cách nhỏ giữa các đoạn đường ray để đảm bảo an toàn khi tàu chạy. Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được thể hiện trong trường hợp trên?

  • A.Tính “có vấn đề”.
  • B.Tính gián tiếp.
  • C.Tính trừu tượng và khái quát.
  • D.Tính chất lí tính của tư duy.

Câu 21. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:

"Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì?".

  • A.Tính có vấn đề của tư duy.
  • B.Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.
  • C.Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.
  • D.Tính trừu tượng và khái quát của tư duy.

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

  • A.Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.
  • B.Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.
  • C.Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 23. (0,33 điểm)

Trong một hành động tư duy cụ thể, việc sử dụng các thao tác tư duy được thực hiện:

1. Theo một trình tự nhất định.

2. Do nhiệm vụ tư duy quy định.

3. Đan xen nhau không theo một trình tự nào.

4. Không nhất thiết phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

5. Phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

Phương án đúng là:

  • A.1, 2, 4
  • B.2, 3, 4
  • C.2, 3, 5
  • D.1, 2, 5

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

  • A.Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.
  • B.Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.
  • C.Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 25. (0,33 điểm)

Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

  • A.Tính gián tiếp.
  • B.Tính trừu tượng và khái quát.
  • C.Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
  • D.Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trước khi giải bài tập toán, chúng ta thường tóm tắt đề. Việc làm đó có tác dụng kích thích thao tác nào dưới đây của tư duy?

  • A.Phân tích.
  • B.Tổng hợp.
  • C.Trừu tượng hoá.
  • D.Khái quát hoá.

Câu 27. (0,33 điểm)

Đọc nhật ký của Đặng Thuỳ Trâm, ta như thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nước hiện ra trước mắt. Đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng:

  • A.Tưởng tượng sáng tạo.
  • B.Tưởng tượng tái tạo.
  • C.Ước mơ.
  • D.Lý tưởng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Các nhà phê bình đã sử dụng phương pháp nào dưới đây để vẽ tranh biếm hoạ:

  • A.Nhấn mạnh chi tiết sự vật.
  • B.Chắp ghép.
  • C.Liên hợp.
  • D.Điển hình hoá.

Câu 29. (0,33 điểm)

Các nhà văn, nhà soạn kịch… đã xây dựng nên tính cách cho các nhân vật trong tác phẩm của mình bằng phương pháp:

  • A.Chắp ghép.
  • B.Liên hợp.
  • C.Điển hình hoá.
  • D.Loại suy.

Câu 30. (0,33 điểm)

Cla-nhe (một kĩ sư người Mĩ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt của lớp da cá heo mà chế tạo thành công tàu cá heo giảm được 60% sức cản của nước. Phương pháp sáng chế này là:

  • A.Điển hình hoá.
  • B.Liên hợp.
  • C.Chắp ghép.
  • D.Loại suy.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền