Logic học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online - Đề #12
30 câu35 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Coi thường bệnh tật và thờ ơ với tất cả là loại:
- A.Phản ứng hốt hoảng
- B.Phản ứng bàng quan
- C.Phản ứng nghi ngờ
- D.Phản ứng tiêu cực
Câu 2. (0,33 điểm)
Luôn hốt hoảng, lo âu và luôn hỏi đi hỏi lại là loại:
- A.Phản ứng nội tâm
- B.Phản ứng phá hoại
- C.Phản ứng hốt hoảng
- D.Phản ứng nghi ngờ
Câu 3. (0,33 điểm)
Bệnh nhân dễ bi quan và nghĩ rằng mình sẽ chết là loại:
- A.Phản ứng tiêu cực
- B.Phản ứng phá hoại
- C.Phản ứng nghi ngờ
- D.Phản ứng hốt hoảng
Câu 4. (0,33 điểm)
Thiếu tin tưởng vào thầy thuốc và chữa trị ở nhiều nơi là loại:
- A.Phản ứng tiêu cực
- B.Phản ứng nghi ngờ
- C.Phản ứng nội tâm
- D.Phản ứng bàng quan
Câu 5. (0,33 điểm)
Dễ nỗi nóng, phản ứng mạnh và không hợp tác với cán bộ y tế là loại:
- A.Phản ứng nội tâm
- B.Phản ứng tiêu cực
- C.Phản ứng phá hoại
- D.Phản ứng nghi ngờ
Câu 6. (0,33 điểm)
Bệnh nhân có thái độ đúng đắn, nghiêm túc là loại:
- A.Phản ứng tiêu cực
- B.Phản ứng nghi ngờ
- C.Phản ứng phá hoạt
- D.Phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợi
Câu 7. (0,33 điểm)
Ít kêu ca phàn nàn và âm thầm chịu đựng là loại:
- A.Phản ứng hốt hoảng
- B.Phản ứng bàng quan
- C.Phản ứng nghi ngờ
- D.Phản ứng tiêu cực
Câu 8. (0,33 điểm)
Bệnh tật làm thay đổi tâm lý người bệnh:
- A.Từ lạc quan sang bi quan
- B.Từ lịch sự, nhã nhặn sang khắt khe, cộc cằn
- C.Từ điểm tỉnh, tự chủ, khiêm tốn sang cáu kỉnh, khó tính, nóng nảy
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Các biểu hiện tâm lý thường gặp ở bệnh nhân, TRỪ MỘT:
- A.Lo lắng về bệnh nặng hay nhẹ
- B.Mong muốn được CBYT giỏi chữa trị
- C.Mong muốn mau khỏi bệnh
- D.Luôn luôn vui vẻ
Câu 10. (0,33 điểm)
Những biểu hiện tâm lý thường gặp ở bệnh nhân, TRỪ MỘT:
- A.Sợ ảnh hưởng đến công việc, tương lai
- B.Sợ tốn kém tiền bạc, thời gian
- C.Cảm thấy yêu đời
- D.Nhạy cảm, bất lực và suy sụp tinh thần
Câu 11. (0,33 điểm)
Sản phẩm tâm lý đầu tiên biểu lộ bản năng là:
- A.Sợ hãi
- B.Vui vẻ
- C.Trầm cảm
- D.Chán ăn
Câu 12. (0,33 điểm)
Trạng thái tâm lý của người bệnh luôn chăm chú nghe tất cả mọi điều có liên quan đến bệnh của mình kể cả những cử chỉ, cái lắc đầu của thầy thuốc là biểu hiện tâm lý:
- A.Thoái hồi
- B.Bực tức
- C.Vị kỷ
- D.Trầm cảm
Câu 13. (0,33 điểm)
Bệnh được chia thành mấy giai đoạn:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 14. (0,33 điểm)
Nhân cách của con người thường được hình thành từ lúc:
- A.8 tuần tuổi
- B.1 tuổi
- C.2 – 3 tuổi và kéo dài đến trưởng thành
- D.Từ lúc tạo hợp tử
Câu 15. (0,33 điểm)
Nhân cách nghệ sĩ còn gọi là:
- A.Nhân cách dễ bị ám thị
- B.Nhân cách ám ảnh
- C.Nhân cách lo âu
- D.Nhân cách lệ thuộc
Câu 16. (0,33 điểm)
Nhân cách dễ bị ám thị biểu hiện:
- A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười
- B.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề
- C.Luôn tự ti, e ngại đám đông
- D.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu
Câu 17. (0,33 điểm)
Nhân cách ám ảnh biểu hiện:
- A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười
- B.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề
- C.Luôn tự ti, e ngại đám đông
- D.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhân cách lo âu biểu hiện:
- A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười
- B.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề
- C.Luôn tự ti, e ngại đám đông
- D.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu
Câu 19. (0,33 điểm)
Nhân cách lệ thuộc biểu hiện:
- A.Tính duy kỳ, cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười
- B.Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề
- C.Luôn tự ti, e ngại đám đông
- D.Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu
Câu 20. (0,33 điểm)
Theo tâm lý người bệnh, mùi của chất nôn, chất thải, mùi thuốc, hóa chất… sẽ gây cho bệnh nhân:
- A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãi
- B.Cảm thấy phấn chấn
- C.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặng
- D.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi
Câu 21. (0,33 điểm)
Mùi thơm của hoa quả, thảo mộc, nước có mùi thơm… sẽ tạo cho bệnh nhân:
- A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãi
- B.Cảm thấy phấn chấn
- C.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặng
- D.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi
Câu 22. (0,33 điểm)
Mùi thơm hoa hồng sẽ tạo nên cảm giác:
- A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãi
- B.Cảm thấy phấn chấn
- C.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặng
- D.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi
Câu 23. (0,33 điểm)
Mùi chanh sẽ giúp người bệnh:
- A.Cảm thấy khó chịu, sợ hãi
- B.Cảm thấy phấn chấn
- C.Cảm thấy êm dịu, tĩnh lặng
- D.Cảm thấy sảng khoái, đỡ mệt mỏi
Câu 24. (0,33 điểm)
Mùi tinh dầu hồi, long não sẽ:
- A.Kích thích hệ tuần hoàn và hô hấp
- B.Gây khó chịu, buồn nôn
- C.Cảm thấy yêu đời
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Tâm lý của người bệnh và âm thành, TRỪ MỘT:
- A.Tiếng ồn mạnh, kéo dài gây khó chịu và mệt mỏi
- B.Nếu quá tĩnh lặng sẽ gây ức chế, sợ sệt
- C.Âm nhạc có thể làm cho người bệnh vui vẻ hoặc bồn chồn
- D.Âm thanh có tác động rất nhỏ với xúc cảm
Câu 26. (0,33 điểm)
Theo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu vàng tạo cảm giác:
- A.Mát lạnh
- B.Nóng, ấm
- C.Lạnh
- D.Nực nội, hoang mang
Câu 27. (0,33 điểm)
Theo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu xẫm tạo cảm giác:
- A.Mát lạnh
- B.Nóng, ấm
- C.Lạnh
- D.Nực nội, hoang mang
Câu 28. (0,33 điểm)
Theo tâm lý người bệnh và màu sắc thì màu trắng tạo cảm giác:
- A.Mát lạnh
- B.Nóng, ấm
- C.Lạnh
- D.Nực nội, hoang mang
Câu 29. (0,33 điểm)
Quan hệ giữa người bệnh với nhân viên y tế, trừ một:
- A.Phải làm vừa lòng bệnh nhân
- B.Không được gây phiền hà, kích động
- C.Phải nâng đỡ tâm lý bệnh nhân, giúp họ vượt qua khó khăn bệnh tật
- D.Phong bì cho cán bộ y tế
Câu 30. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi nhi đồng:
- A.Lo sợ
- B.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ
- C.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội
- D.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
