Linh kiện điện tử · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #17
25 câu30 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Dòng điện a nốt nhỏ nhất giữ cho thyristor dẫn điện gọi là:
- A.Dòng điện duy trì
- B.Dòng điện bão hòa
- C.Dòng điện đánh thủng
- D.Dòng điện kích thích
Câu 2. (0,4 điểm)
Để kích thích cho SCR hoạt động người ta thường:
- A.Dùng dòng điện duy trì
- B.Dùng cái ngắt điện
- C.Dùng hiện tượng đánh thủng lớp tiếp xúc PN
- D.Kích thích cực cửa G
Câu 3. (0,4 điểm)
Điện áp cần thiết đặt vào cực phát của UJT để nó dẫn điện gọi là:
- A.Điện áp đỉnh UP
- B.Điện áp trũng UV
- C.Điện áp kích khởi UK
- D.Điện áp đỉnh khuỷu UB0
Câu 4. (0,4 điểm)
Dùng UJT để tạo dao động xung người ta sử dụng đoạn đặc tuyến:
- A.Điện trở âm và điện trở dương
- B.Vùng ngưng dẫn
- C.Điện trở âm
- D.Điện trở dương
Câu 5. (0,4 điểm)
Một diod có điện áp là 0,7V, dòng điện chạy qua nó là 50mA. Hỏi công suất của nó là bao nhiêu?
- A.3,5W
- B.35mW
- C.50mW
- D.35W
Câu 6. (0,4 điểm)
Điện trở mà giá trị không thay đổi được gọi là:
- A.Biến trở
- B.Chiết áp
- C.Điện trở cố định
- D.Nhiệt trở
Câu 7. (0,4 điểm)
Khi sử dụng tụ điện, phải biết đến những tham số cơ bản nào?
- A.Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòngđiện cực đại
- B.Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép
- C.Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán
- D.Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng
Câu 8. (0,4 điểm)
Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của chúng?
- A.Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán
- B.Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc
- C.Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép
- D.Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại
Câu 9. (0,4 điểm)
Khi sử dụng diod ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?
- A.Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép
- B.Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép
- C.Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép
- D.Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi sử dụng SCR ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?
- A.Giá trị dòng điện thuận cực đại, nhiệt độ làm việc cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu
- B.Giá trị dòng điện thuận cực đại, điện áp ngược cực đại và dòng điện kích cực G cực tiểu
- C.Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu
- D.Giá trị dòng điện thuận cực đại, phạm vi tần số làm việc và dòng điện kích cực G cực tiểu
Câu 11. (0,4 điểm)
Vật liệu kênh dẫn của JFET kênh N là chất:
- A.Bán dẫn thuần
- B.Hợp kim
- C.Bán dẫn loại N
- D.Bán dẫn loại P
Câu 12. (0,4 điểm)
Vật liệu phần nguồn (S) và phần máng (D) của MOSFET kênh cảm ứng loại N là:
- A.Kim loại
- B.Bán dẫn thuần
- C.Bán dẫn tạp loại N
- D.Bán dẫn tạp loại P
Câu 13. (0,4 điểm)
Khi sử dụng transistor lưỡng cực ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?
- A.Dòng điện tối đa cho phép, điện áp ngược cực đại cho phép và công suất tiêu tán tối đa
- B.Dòng điện ngược tối đa cho phép, điện áp thuận cực đại và công suất tiêu tán tối đa
- C.Dòng điện tối đa cho phép, hệ số nhiệt độ và công suất tiêu tán tối đa
- D.Dòng điện tối đa cho phép, điện áp thuận tối đa cho phép cho phép và phạm vi tần số sử dụng
Câu 14. (0,4 điểm)
Khi sử dụng JFET ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?
- A.Dòng điện cửa cực đại (IGmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
- B.Dòngđiện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
- C.Dòng điện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp nguồn cung cấp (UDD) và điện áp cửa-nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
- D.Không phải các tham số trên.
Câu 15. (0,4 điểm)
Để tạo ra dòng điện trong mạch, transistor trường sử dụng:
- A.Chỉ mỗi hạt dẫn lỗ trống
- B.Chỉ mỗi hạt dẫn điện tử tự do
- C.Cả hai loại hạt dẫn là điện tử tự do và lỗ thống
- D.Chỉ một loại hạt dẫn: hoặc là điện tử tự do hoặc là lỗ trống
Câu 16. (0,4 điểm)
Photodiod là:
- A.Diod phát quang
- B.Diod biến dung
- C.Quang trở
- D.Diod thu quang
Câu 17. (0,4 điểm)
Phototcell là:
- A.Diod phát quang
- B.Diod thu quang
- C.Tế bào quang điện
- D.Diod laser
Câu 18. (0,4 điểm)
Vi mạch là linh kiện điện tử có các ưu điểm cơ bản:
- A.Tiêu thụ ít năng lượng
- B.Kích thước nhỏ
- C.Độ tin cậy cao
- D.Tất cả các ý trên
Câu 19. (0,4 điểm)
Loại vi mạch được sản xuất và sử dụng nhiều nhất là:
- A.Vi mạch màn mỏng
- B.Vi mạch màng dày
- C.Vi mạch lai
- D.Vi mạch bán dẫn
Câu 20. (0,4 điểm)
Vi mạch khuếch đại điện áp thuộc loại:
- A.Vi mạch lai
- B.Vi mạch số
- C.Vi mạch tuyến tính
- D.Tổ hợp vi mạch transistor, diod
Câu 21. (0,4 điểm)
Vi mạch khuếch đại thuật toán có:
- A.Hai ngõ vào và hai ngõ ra
- B.Một ngõ vào và một ngõ ra
- C.Ba ngõ vào và một ngõ ra
- D.Hai ngõ vào và một ngõ ra
Câu 22. (0,4 điểm)
Vi mạch số được sử dụng rộng rãi hiện nay là loại:
- A.Họ TTL và họ CMOS
- B.Họ DTL
- C.Họ RTL
- D.Họ TL
Câu 23. (0,4 điểm)
Vi mạch nhớ là một linh kiện điện tử có khả năng:
- A.Lưu trữ dữ liệu và các chương trình điều khiển dưới dạng số thập phân
- B.Lưu trữ các chữ cái và các chữ số
- C.Lưu trữ các dữ liệu dưới dạng số nhị phân
- D.Lưu giữ các dữ liệu và các chương trìnhđiều khiển dưới dạng số nhị phân
Câu 24. (0,4 điểm)
Tìm câu sai trong các câu sau đây.
- A.Biến áp cách ly
- B.Biến áp không cách ly
- C.Biến áp một chiều
- D.Biến áp tự ngẫu
Câu 25. (0,4 điểm)
Cuộn cảm dùng để:
- A.Tạo thành mạch cộng hưởng
- B.Tạo thành mạch lọc dải
- C.Tạo thành cuộn chặn
- D.Tất cả các đáp án trên
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #17 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
