Linh kiện điện tử · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #11
25 câu30 phútSưu tầm8.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Một Op-amp lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở:
- A.Rất nhỏ.
- B.Phụ thuộc vào hệ số hồi tiếp.
- C.Phụ thuộc vào các linh kiện bên ngoài mạch.
- D.Rất lớn
Câu 2. (0,4 điểm)
Hãy cho biết IC TL081 là loại Op-amp:
- A.Kiểu Op-amp lưỡng cực.
- B.Kiểu Op-amp có ngõ vào dùng FET
- C.Kiểu Op-amp có ngõ vào dùng BJT
- D.Câu B và C đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Xét Op-amp lý tưởng và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-3dB) tần số khoảng:
- A.1MHz
- B.15Hz
- C.3MHz
- D.5Hz
Câu 4. (0,4 điểm)
Xét Op-amp TL081C và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-3dB) tần số khoảng:
- A.1MHz
- B.15Hz
- C.3MHz
- D.5Hz
Câu 5. (0,4 điểm)
Một Op-amp lý tưởng có băng thông độ lợi đơn vị:
- A.5Hz
- B.1MHz
- C.3MHz
- D.15Hz
Câu 6. (0,4 điểm)
Băng thông độ lợi đơn vị của IC TL081C khoảng:
- A.5Hz
- B.1MHz
- C.3MHz
- D.15Hz
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong trường hợp mạch có hồi tiếp dương, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:
- A.Làm mạch ổn định
- B.Làm giảm băng thông
- C.Làm tăng tín hiệu ngõ ra.
- D.Làm tăng độ méo.
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:
- A.Làm mạch ổn định
- B.Làm tăng tín hiệu ngõ ra.
- C.Làm giảm độ méo.
- D.Làm tăng băng thông
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, độ lợi mạch khuếch đại:
- A.Luôn bằng với độ lợi vòng hở.
- B.Tỉ lệ nghịch với hệ số hồi tiếp
- C.Phụ thuộc vào các giá trị linh kiện bên ngoài.
- D.Phụ thuộc vào hình dạng tín hiệu đưa vào.
Câu 10. (0,4 điểm)
Cho mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, công thức tính hệ số khuếch đại là:

- A.AvF = Rf/Ri
- B.AvF = 1+ Rf/Ri
- C.AvF = - Rf/Ri
- D.AvF = -1
Câu 11. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

- A.Rf là điện trở hồi tiếp
- B.Ri là điện trở nguồn của Vin
- C.AvF = - Rf/Ri
- D.Tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180 độ.
Câu 12. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

- A.Hệ số khuếch đại phụ thuộc các linh kiện bên ngoài.
- B.Rf là điện trở hồi tiếp.
- C.Tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180 độ.
- D.Tín hiệu vào và tín hiệu ra cùng pha.
Câu 13. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết A = -15, nguồn cấp điện 12V. Người ta cho điện áp ngõ vào -0.8V. Hỏi giá trị điện áp ngõ ra:

- A.-11V
- B.+11V
- C.8.0V
- D.-8.0V
Câu 14. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 2000 , A= -11, nguồn cấp điện 12V. Hỏi giá trị điện trở Rₖ và R:

- A.Rk = 2K , Rf= 22K
- B.Ri = 1.83K , Rf = 22K
- C.Rk = 1.83K , Rf = 22K
- D.Ri = 2K, Rf = 22K
Câu 15. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 3000 , A= -14, nguồn cấp điện 12V. Hỏi giá trị băng thông:

- A.0.067MHz
- B.0.076MHz
- C.0.67MHz
- D.0.76MHz
Câu 16. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 3000, A = -10, nguồn cấp điện 12V. Người ta cho tín hiệu hình sin 20mVₚ₋ₚ (đỉnh –đỉnh) tần số 1KHz. Hỏi dạng sóng điện áp ngõ ra là:

- A.Đảo pha 180 độ C, biên độ 200mVp-p, tần số 10KHz.
- B.Đảo pha 90 độ, biên độ 200mVp-p, tần số 10KHz.
- C.Đảo pha 90 độ, biên độ 200mVp-p, tần số 1KHz.
- D.Đảo pha 180 độ , biên độ 200mVp-p, tần số 1KHz
Câu 17. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.3, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

- A.Đây là mạch khuếch đại đảo dùng Op-amp TL081C.
- B.Đây là mạch khuếch đại đảo dùng Op-amp lưỡng cực.
- C.Rk = RiRf/(Ri+Rf)
- D.Avf= -Rf/Ri
Câu 18. (0,4 điểm)
Xét mạch khuếch đại không đảo dùng Op-amp TL081C, A = 13, nguồn cấp điện 15V. Hỏi giá trị băng thông:
- A.0.067MHz
- B.0.076MHz
- C.0.23MHz
- D.0.056MHz
Câu 19. (0,4 điểm)
Vật liệu bán dẫn thường được dùng nhiều nhất là:
- A.Bạc
- B.Đồng
- C.Silic
- D.Thiếc
Câu 20. (0,4 điểm)
Trung tâm của nguyên tử được gọi là:
- A.Nơtron
- B.Hạt nhân
- C.Điện tử
- D.Hóa trị.
Câu 21. (0,4 điểm)
Phần phụ nguyên tử với khối lượng nhỏ nhất là:
- A.Điện tử
- B.Proton
- C.Nơtron
- D.Hạt nhân
Câu 22. (0,4 điểm)
Tổng số hạt điện tử chứa trong lớp thứ 3 không vượt quá:
- A.2
- B.8
- C.18
- D.28
Câu 23. (0,4 điểm)
Các điện tử ở lớp ngoài cùng được xem như là các điện tử ____
- A.Chính
- B.Phụ
- C.Cơ bản
- D.Hóa trị
Câu 24. (0,4 điểm)
Tính chất có hướng của điện năng được gọi là:
- A.Cực tính
- B.Điện áp
- C.Nguồn
- D.Newton
Câu 25. (0,4 điểm)
Tĩnh điện là:
- A.Dòng quy ước
- B.Nạp tĩnh (không di chuyển)
- C.Dòng các electron
- D.Dòng các proton
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #11 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
