Linh kiện điện tử · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Một nguyên tử trung hòa điện khi nguyên tử có:
- A.Số lượng proton lớn hơn số lượng electron
- B.Số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
- C.Số lượng proton bằng số lượng electron
- D.Cả ba câu đều sai
Câu 2. (0,4 điểm)
Một nguyên tử khi không cân bằng điện thì trở thành ion:
- A.Ion dương khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
- B.Ion âm khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
- C.Câu a và b đều đúng
- D.Câu a và b đều sai
Câu 3. (0,4 điểm)
Các hạt mang điện tương tác nhau:
- A.Các hạt trái dấu đẩy nhau
- B.Các hạt cùng dấu đẩy nhau
- C.Các hạt trái dấu hút nhau
- D.Chỉ có câu a sai
Câu 4. (0,4 điểm)
Electron là hạt:
- A.Không mang điện tích
- B.Mang điện tích dương
- C.Mang điện tích âm
- D.Chỉ có câu a sai
Câu 5. (0,4 điểm)
Proton là hạt:
- A.Mang điện tích dương
- B.Mang điện tích âm
- C.Không mang điện tích
- D.Chỉ có câu a đúng
Câu 6. (0,4 điểm)
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là U:
- A.UAB = VA - VB
- B.UAB = VB - VA
- C.Câu a đúng b sai
- D.Câu a sai b đúng
Câu 7. (0,4 điểm)
Điện trở là một linh kiện:
- A.Tích cực
- B.Thụ động
- C.Dùng để tăng dòng điện
- D.Khuếch đại điện áp
Câu 8. (0,4 điểm)
Điện trở dây dẫn:
- A.Tỷ lệ thuận với tiết diện của dây
- B.Tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây
- C.Không phụ thuộc tiết diện của dây
- D.Bằng tiết diện của dây
Câu 9. (0,4 điểm)
Biểu thức của định luật Ohm cho đoạn mạch là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,4 điểm)
Điện trở quang là một linh kiện:
- A.Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ
- B.Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ
- C.Thay đổi trị số khi giảm điện áp
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 11. (0,4 điểm)
LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có:
- A.Trị số dòng điện luôn luôn tăng
- B.Trị số điện áp luôn luôn giảm
- C.Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó
- D.Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó
Câu 12. (0,4 điểm)
Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
- A.Tăng khi nhiệt độ tăng
- B.Giảm khi nhiệt độ giảm
- C.Tăng khi nhiệt độ giảm
- D.Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
Câu 13. (0,4 điểm)
Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
- A.Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
- B.Giảm khi nhiệt độ tăng
- C.Tăng khi nhiệt độ giảm
- D.Tăng khi nhiệt độ tăng
Câu 14. (0,4 điểm)
Hai điện trở R₁, R₂ ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
- A.
- B.
- C.
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 15. (0,4 điểm)
Hai điện trở R₁, R₂ ghép song song, điện trở tương đương của chúng:
- A.
- B.
- C.
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 16. (0,4 điểm)
Điện trở R₁=100K, R₂=2K2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
- A.220K
- B.202K
- C.102K2
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 17. (0,4 điểm)
Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song R₁=R₂=100K:
- A.100K
- B.200K
- C.50K
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R₁=R₂=R₃=3K3 là:
- A.3K3
- B.330Ω
- C.110Ω
- D.1100Ω
Câu 19. (0,4 điểm)
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
- A.Số tương ứng với màu
- B.Sai số
- C.Số số 0 thêm vào
- D.Nhiệt độ
Câu 20. (0,4 điểm)
Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
- A.Sai số
- B.Số tương ứng với màu
- C.Điện áp chịu đựng
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 21. (0,4 điểm)
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
- A.Nhiệt độ
- B.Sai số
- C.Số số 0 thêm vào
- D.Số tương ứng với màu
Câu 22. (0,4 điểm)
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
- A.Số số 0 thêm vào
- B.Điện áp chịu đựng được
- C.Số tương ứng với màu
- D.Sai số
Câu 23. (0,4 điểm)
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
- A.Sai số
- B.Số tương ứng với màu
- C.Số số 0 thêm vào
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 24. (0,4 điểm)
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
- A.Số tương ứng với màu
- B.Sai số
- C.Điện áp chịu đựng được
- D.Số số 0 thêm vào
Câu 25. (0,4 điểm)
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
- A.Số tương ứng với màu
- B.Sai số
- C.Điện áp chịu đựng được
- D.Số số 0 thêm vào
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
