Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam · Đại Học
Trắc nghiệm Lịch sử Đảng chương 2 - Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống xâm lược - Đề 2
40 câu45 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:
- A.Nước sôi lửa nóng.
- B.Nước sôi lửa bỏng.
- C.Ngàn cân treo sợi tóc.
- D.Trứng nước.
Câu 2. (0,25 điểm)
Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám - 1945:
- A.Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
- B.Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.
- C.Hơn 90% dân số không biết chữ.
- D.Tất cả các phương án trên.
Câu 3. (0,25 điểm)
Những thuận lợi căn bản của đất nước sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là?
- A.Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ.
- B.Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập.
- C.Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới.
- D.Tất cả các phương án trên.
Câu 4. (0,25 điểm)
Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8 năm 1945?
- A.Thực dân Pháp xâm lược.
- B.Tưởng Giới Thạch và tay sai.
- C.Thực dân Anh xâm lược.
- D.Giặc đói và giặc dốt.
Câu 5. (0,25 điểm)
Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết:
- A.Chống ngoại xâm.
- B.Chống ngoại xâm và nội phản.
- C.Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.
- D.Cả ba phương án trên.
Câu 6. (0,25 điểm)
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?
- A.25/11/1945
- B.26/11/1945
- C.25/11/1946
- D.26/11/1946
Câu 7. (0,25 điểm)
Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?
- A.Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng.
- B.Chống thực dân Pháp xâm lược.
- C.Cải thiện đời sống nhân dân.
- D.Cả A, B và C.
Câu 8. (0,25 điểm)
Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945:
- A.Dân tộc giải phóng.
- B.Thành lập chính quyền cách mạng.
- C.Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết.
- D.Đoàn kết dân tộc và thế giới.
Câu 9. (0,25 điểm)
Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng Tám năm 1945:
- A.Thêm bạn bớt thù.
- B.Hoa - Việt thân thiện.
- C.Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp.
- D.Cả ba phương án kể trên.
Câu 10. (0,25 điểm)
Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945:
- A.Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp.
- B.Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
- C.Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
- D.Tất cả các phương án trên.
Câu 11. (0,25 điểm)
Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là?
- A.Xây dựng nếp sống văn hoá mới.
- B.Bình dân học vụ.
- C.Bài trừ các tệ nạn xã hội.
- D.Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nhân dân Nam bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ chính quyền cách mạng vào ngày nào?
- A.23-9-1945.
- B.23-11-1945.
- C.19-12-1946.
- D.10-12-1946.
Câu 13. (0,25 điểm)
Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23-9-1945?
- A.Vì miền Nam "thành đồng Tổ quốc".
- B.Hướng về miền Nam ruột thịt.
- C.Nam tiến.
- D.Cả ba phương án trên.
Câu 14. (0,25 điểm)
Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được bầu khi nào?
- A.4/1/1946
- B.5/1/1946
- C.6/1/1946
- D.7/1/1946
Câu 15. (0,25 điểm)
Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà khi nào?
- A.3/2/1946
- B.2/3/1946
- C.3/4/1946
- D.3/3/1945
Câu 16. (0,25 điểm)
Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được thông qua vào ngày tháng năm nào?
- A.9/11/1945
- B.10/10/1946
- C.9/11/1946
- D.9/11/1947
Câu 17. (0,25 điểm)
Hà Nội được xác định là thủ đô của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà vào năm nào?
- A.1945
- B.1946
- C.1954
- D.1930
Câu 18. (0,25 điểm)
Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì?
- A.2/9/1945 - Đảng Cộng sản Đông Dương.
- B.25/11/1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin.
- C.3/2/1946 - Đảng Lao động Việt Nam.
- D.11/11/1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 19. (0,25 điểm)
Những sách lược nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau cách mạng tháng Tám
- A.Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.
- B.Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng.
- C.Chấp nhận cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kin, Quốc tệ.
- D.Cả ba phương án kể trên.
Câu 20. (0,25 điểm)
Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhiễu, Đảng chủ trương:
- A.Dĩ hoà vi quý.
- B.Hoa Việt thân thiện.
- C.Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.
- D.Cả hai phương án B và C.
Câu 21. (0,25 điểm)
Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?
- A.Thương lượng và hoà hoãn với Pháp.
- B.Kháng chiến chống thực dân Pháp.
- C.Nhân nhượng với quân đội Tưởng.
- D.Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.
Câu 22. (0,25 điểm)
Tại sao Đảng lại lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp?
- A.Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
- B.Buộc quân Tưởng phải rút ngay về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
- C.Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
- D.Cả A, B và C.
Câu 23. (0,25 điểm)
Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp
- A.Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
- B.Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc.
- C.Ký kết hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 giữa Việt Nam với Pháp.
- D.Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau.
Câu 24. (0,25 điểm)
Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9/3/1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã ra
- A.Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.
- B.Chỉ thị Hoà để tiến.
- C.Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.
- D.Tất cả các phương án trên.
Câu 25. (0,25 điểm)
Sau bản Hiệp định sơ bộ, ngày 14-9 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ ký bản Tạm ước với Chính phủ Pháp với nội dung:
- A.Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam.
- B.Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
- C.Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào 1-1947.
- D.Cả A, B và C.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường khiêu khích và lấn chiếm thêm một số địa điểm như:
- A.Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn.
- B.Đà Nẵng, Sài Gòn.
- C.Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái.
- D.Thành phố Hải phòng, thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội.
Câu 27. (0,25 điểm)
Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết ở đâu?
- A.Pari.
- B.Trùng Khánh.
- C.Hương Cảng.
- D.Ma Cao.
Câu 28. (0,25 điểm)
Quân đội của Tưởng Giới Thạch đã rút hết khỏi miền Bắc nước ta vào thời gian nào?
- A.Cuối tháng 8/1946.
- B.Đầu tháng 8/1946.
- C.Đầu tháng 9/1946.
- D.Cuối tháng 9/1946.
Câu 29. (0,25 điểm)
Hiệp định Sơ bộ được Hồ Chí Minh ký với G. Sanhtơny vào thời gian nào?
- A.6/3/1946.
- B.14/9/1946.
- C.19/12/1946.
- D.10/12/1046.
Câu 30. (0,25 điểm)
Hội nghị Phôngtennơblô diễn ra vào thời gian nào?
- A.Từ 10/5 - 20/8/1945.
- B.Từ 15/6 - 25/9/1946.
- C.Từ 6/7 - 10/9/1946.
- D.Từ 12/8 - 30/10/1946.
Câu 31. (0,25 điểm)
Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào?
- A.Đêm ngày 18-9-1946.
- B.Đêm ngày 19-12-1946.
- C.Ngày 20-12-1946.
- D.Cả ba phương án đều sai.
Câu 32. (0,25 điểm)
Hội nghị Ban thường vụ Trung Đảng họp mở rộng quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc họp vào thời gian nào?
- A.Ngày 18-12-1946.
- B.Ngày 19-12-1946.
- C.Ngày 20-12-1946.
- D.Ngày 22-12-1946.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cuộc tổng giao chiến lịch sử mở đầu của kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân ta ở Hà Nội đã diễn ra trong
- A.60 ngày đêm.
- B.30 ngày đêm.
- C.12 ngày đêm.
- D.90 ngày đêm.
Câu 34. (0,25 điểm)
Những văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta:
- A.Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh.
- B.Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng.
- C.Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.
- D.Cả ba phương án trên.
Câu 35. (0,25 điểm)
nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân ta trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp là?
- A.Chống đế quốc giành độc lập dân.
- B.Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân.
- C.Xây dựng chế độ dân chủ mới.
- D.Cả ba phương án trên.
Câu 36. (0,25 điểm)
Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là?
- A.Toàn dân.
- B.Toàn diện.
- C.Lâu dài và dựa vào sức mình là chính.
- D.Cả ba phương án trên.
Câu 37. (0,25 điểm)
Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" được phát hành khi nào?
- A.6/1946
- B.7/1946
- C.7/1947
- D.9/1947
Câu 38. (0,25 điểm)
Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?
- A.Hồ Chí Minh.
- B.Lê Duẩn.
- C.Trường Chinh.
- D.Phạm Văn Đồng.
Câu 39. (0,25 điểm)
Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp?
- A.Tây Bắc.
- B.Việt Bắc.
- C.Hà Nội.
- D.Điện Biên Phủ.
Câu 40. (0,25 điểm)
Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?
- A.Việt Bắc.
- B.Trung Du.
- C.Biên Giới.
- D.Hà Nam Ninh.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm Lịch sử Đảng chương 2 - Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống xâm lược - Đề 2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
