Kỹ thuật nhiệt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm5.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
- A.dq = cv.dT + vdp
- B.dq = cp.dT + vdp
- C.dq = cp.dT – vdp
- D.dq = cvdT – vdp
Câu 2. (0,4 điểm)
Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
- A.dq = cp.dT + pdv
- B.dq = cv.dT + pdv
- C.dq = cp.dT – pdv
- D.dq = cv.dT – pdv
Câu 3. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
- A.Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
- B.Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
- C.Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công
- D.Cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 4. (0,4 điểm)
Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
- A.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
- B.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
- C.Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
- D.Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 5. (0,4 điểm)
Quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là:
- A.Quá trình đẳng áp
- B.Quá trình đẳng tích
- C.Quá trình đẳng nhiệt
- D.Quá trình có ít nhất một đại lượng (T, v, p, q, c) không đổi
Câu 6. (0,4 điểm)
Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
- A.Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
- B.Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
- C.Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong quá trình đẳng tích:
- A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
- B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
- C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
- D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong quá trình đẳng áp:
- A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
- B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
- C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
- D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong quá trình đẳng nhiệt:
- A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
- B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
- C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
- D.Nhiệt lượng tham gia bằng không
Câu 10. (0,4 điểm)
Trong quá trình đoan nhiệt:
- A.Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
- B.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
- C.Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể:
- A.Liên quan với nhau về cơ năng
- B.Liên quan với nhau về nhiệt năng
- C.Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng
- D.Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học
Câu 12. (0,4 điểm)
Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là:
- A.Hệ hở và hệ cô lập
- B.Hệ không cô lập và hệ kín
- C.Hệ đoạn nhiệt và hệ kín
- D.Hệ hở hoặc không cô lập
Câu 13. (0,4 điểm)
Chất môi giới hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt độ:
- A.Vừa phải
- B.Nhỏ
- C.Tương đối lớn
- D.Lớn
Câu 14. (0,4 điểm)
Nhiệt độ Xenxiút (Celcius) t được tính theo nhiệt độ Fa-ren-hai (Fahrenheit) t theo công thức:
- A.t = 1,8 * tF + 32
- B.t = 5*(tF + 32)/9
- C.t = 5/9*tF +32
- D.t = 5*(tF - 32)/9
Câu 15. (0,4 điểm)
1 at kỹ thuật bằng:
- A.1 kG/cm2
- B.1 kgf/cm2
- C.10 m H2O
- D.3 đáp án trên đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
1 at kỹ thuật bằng:
- A.730 mmHg
- B.735 mmHg
- C.740 mmHg
- D.750 mmHg
Câu 17. (0,4 điểm)
Cột áp 1 mH₂O bằng:
- A.9,8 Pa
- B.9,8 kPa
- C.1 at
- D.1 bar
Câu 18. (0,4 điểm)
Đơn vị đo áp suất chuẩn là:
- A.Pa
- B.at
- C.mm H2O
- D.mm Hg
Câu 19. (0,4 điểm)
1 psi quy ra bar bằng:
- A.0,069
- B.0,070
- C.0,071
- D.0,072
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi đo áp suất bằng chiều cao cột thuỷ ngân ở nhiệt độ t phải quy về 0°C theo công thức:
- A.h(0°C) = h(t).(1-0,0172.t)
- B.h(0°C) = h(t).(1-0,00172.t)
- C.h(0°C) = h(t).(1-0,000172.t)
- D.h(0°C) = h(t).(1+0,000172.t)
Câu 21. (0,4 điểm)
Áp suất của khí thực so với áp suất của khí lý tưởng khi có cùng nhiệt độ và thể tích co dãn được:
- A.Cao hơn
- B.Thấp hơn
- C.Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo nhiệt độ
- D.Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo môi chất
Câu 22. (0,4 điểm)
Đơn vị đo chuẩn của thể tích riêng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,4 điểm)
Đơn vị tính của nội năng U là:
- A.J, kJ
- B.W, kW
- C.kW.h
- D.kW/h
Câu 24. (0,4 điểm)
Enthalpy H là:
- A.Tổng động năng và thế năng của vật
- B.Là năng lượng toàn phần của vật
- C.Là thông số trạng thái của vật
- D.Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Entropy S có đơn vị đo là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
