Kỹ thuật nhiệt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #10
25 câu30 phútSưu tầm3.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hằng số Planck thứ hai C₂ có trị số bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,4 điểm)
Định luật Stefan-Boltzmann:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,4 điểm)
Hằng số bức xạ của vật đen tuỵêt đối bằng:
- A.5,67.10-8W/(m2.K4)
- B.5,67.10-8W/(m2.K)
- C.5,67W/(m2.K4)
- D.5,67W/(m2.K)
Câu 4. (0,4 điểm)
Hệ số bức xạ Cₒ của vật đen tuỵêt đối bằng:
- A.5,67.10-8W/(m2.K4)
- B.5,67.10-8W/(m2.K)
- C.5,67W/(m2.K4)
- D.5,67W/(m2.K)
Câu 5. (0,4 điểm)
Định luật Kirchoff cho vật xám cho biết:
- A.Năng lượng bức xạ riêng của vật lớn hơn năng lượng bức xạ hấp thụ
- B.Năng lượng bức xạ riêng của vật nhỏ hơn năng lượng bức xạ hấp thụ
- C.Năng lượng bức xạ riêng của vật bằng năng lượng bức xạ hấp thụ
- D.Năng lượng bức xạ riêng của vật bằng năng lượng bức xạ hấp thụ khi cân bằng nhiệt
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho 2 vách phẳng song song, dài và rộng vô hạn. Nhiệt độ các vách lần lượt là T₁ và T₂ không đổi. Hệ số hấp thụ và độ đen lần lượt là A₁, A₂, , không đổi. Môi trường giữa 2 tấm là trong suốt. Năng suất bức xạ tới Eₜ đến vách thứ nhất bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho 2 vách phẳng song song, dài và rộng vô hạn. Nhiệt độ các vách lần lượt là T₁ và T₂ không đổi. Hệ số hấp thụ và độ đen lần lượt là A₁, A₂, , không đổi. Môi trường giữa 2 tấm là trong suốt. Năng suất bức xạ tới Eₜ đến vách thứ hai bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,4 điểm)
Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vách phẳng song song không có màn chắn, đặt trong môi trƣờng trong suốt được tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,4 điểm)
Hệ số bức xạ của hệ thống trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 tấm phẳng song song tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,4 điểm)
Hệ số bức xạ của hệ thống trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 tấm phẳng song song có giá trị lớn nhất bằng :
- A.5,67
- B.1
- C.5,67*10-8
- D.0,5
Câu 11. (0,4 điểm)
Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
- A.Nhiệt độ
- B.Thể tích
- C.Áp suất
- D.Tất cả đều sai
Câu 12. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
- A.Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ.
- B.Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ.
- C.Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công.
- D.Cả 3 phát biểu đều đúng.
Câu 13. (0,4 điểm)
Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
- A. , j/kg
- B. , j/kg
- C. , j/kg
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 14. (0,4 điểm)
Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = ± º thì nó trở thành:
- A.Quá trình đẳng áp
- B.Quá trình đẳng nhiệt
- C.Quá trình đẳng tích
- D.Quá trình đoạn nhiệt
Câu 15. (0,4 điểm)
Công thức tính công thay đổi thể tích trong quá trình đoạn nhiệt là:
- A. , j/kg
- B. , j/kg
- C. , j/kg
- D. , j/kg
Câu 16. (0,4 điểm)
Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …
- A.… n = 0.
- B.… n = 1.
- C.… n = k.
- D.… n = ± ∞
Câu 17. (0,4 điểm)
Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
- A. J/kg.độ
- B.cp - cv = R
- C.
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
- A.pV = RT.
- B.pv = GRT.
- C.pv = RT.
- D.Cả 3 câu đều sai.
Câu 19. (0,4 điểm)
Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
- A.pVμ = RμT
- B.pVμ = μ.RT
- C.
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Hằng số khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:
- A.8314 kJ/kg0K.
- B.8314 J/kg0K.
- C. J/kg0K.
- D. kJ/kg0K.
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
- A.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.
- B.… là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.
- C.… được tính bằng biểu thức: .
- D.Cả 3 câu trên đêu sai.
Câu 22. (0,4 điểm)
Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
- A.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.
- B.… là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.
- C.… được tính bằng biểu thức: .
- D.Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 23. (0,4 điểm)
Nhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:
- A.q = T.ds
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,4 điểm)
Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
- A.… là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất.
- B.… là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.
- C.… là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.
- D.Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 25. (0,4 điểm)
Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:
- A.dq = c.dt
- B.
- C.
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
