Kỹ thuật môi trường · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #3
20 câu25 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Tính lượng không khí cần thiết để đốt cháy 2kg khí H2S biết trong không khí O₂ chiếm 1/5 thể tích:
- A.11 kg
- B.15 kg
- C.14kg
- D.9 kg
Câu 2. (0,5 điểm)
Khi xử lý khí thải bằng phương pháp đốt thì thành phần và tính chất của khí thải có ảnh hưởng gì đến thiết bị:
- A.Thành phần làm ảnh hưởng đốt
- B.Tính chất ảnh hưởng đến quá trình đốt
- C.Cả tính phần và tính chất đều ảnh hưởng đến quá trình
- D.Phương pháp đốt không bị ảnh hưởng bởi thành phần và tính chất
Câu 3. (0,5 điểm)
Tính lượng oxy cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 1kg benzen:
- A.3.1 kg O2
- B.2.6 kg O2
- C.1.8 kg O2
- D.4.2 kg O2
Câu 4. (0,5 điểm)
Một thiết bị đốt với lưu lượng khí là 7500 m³ /h, khí vào thiết bị với vận tốc là 5.4 m/s. Tính thời gian lưu khí trong buồng đốt, biết H = 3D:
- A.0.4s
- B.0.8s
- C.1.2s
- D.2s
Câu 5. (0,5 điểm)
Xử lý khí bằng phương pháp thiêu đốt có buồng đốt thì thời gian lưu phụ thuộc vào các yếu tố:
- A.Lưu lượng khí thải
- B.Kích thước buồng đốt
- C.Sự cung cấp oxy
- D.Nhiệt độ của khí thải đạt giá trị quy định
Câu 6. (0,5 điểm)
Các thông số quyết định cho quá trình cháy diễn ra hoàn toàn. Chọn câu sai:
- A.Nhiệt độ
- B.Kích thước buồng đốt
- C.Thời gian lưu
- D.Nồng độ chất ô nhiễm
Câu 7. (0,5 điểm)
Sản phẩm của phương pháp đốt hòan toàn là:
- A.CO2, H2O
- B.N2, CO
- C.CnH2n
- D.Sản phẩm khác
Câu 8. (0,5 điểm)
Phương pháp đốt cháy trực tiếp là oxi hóa các cấu tử độc hại bằng oxi ở nhiệt độ đốt:
- A.300-450oC
- B.>450oC
- C.450-1200oC
- D.>1000oC
Câu 9. (0,5 điểm)
Đối với phương pháp thiêu đốt thì có bao nhiêu thiết bị xử lý:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 10. (0,5 điểm)
Đối với dòng khí ô nhiễm có nồng độ rất loãng lựa chọn phương pháp đốt tối ưu:
- A.Đốt có xúc tác
- B.Đốt trực tiếp
- C.Thiêu nhiệt
- D.Kết hợp thiêu nhiệt và đốt có xúc tác
Câu 11. (0,5 điểm)
Vận tốc (m/s)của khí trong buồng đốt của thiết bị thiêu đốt có buồng đốt dao động:
- A.1 – 2
- B.2 – 5
- C.5 – 8
- D.8 -10
Câu 12. (0,5 điểm)
Sản phẩm của quá trình oxy hoá các chất có mùi phần lớn:
- A.H2O, CO2
- B.SO2, NOx...
- C.H2S, Cl2
- D.NaOH, MnO2
Câu 13. (0,5 điểm)
Khử mùi bằng phương pháp đốt có xúc tác thì nhiệt độ (C)cần duy trì:
- A.200 – 250
- B.250 – 450
- C.450 – 600
- D.600 – 750
Câu 14. (0,5 điểm)
Những chất xúc tác được sử dụng hiệu quả trong quá trình oxy hoá xúc tác:
- A.Pt, Pd và hợp kim của chúng,các oxit kim loại: Co3O4, CuO, MnO
- B.Nhôm, kẽm
- C.Fe, Cr
- D.Cl2, Sn
Câu 15. (0,5 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng về Các điện tích:
- A.Các điện tích không sinh ra cũng không mất đi chúng có thể chuyển dịch từ vật này sang vật khác hoặc không gây xáo trộn bên trong vật
- B.Các điện tích không sinh ra cũng không mất đi, chúng không thể chuyển dịch từ vật này sang vật khác hoặc gây xáo trộn bên trong vật
- C.Các điện tích không sinh ra cũng không mất đi, chúng không thể chuyển dịch từ vật này sang vật khác hoặc không gây xáo trộn bên trong vật
- D.Các điện tích không sinh ra cũng không mất đi, chúng có thể chuyển dịch từ vật này sang vật khác hoặc xáo trộn bên trong vật
Câu 16. (0,5 điểm)
Khi tăng áp suất trong thiết bị lọc bụi có thể cho phép thiết bị làm việc với:
- A.Cường độ điện trường cao
- B.Cường độ điện trường thấp
- C.Không có cường độ điện trường
- D.Cường độ điện trường tối ưu
Câu 17. (0,5 điểm)
Cường độ điện trường phụ thuộc vào:
- A.Thế hiệu cấp cho điện cực quầng sáng
- B.Thế hiệu cấp cho điện cực lắng
- C.Điện tích của hạt bụi
- D.Tốc độ chuyển động của hạt bụi
Câu 18. (0,5 điểm)
Vận tốc chuyển động về cực lắng của hạt bụi có kích thước lớn hơn 1 Micromét:
- A.Tỷ lệ thuận với kích thước của chúng và bình phương cường độ điện trường
- B.Không tỷ lệ thuận với kích thước
- C.Tỷ lệ thuận với kích thước
- D.Tỷ lệ thuận với bình phương cường độ điện trường
Câu 19. (0,5 điểm)
Chọn câu đúng về Những thiết bị lọc bụi điện:
- A.Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi mạnh
- B.Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi yếu
- C.Khi tăng nhiệt độ khí thể hiện ở điện cực quầng sáng sẽ tăng
- D.Khi đặt các sứ cách điện trong hộp riêng của thiết bị sẽ không cải thiện được điều kiện làm việc của chúng
Câu 20. (0,5 điểm)
Chọn câu đúng về Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng:
- A.Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng cùng trong không gian của thiết bị
- B.Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng không cùng trong không gian của thiết bị
- C.Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng và thiết bị lọc bụi điện 2 vùng có cách bố trí vùng nạp điện tích và vùng lắng không giống nhau
- D.Thiết bị lọc bụi 2 vùng có vùng nạp điện tích và vùng lắng trong cùng không gian của thiết bị
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #3 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
