Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 - Tổng cung và tổng cầu. Đề 2

35 câu35 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Tỷ lệ lạm phát năm 2011 là 19%, lãi suất danh nghĩa là 14% thì lãi suất thực là:

  • A.a) 5%
  • B.b) 33%
  • C.c) 14%
  • D.d) -5%

Câu 2. (0,29 điểm)

Câu 2: Lạm phát xuất hiện có thể do nguyên nhân nào?

  • A.a) Tăng cung tiền.
  • B.b) Tăng chi tiêu của chính phủ.
  • C.c) Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất.
  • D.d) Các lựa chọn trên đều đúng.

Câu 3. (0,29 điểm)

Lạm phát cầu kéo xảy ra do:

  • A.a) Chính phủ tăng thuế.
  • B.b) Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh.
  • C.c) Do tổng cầu tăng mạnh.
  • D.d) Tiền lương danh nghĩa tăng.

Câu 4. (0,29 điểm)

Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì?

  • A.a) Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế.
  • B.b) Lạm phát do cầu kéo.
  • C.c) Lạm phát do chi phí đẩy.
  • D.d) Lạm phát do cung tiền.

Câu 5. (0,29 điểm)

Lựa chọn nào sau đây gây ra lạm phát do cầu kéo?

  • A.a) Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền.
  • B.b) Giá dầu lửa trên thế giới tăng.
  • C.c) Chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng.
  • D.d) Khuynh hướng tiêu dùng biên của các hộ gia đình giảm.

Câu 6. (0,29 điểm)

Con đường nào trong hình bên dưới thể hiện tình trạng lạm phát do cầu kéo?

  • A.a) Từ A đến C đến D đến F đến G.
  • B.b) Từ A đến B đến D đến E đến G.
  • C.c) Từ A đến C đến D đến E đến G.
  • D.d) Từ A đến B đến D đến F đến G.

Câu 7. (0,29 điểm)

Nền kinh tế đang ở mức tiềm năng, lạm phát chi phí đẩy xảy ra do:

  • A.a) Thuế giảm.
  • B.b) Lực lượng lao động gia tăng.
  • C.c) Mất mùa đẩy giá nông sản tăng cao.
  • D.d) Nguồn vốn quốc gia tăng.

Câu 8. (0,29 điểm)

Nếu giá yếu tố sản xuất trọng yếu tăng, thì:

  • A.a) Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.
  • B.b) Xuất hiện hiện tượng đình lạm.
  • C.c) Kéo theo lạm phát do chi phí đẩy.
  • D.d) Các lựa chọn trên đều đúng.

Câu 9. (0,29 điểm)

Tìm câu sai:

  • A.a) Lạm phát do cầu kéo làm cho giá cả và sản lượng gia tăng.
  • B.b) Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu kéo và tỷ lệ thất nghiệp.
  • C.c) Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc sản lượng.
  • D.d) Khi nền kinh tế suy thoái, ngân hàng trung ương sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt để ổn định hóa nền kinh tế.

Câu 10. (0,29 điểm)

Nền kinh tế đang có lạm phát cao, việc giảm bớt chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ cuối cùng sẽ dẫn đến hậu quả:

  • A.a) Giảm lạm phát
  • B.b) Giảm sản lượng thực
  • C.c) Tăng thất nghiệp.
  • D.d) Các lựa chọn trên đều đúng.

Câu 11. (0,29 điểm)

Chi phí “mòn giày” đề cập đến chi phí………….. phát sinh do tác động của ……………..

  • A.a) Giao dịch, lạm phát.
  • B.b) Cơ hội, lạm phát.
  • C.c) Giao dịch, thất nghiệp.
  • D.d) Cơ hội, thất nghiệp.

Câu 12. (0,29 điểm)

Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?

  • A.a) Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch.
  • B.b) Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.
  • C.c) Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.
  • D.d) Giá trị đồng tiền giảm.

Câu 13. (0,29 điểm)

Lựa chọn nào là chi phí của lạm phát cao?

i. Chi phí giao dịch cao do dân chúng không muốn giữ tiền.

ii. Thâm hụt ngân sách giảm.

iii. Đầu tư suy giảm vì điều kiện không chắc chắn.

  • A.a) i
  • B.b) i và ii
  • C.c) i và iii
  • D.d) i, ii và iii

Câu 14. (0,29 điểm)

Đối tượng nào sau đây bị thiệt khi lạm phát hoàn toàn dự đoán được?

  • A.a) Người đi vay.
  • B.b) Người cho vay.
  • C.c) Cả người đi vay và người cho vay.
  • D.d) Cả người đi vay và người cho vay đều không bị thiệt.

Câu 15. (0,29 điểm)

Nếu tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán tăng thì:

  • A.a) Người lao động được lợi, người sử dụng lao động bị thiệt.
  • B.b) Người đóng thuế được lợi, chính phủ bị thiệt.
  • C.c) Người đi vay được lợi, người cho vay bị thiệt.
  • D.d) Người hưởng trợ cấp có lợi.

Câu 16. (0,29 điểm)

Nếu lạm phát thực tế nhỏ hơn lạm phát dự đoán thì điều gì xảy ra?

  • A.a) Có rất ít hợp đồng cho vay.
  • B.b) Lãi suất thực cao hơn dự đoán.
  • C.c) Người cho vay ước gì họ đã cho vay nhiều hơn.
  • D.d) Người đi vay ước gì họ đã vay nhiều hơn.

Câu 17. (0,29 điểm)

Lãi suất thực thấp hơn dự đoán là do:

  • A.a) Lạm phát có thể dự đoán được.
  • B.b) Lạm phát thấp hơn dự đoán.
  • C.c) Lạm phát cao hơn dự đoán.
  • D.d) Lạm phát không có thể dự đoán được.

Câu 18. (0,29 điểm)

Đối tượng nào sau đây không bị thiệt hại bởi lạm phát tăng ngoài dự đoán?

  • A.a) Người về hưu
  • B.b) Người giữ tiền tiết kiệm tại nhà
  • C.c) Người cho vay
  • D.d) Người vay tiền để đầu tư vào một số dự án

Câu 19. (0,29 điểm)

Dùng số liệu sau trả lời các câu 19-21:

Câu 19: Tính CPI năm 2010.

  • A.a) 175%
  • B.b) 260%
  • C.c) 150%
  • D.d) Số khác

Câu 20. (0,29 điểm)

Tính tỷ lệ lạm phát năm 2010.

  • A.a) 8,9%
  • B.b) 22%
  • C.c) 56%
  • D.d) 30%

Câu 21. (0,29 điểm)

Tỷ lệ lạm phát năm bằng -5% thuộc loại:

  • A.a) Vừa phải
  • B.b) Phi mã
  • C.c) Siêu lạm phát
  • D.d) Tâm lý

Câu 22. (0,29 điểm)

Câu 22: Lực lượng lao động là số người:

  • A.a) Trên 15 tuổi.
  • B.b) Thất nghiệp.
  • C.c) Có việc làm kể toàn thời gian và bán thời gian.
  • D.d) Có việc làm và thất nghiệp

Câu 23. (0,29 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng về tỷ lệ thất nghiệp?

  • A.a) Bằng không nếu không thì nền kinh tế suy thoái.
  • B.b) Không bao giờ bằng không.
  • C.c) Tăng khi GDP thực tăng.
  • D.d) Là phần trăm những người thất nghiệp trong tổng dân số.

Câu 24. (0,29 điểm)

Thành phần nào dưới đây thuộc lực lượng thất nghiệp?

  • A.a) Học sinh
  • B.b) Lực lượng vũ trang
  • C.c) Sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc làm
  • D.d) Người nội trợ

Câu 25. (0,29 điểm)

Thất nghiệp cơ học tăng khi:

  • A.a) GDP thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng.
  • B.b) Lượng người lao động bỏ việc cũ tìm việc mới tăng.
  • C.c) Những người lao động thất nghiệp kéo dài chán nản rời bỏ lực lượng lao động.
  • D.d) Người lao động được thay thế bởi máy móc và người thất nghiệp không có đủ kỹ năng để làm công việc mới.

Câu 26. (0,29 điểm)

Câu 26: Một người được xem là thất nghiệp thuộc loại cơ cấu khi:

  • A.a) Bị sa thải do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái.
  • B.b) Chỉ muốn làm việc vài tháng trong năm.
  • C.c) Muốn tìm một công việc khác tốt hơn.
  • D.d) Thiếu kỹ năng do công nghệ phát triển.

Câu 27. (0,29 điểm)

Khác biệt giữa thất nghiệp cơ cấu và cơ học là thất nghiệp cơ cấu:

  • A.a) Chỉ tồn tại trong thời kỳ suy thoái.
  • B.b) Tồn tại trong thời kỳ mở rộng sản xuất trong khi không có thất nghiệp cơ học trong thời kỳ mở rộng sản xuất.
  • C.c) Là vấn đề ngắn hạn.
  • D.d) Thường kéo dài hơn thất nghiệp cơ học.

Câu 28. (0,29 điểm)

Câu 28: Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp chu kỳ?

  • A.a) Huấn luyện viên trượt tuyết không có việc làm trong mùa hè.
  • B.b) Cử nhân ngoại thương vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành.
  • C.c) Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng.
  • D.d) Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ.

Câu 29. (0,29 điểm)

Câu 29: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:

  • A.a) Giảm khi thất nghiệp chu kỳ tăng.
  • B.b) Tăng khi thất nghiệp cơ cấu tăng.
  • C.c) Tăng khi thất nghiệp chu kỳ tăng.
  • D.d) Tăng khi thất nghiệp cơ học giảm.

Câu 30. (0,29 điểm)

Câu 30: Tính tỷ lệ thất nghiệp dựa vào dữ liệu sau: (đơn vị: triệu người)

  • A.a) 23,3%
  • B.b) 6,67%
  • C.c) 6,25%
  • D.d) 26,7%

Câu 31. (0,29 điểm)

Câu 31: Dựa vào dữ liệu của quốc gia A như bên dưới thì tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia này là:

- Dân số: 100 người

- Lực lượng lao động: 80 người

- Số người đang có việc làm: 70 người

- Số người thất nghiệp kéo dài rời bỏ lực lượng lao động: 5 người

  • A.a) (10/100)*100
  • B.b) (15/80)*100
  • C.c) (10/80)*100
  • D.d) (5/70)*100

Câu 32. (0,29 điểm)

Câu 32: Dựa vào dữ liệu của quốc gia B như sau thì lực lượng lao động của quốc gia này là: (triệu người)

- Dân số: 80

- Số người trong độ tuổi lao động đang có việc làm: 40

- Số người trong độ tuổi lao động không có việc làm đang tìm việc: 2

- Số người trong độ tuổi lao động muốn làm việc nhưng không tìm việc: 4

  • A.a) 80 triệu người
  • B.b) 42 triệu người
  • C.c) 46 triệu người
  • D.d) 40 triệu người

Câu 33. (0,29 điểm)

Câu 33: Hãy tính tỷ lệ thất nghiệp theo dữ liệu sau:

  • A.a) 4%
  • B.b) 4,16%
  • C.c) 5,55%
  • D.d) 28%

Câu 34. (0,29 điểm)

Với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho trước, tỷ lệ lạm phát dự đoán tăng sẽ dẫn đến:

  • A.a) Sự trượt dọc trên đường cong Phillips ngắn hạn theo hướng từ trên xuống.
  • B.b) Sự trượt dọc trên đường cong Phillips ngắn hạn theo hướng từ dưới lên.
  • C.c) Sự dịch chuyển sang trái của đường cong Phillips ngắn hạn.
  • D.d) Sự dịch chuyển sang phải của

Câu 35. (0,29 điểm)

Câu 35: tủy lệ thất nghiệp tự nhiên tăng làm dịch chuyển:

  • A.a) Đường cong Phillips ngắn hạn.
  • B.b) Đường cong Phillips dài hạn.
  • C.c) Cả đường cong Phillips ngắn hạn và dài hạn.
  • D.d) Các lựa chọn trên đều sai.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 - Tổng cung và tổng cầu. Đề 2 gồm 35 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền