Kinh tế vi mô · Đại Học
Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 - Tổng cung và tổng cầu. Đề 1
35 câu40 phútSưu tầm4.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Câu 1: Mô hình nào nghiên cứu mối quan hệ giữa GDP khử lạm phát (một loại chỉ số giá) và sản lượng quốc gia?
- A.a) IS-LM
- B.b) AS-AD
- C.c) Đường cong Phillips
- D.d) Mundell - Fleming
Câu 2. (0,29 điểm)
Khi di chuyển dọc trên đường tổng cầu, yếu tố nào sau đây thay đổi?
- A.a) Thu nhập trong tương lai của hộ gia đình.
- B.b) Mức giá chung.
- C.c) Lượng tiền trong nền kinh tế.
- D.d) Lợi nhuận dự kiến từ những dự án đầu tư.
Câu 3. (0,29 điểm)
Theo hiệu ứng của cải (wealth effect), mức giá chung tăng làm …………… sức mua và làm ……………chi tiêu của hộ gia đình.
- A.a) Tăng; tăng.
- B.b) Tăng; giảm.
- C.c) Giảm; tăng.
- D.d) Giảm; giảm.
Câu 4. (0,29 điểm)
Đường tổng cầu dịch chuyển là do yếu tố nào sau đây thay đổi?
- A.a) Năng lực sản xuất của quốc gia.
- B.b) Mức giá chung.
- C.c) Lãi suất.
- D.d) Sản lượng tiềm năng.
Câu 5. (0,29 điểm)
Lựa chọn nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cầu?
- A.a) Cung tiền giảm.
- B.b) Đầu tư tư nhân giảm.
- C.c) Mức giá chung tăng.
- D.d) Thuế giảm.
Câu 6. (0,29 điểm)
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi:
- A.a) Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng.
- B.b) Chính phủ tăng thuế thu nhập.
- C.c) Giảm thuế đầu vào của sản xuất.
- D.d) Các lựa chọn trên đều đúng.
Câu 7. (0,29 điểm)
Câu 7: Tỷ giá hối đoái tăng khiến cho:
- A.a) Tổng cầu tăng.
- B.b) Lượng tổng cầu tăng.
- C.c) Tổng cầu giảm.
- D.d) Lượng tổng cầu giảm.
Câu 8. (0,29 điểm)
Theo hình bên dưới khi nền kinh tế đang ở điểm B, nếu NHTW tăng lượng cung tiền thì:
- A.a) Có sự di chuyển từ B đến C.
- B.b) Có sự di chuyển từ B đến A.
- C.c) Có sự dịch chuyển đến AD2.
- D.d) Có sự dịch chuyển đến AD1.
Câu 9. (0,29 điểm)
Dài hạn trong kinh tế học vĩ mô có nghĩa là:
- A.a) GDP luôn thấp hơn GDP tiềm năng.
- B.b) Nền kinh tế đạt mức toàn dụng, không có người thất nghiệp.
- C.c) Sản lượng luôn lớn hơn GDP tiềm năng.
- D.d) Nền kinh tế đạt mức toàn dụng và GDP thực bằng GDP tiềm năng.
Câu 10. (0,29 điểm)
Đường tổng cung dài hạn thể hiện:
- A.a) Mối quan hệ giữa giá cả với sản lượng khi GDP thực bằng GDP tiềm năng.
- B.b) Mối quan hệ giữa tổng cung và tổng cầu.
- C.c) Sản lượng doanh nghiệp cung ứng ở mỗi mức giá khi tiền lương và chi phí các yếu tố sản xuất khác không đổi.
- D.d) Mức thặng dư, thiếu hụt và cân bằng của GDP.
Câu 11. (0,29 điểm)
Đường tổng cung dài hạn:
- A.a) Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi.
- B.b) Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng.
- C.c) Nghịch biến với mức giá chung
- D.d) Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng.
Câu 12. (0,29 điểm)
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển khi:
- A.a) Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.
- B.b) Chính phủ thay đổi các khoản đầu tư của chính phủ.
- C.c) Thu nhập quốc dân thay đổi.
- D.d) Thiên tai.
Câu 13. (0,29 điểm)
Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:
- A.a) Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải (wealth effect).
- B.b) Thuế má thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn.
- C.c) Tiền lương không linh hoạt (sticky wage) khi mức giá chung thay đổi.
- D.d) Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng.
Câu 14. (0,29 điểm)
Dùng hình sau trả lời các câu 14-15:
Câu 14: Sự dịch chuyển nào thể hiện tác động của mức giá chung giảm khi tiền lương không đổi?
- A.a) E đến I.
- B.b) E đến F.
- C.c) E đến J.
- D.d) E đến H.
Câu 15. (0,29 điểm)
Sự dịch chuyển nào thể hiện tác động của mức giá chung và tiền lương cùng giảm?
- A.a) E đến I.
- B.b) E đến F.
- C.c) E đến J.
- D.d) E đến H.
Câu 16. (0,29 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.a) Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do tiền lương khó điều chỉnh theo sự thay đổi của mức giá chung trong ngắn hạn.
- B.b) Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.
- C.c) Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung trong nước giảm sẽ giúp cải thiện cán cân thương mại.
- D.d) Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung giảm làm tăng chi đầu tư của chính phủ.
Câu 17. (0,29 điểm)
Sự cân bằng tổng cung – tổng cầu trong ngắn hạn có nghĩa là:
- A.a) Không có thất nghiệp
- B.b) Không có lạm phát
- C.c) Sản lượng ổn định ở mức sản lượng tiềm năng.
- D.d) Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 18. (0,29 điểm)
Khi mức giá chung tăng lên thì:
- A.a) Tổng cầu giảm làm đường tổng cầu AD=f(P) dịch chuyển sang trái.
- B.b) Nền kinh tế trượt dọc trên đường SAS hoặc LAS.
- C.c) Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển lên trên.
- D.d) Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 19. (0,29 điểm)
Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng tại điểm (a) trên hình bên dưới. Khi Chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng kích thích nền kinh tế, trạng thái cân bằng sẽ dịch chuyển đến:
- A.a) Điểm (b) trong ngắn hạn rồi điểm (c) trong dài hạn.
- B.b) Điểm (b) trong ngắn hạn rồi điểm (a) trong dài hạn.
- C.c) Điểm (d) trong ngắn hạn rồi điểm (c) trong dài hạn.
- D.d) Điểm (d) trong ngắn hạn rồi điểm (a) trong dài hạn.
Câu 20. (0,29 điểm)
Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung dịch chuyển sang trái trong khi đường tổng cầu đứng yên gây ra hiện tượng gì?
- A.a) Đình trệ và suy thoái.
- B.b) Đình trệ và thất nghiệp.
- C.c) Đình trệ và giảm phát.
- D.d) Đình trệ và lạm phát.
Câu 21. (0,29 điểm)
Dùng hình sau trả lời các câu 21-22:
Câu 21: Tại điểm cân bằng ngắn hạn:
- A.a) không có thất nghiệp cơ cấu.
- B.b) sản lượng thực lớn hơn sản lượng tiềm năng.
- C.c) sản lượng thực bằng sản lượng tiềm năng.
- D.d) sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng tiềm năng.
Câu 22. (0,29 điểm)
Điểm cân bằng ngắn hạn thể hiện:
- A.a) Hố cách suy thoái.
- B.b) Tình trạng cân bằng toàn dụng.
- C.c) Hố cách lạm phát.
- D.d) Tổng cầu giảm.
Câu 23. (0,29 điểm)
Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm:
- A.a) Dịch chuyển đường tổng cung dài hạn sang trái, giảm GDP thực, tăng sản lượng tiềm năng.
- B.b) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, tăng mức giá chung, giảm sản lượng tiềm năng .
- C.c) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.
- D.d) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tăng mức giá chung, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.
Câu 24. (0,29 điểm)
Nếu đường tổng cầu dịch chuyển…………nhanh hơn đường tổng cung dài hạn, thì………xảy ra.
- A.a) Sang trái; tăng trưởng kinh tế
- B.b) Sang trái; lạm phát.
- C.c) Sang phải; đình lạm.
- D.d) Sang phải; lạm phát.
Câu 25. (0,29 điểm)
Tổng cầu sụt giảm trong khi tổng cung ngắn hạn và dài hạn không thay đổi thì:
- A.a) Giá tăng trong ngắn hạn và giảm trong dài hạn.
- B.b) Xuất hiện hố cách lạm phát.
- C.c) Xuất hiện hố cách suy thoái.
- D.d) Trong dài hạn, tổng cung dài hạn giảm.
Câu 26. (0,29 điểm)
Đình lạm là tình trạng xảy ra khi:
- A.a) Đường tổng cung dịch chuyển sang trái, giá cả tăng và GDP thực giảm.
- B.b) Giá cả và GDP thực đều tăng do tổng cầu tăng.
- C.c) Giá cả cứng nhắc, không thay đổi.
- D.d) Tổng cung và tổng cầu dịch ngược hướng với nhau.
Câu 27. (0,29 điểm)
Khi nền kinh tế đang trong tình trạng đình trệ và lạm phát, NHTW tăng cung tiền có tác dụng như thế nào?
- A.a) Giảm lạm phát, tăng thất nghiệp.
- B.b) Tăng lạm phát, giảm thất nghiệp.
- C.c) Giảm lạm phát, giảm thất nghiệp.
- D.d) Tăng lạm phát, tăng thất nghiệp.
Câu 28. (0,29 điểm)
Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:
- A.a) Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu.
- B.b) Tiền lương trả cho công nhân.
- C.c) Mức giá chung.
- D.d) Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa.
Câu 29. (0,29 điểm)
Lạm phát là tình trạng:
- A.a) Mức giá chung tăng đột biến.
- B.b) Tiền lương thực (real wage) tăng.
- C.c) Mức giá chung tăng liên tục.
- D.d) Mức giá chung giảm từ năm này sang năm khác.
Câu 30. (0,29 điểm)
Giỏ hàng hóa được sử dụng để tính CPI gồm:
- A.a) Nguyên vật liệu thô được doanh nghiệp mua.
- B.b) Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong thời kỳ nghiên cứu.
- C.c) Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua.
- D.d) Tất cả các sản phẩm tiêu dùng.
Câu 31. (0,29 điểm)
Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:
- A.a) CPI năm hiện hành nhỏ hơn CPI năm trước làm cho tỷ lệ lạm phát âm.
- B.b) Tỷ lệ lạm phát thực tế nhỏ hơn rất nhiều so với tỷ lệ lạm phát dự kiến, làm sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng dự kiến.
- C.c) Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước.
- D.d) Các câu trên đều đúng.
Câu 32. (0,29 điểm)
Bản chất của chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI là:
- A.a) Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc.
- B.b) Hệ số phản ánh mức giảm phát ở năm hiện hành so với năm gốc.
- C.c) Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm gốc.
- D.d) Chỉ số giá của giỏ hàng hóa tiêu dùng tính theo giá hiện hành so với giá năm gốc.
Câu 33. (0,29 điểm)
Tỷ lệ lạm phát năm 1998 bằng -5% có nghĩa là:
- A.a) Lạm phát năm 1998 giảm bớt 5% so với năm 1997.
- B.b) Lạm phát năm 1998 thấp hơn 5% so với năm 1997.
- C.c) Chỉ số giá năm 1998 bằng 95% so với chỉ số giá năm 1997.
- D.d) Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 34. (0,29 điểm)
Lựa chọn nào sau đây không đúng? Chỉ số giá năm 1998 bằng 90% có nghĩa là:
- A.a) Giá cả năm 1998 tăng thêm 90% so với năm gốc.
- B.b) Giá cả năm 1998 giảm bớt 10% so với năm gốc.
- C.c) Giá cả năm 1998 bằng 90% so với năm gốc.
- D.d) Giá cả năm 1998 thấp hơn giá cả ở năm gốc.
Câu 35. (0,29 điểm)
Cho CPI năm 2005 là 100%, CPI năm 2009 bằng 150%, CPI năm 2010 bằng 159%. Tỷ lệ lạm phát năm 2010 là:
- A.a) 5,6%
- B.b) 6%
- C.c) 9%
- D.d) Số khác.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 - Tổng cung và tổng cầu. Đề 1 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
