Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #9

30 câu30 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Kennedy trở thành Tổng thống Mỹ năm 1960, ngay giữa lúc kinh tế đang đình trệ cấp độ nhẹ. Ông đã lập tức đề xuất cắt giảm thuế theo như chính sách tài chính Keynes. Tuy nhiên, việc cắt giảm thuế đến năm 1964 mới được ban hành và những tác động của nó đã không phát huy tác dụng cho đến vài năm sau nữa. Trước lúc đó, tình hình nền kinh tế Mỹ đã thay đổi theo chiều hướng khác, việc cắt giảm thuế trở nên không còn hiệu quả. Nhận định nào sau đây là đúng?

  • A.Sự chậm trễ trong quá trình thông qua chính sách của Tổng thống Kennedy thể hiện độ trễ ngoài
  • B.Sự chậm trễ trong quá trình thông qua chính sách của Tổng thống Kennedy thể hiện độ trễ trong
  • C.Việc chính sách cắt giảm thuế được ban hành năm 1964 nhưng chưa phát huy hiệu quả ngay thể hiện cả độ trễ trong và độ trễ ngoài.
  • D.Việc chính sách cắt giảm thuế được ban hành năm 1964 nhưng chưa phát huy hiệu quả ngay không thể hiện được độ trễ của chính sách thuế

Câu 2. (0,33 điểm)

Tổng cầu (AD) không dịch chuyển khi yếu tố nào sau thay đổi:

  • A.Mức giá chung
  • B.Chi tiêu của chính phủ
  • C.Thu nhập của dân chúng
  • D.Giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu

Câu 3. (0,33 điểm)

Lợi nhuận mà 1 công ty A của Việt Nam thu được ở Mỹ sẽ được tính vào:

  • A.GDP của Việt Nam
  • B.GDP của Mỹ
  • C.GNP của Việt Nam
  • D.Cả GNP của Việt Nam và GDP của Mỹ

Câu 4. (0,33 điểm)

GDP theo giá yếu tố sản xuất bằng:

  • A.GDP theo giá thị trường – khấu hao
  • B.GDP theo giá thị trường – thuế gián thu
  • C.GDP theo giá thị trường – thuế trực thu
  • D.GDP theo giá cố định – thuế gián thu

Câu 5. (0,33 điểm)

Bản chất của chỉ số giảm phát GDP là:

  • A.Chỉ số giá của khối hàng hóa sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc
  • B.Chỉ số phản ánh mức giảm phát ở năm hiện hành so với năm gốc
  • C.Chỉ số giá của khối hàng hóa sản xuất ở năm hiện hành so với năm trước
  • D.Chỉ số giá của mẫu hàng hóa tiêu thụ ở năm hiện hành so với năm gốc

Câu 6. (0,33 điểm)

Chỉ số giá hàng tiêu dùng là mức giá trung bình của những hàng hóa và dịch vụ mà 1 gia đình mua ở:

  • A.Kỳ hiện hành so với kỳ gốc
  • B.Kỳ hiện hành so với kỳ trước
  • C.Kỳ trước so với kỳ gốc
  • D.Kỳ hiện hành so với kỳ sau

Câu 7. (0,33 điểm)

Giả sử lãi suất thực năm X1 là 5%; lạm phát dự kiến là 7%. Vậy lãi suất danh nghĩa là:

  • A.2%
  • B.5%
  • C.7%
  • D.12%

Câu 8. (0,33 điểm)

Với tư cách là người cho vay bạn sẽ thích trường hợp nào sau đây hơn?

  • A.Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát 1%
  • B.Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%.
  • C.Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%.
  • D.Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%.

Câu 9. (0,33 điểm)

GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là:

  • A.0.04
  • B.0.0833
  • C.0.045
  • D.0.1

Câu 10. (0,33 điểm)

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại) của 1 nước:

  • A.Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
  • B.Sự gia tăng đầu tư trựp tiếp nước ngoài
  • C.Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
  • D.Xuất khẩu giảm mạnh trong khi nhập khẩu tăng

Câu 11. (0,33 điểm)

Trên đồ thị trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghe mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

  • A.Mức giá chung thay đổi
  • B.Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
  • C.Thu nhập quốc gia thay đổi
  • D.Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

Câu 12. (0,33 điểm)

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt nam tăng, nếu các yếu khác không đổi, Việt nam sẽ:

  • A.Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
  • B.Tăng xuất khẩu ròng
  • C.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 13. (0,33 điểm)

GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở (năm gốc) thì:

  • A.Chỉ số giá chung là 110
  • B.Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
  • C.GDP thực không đổi
  • D.Chỉ số giá chung là 90,9

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ áp dụng các biện pháp:

  • A.Thắt chặt tiền tệ
  • B.Cắt giảm các khoản chi tiêu công
  • C.Chính phủ phát hành trái phiếu, công trái trong nhân dân
  • D.Bán trái phiếu cho công chúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Những khoản nào sau đây được tính vào đầu tư của nền kinh tế:

  • A.Tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp
  • B.Tiền chi xây dựng nhà mới của hộ gia đình
  • C.Tiền mua văn phòng phẩm trong công ty
  • D.Tiền mua ô tô của người dân để đi lại

Câu 16. (0,33 điểm)

Biết rằng m’’ là số nhân tổng cầu của nền kinh tế mở, m’ là số nhân tổng cầu của nền kinh tế đóng. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.m’’ > m’
  • B.m’’ < m’
  • C.m’’ ≥ m’
  • D.m’’ ≤ m’

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho các nhân tố sau:(1) Giảm phát, lạm phát; (2) Cung cầu ngoại hối; (3) Tình hình thừa hay thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế; (4) Mức chênh lệch giữa lãi suất của 2 dòng tiền; (5) Hàm lượng vàng của tiền tăng lên hay giảm đi; (6) Thu nhập thực tế tính theo đầu người tăng lên; (7) Mức chênh lệch lạm phát trong điều kiện nền kinh tế khép kín; (8) Mức chênh lệch lạm phát trong điều kiện nền kinh tế mở. Những nhân tố nào ảnh hưởng tới sự biến động của tỷ giá hối đoái?

  • A.1, 2, 3, 4, 5, 7
  • B.1, 2, 3, 4, 6, 7
  • C.1, 2, 3, 4, 5, 8
  • D.1, 2, 3, 4, 6, 8

Câu 18. (0,33 điểm)

Tổng cầu (AD) là tổng chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ nội địa cho thành phần:

  • A.Hộ gia đình
  • B.Doanh nghiệp
  • C.Chính phủ
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 19. (0,33 điểm)

Khoản nào sau đây không được tính vào GDP:

  • A.Sản phẩm trung gian
  • B.Sản phẩm cuối cùng
  • C.Sản phẩm cuối cùng – sản phẩm trung gian
  • D.Tổng sản lượng sản xuất – sản phẩm cuối cùng

Câu 20. (0,33 điểm)

Lạm phát do đầu tư quá mức sẽ làm cho:

  • A.Sản lượng giảm, giá giảm
  • B.Sản lượng tăng, giá tăng
  • C.Sản lượng không đổi, giá tăng
  • D.Sản lượng tăng, giá giảm

Câu 21. (0,33 điểm)

Lãi suất chi phí đẩy xảy ra khi:

  • A.Tiền lương danh nghĩa giảm
  • B.Giá các yếu tố chi phí sản xuất giảm
  • C.Chi phí thuế giảm
  • D.Giá các yếu tố chi phí sản xuất tăng mạnh

Câu 22. (0,33 điểm)

Theo cách tiếp cận thu nhập - chi tiêu nếu GDP thực tế nhỏ hơn tổng chi tiêu dự kiến thì:

  • A.Mức giá sẽ giảm để khôi phục trạng thái cân bằng.
  • B.Nhập khẩu đang quá lớn.
  • C.GDP thực tế sẽ giảm.
  • D.Tổng chi tiêu dự kiến sẽ tăng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Với một nền kinh tế nhỏ, mở:

  • A.trong hệ thống tỷ giá thả nổi, việc mở rộng cung tiền làm tăng thu nhập, trong khi việc mở rộng tài khoá thì không, trong khi trong hệ thống tỷ giá cố định, việc mở rộng tài khoá làm tăng thu nhập, còn việc mở rộng tiền tệ thì không.
  • B.trong cả hệ thống tỷ giá thả nổi và cố định, việc mở rộng tài khoá làm tăng thu nhập, còn việc mở rộng tiền tệ thì không.
  • C.trong cả hệ thống tỷ giá thả nổi và cố định, việc mở rộng cung tiền làm tăng thu nhập, trong khi việc mở rộng tài khoá thì không.
  • D.trong hệ thống tỷ giá thả nổi, việc mở rộng tài khoá làm tăng thu nhập, trong khi việc mở rộng tiền tệ thì không, trong khi trong hệ thống tỷ giá cố định, việc mở rộng tiền tệ làm tăng thu nhập, còn việc mở rộng tài khoá thì không

Câu 24. (0,33 điểm)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp có thể trở nên bất lợi hơn khi:

  • A.Mọi người tin rằng lạm phát sẽ tăng tốc.
  • B.Nền kinh tế trải qua một cú sốc cung bất lợi.
  • C.Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên tăng.
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 25. (0,33 điểm)

Ràng buộc ngân sách của các hộ gia đình trong mô hình hai thời kỳ có thể viết như sau:

  • A.C1 + C2 = Yd1 + Yd2
  • B.C1 + C2/(1 + r) = Yd1 + Yd2/(1 + r).
  • C.C2 + C1(1 + r) = Yd2 + Yd1(1 + r).
  • D.Cả B và C đúng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Theo mô hình Baumol-Tobin, lượng cầu về tiền thực tế sẽ giảm nếu:

  • A.Chi phí đến ngân hàng giảm.
  • B.Tỉ lệ lạm phát giảm
  • C.Chi tiêu giảm.
  • D.Câu A và C

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2008 là:

  • A.7,8%
  • B.8,5%
  • C.8,2%
  • D.6,2%

Câu 28. (0,33 điểm)

Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,8 và thuế độc lập với thu nhập, khi chính phủ tăng trợ cấp 100 cho các hộ gia đình, với mỗi mức lãi suất cho trước đường IS sẽ dịch chuyển sang phải một lượng bằng:

  • A.100
  • B.200
  • C.300
  • D.400

Câu 29. (0,33 điểm)

Nếu Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần:

  • A.giảm chi tiêu chính phủ.
  • B.tăng thuế.
  • C.yêu cầu NHTƯ bán trái phiếu trên thị trường mở.
  • D.tăng thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong một nền kinh tế nhỏ, mở với tỷ giá cố định, nếu Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền:

  • A.thu nhập quốc dân sẽ không bị ảnh hưởng.
  • B.sự gia tăng ban đầu của cung tiền sẽ bị triệt tiêu nếu Ngân hàng Trung ương duy trì tỷ giá cố định.
  • C.đường LM ban đầu dịch chuyển sang phải, sau đó lại dịch chuyển sang trái về vị trí ban đầu.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền