Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #8

25 câu25 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí trung bình thì:

  • A.Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó
  • B.Đường chi phí cận biên dốc xuống
  • C.Đường chi phí trung bình dốc xuống
  • D.Đường chi phí trung bình dốc lên

Câu 2. (0,4 điểm)

Theo nguyên lý thay thế cận biên thì:

  • A.Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình ở mức tối thiểu của chi phí trung bình
  • B.Tăng giá một yếu tố sẽ dẫn đến hãng thay thế nó bằng các yếu tố khác
  • C.Giảm giá của một yếu tố sẽ dẫn đến hãng thay thế nó bằng một yếu tố khác
  • D.Nếu hãng không biết đường chi phí cận biên của mình thì nó có thể thay thế bằng đường chi phí trung bình của nó

Câu 3. (0,4 điểm)

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là

  • A.Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có
  • B.Trong dài hạn tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi được
  • C.Ba tháng
  • D.Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng lên

Câu 4. (0,4 điểm)

Đường chi phí trung bình dài hạn là

  • A.ổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn
  • B.Đường bao phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn
  • C.Đường bao phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn
  • D.Nằm ngang

Câu 5. (0,4 điểm)

Đường chi phí trung bình dài hạn

  • A.Có thể dốc xuống
  • B.Có thể cuối cùng sẽ dốc lên vì vấn đề quản lý
  • C.Luôn luôn biểu thị hiệu suất tăng của quy mô
  • D.A và B

Câu 6. (0,4 điểm)

Khái niệm tính kinh tế của quy mô có nghĩa là

  • A.Đường chi phí cận biên dốc xuống
  • B.Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ
  • C.Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn
  • D.A và C

Câu 7. (0,4 điểm)

Khái niệm tính kinh tế của phạm vi có nghĩa là

  • A.Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn sản xuất chúng riêng rẽ
  • B.Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ
  • C.Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn
  • D.Đường chi phí cận biên dốc xuống

Câu 8. (0,4 điểm)

Quy luật hiệu suất giảm dần co thể được mô tả đúng nhất bằng:

  • A.Tổng sản lượng sẽ giảm nếu sử dụng quá nhiều yếu tố vào một quá trình sản xuất
  • B.Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sử dụng thêm ngày càng nhiều một yếu tố
  • C.Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau
  • D.Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi tất cả các yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

Câu 9. (0,4 điểm)

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

  • A.Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần
  • B.Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi
  • C.Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần
  • D.Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa

Câu 10. (0,4 điểm)

Câu nào hàm ý hiệu suất giảm dần?

  • A.Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng ít hơn hai lần
  • B.Khi một yếu tố tăng thì sản phẩm tăng thêm tính trên đơn vị yếu tố bổ sung giảm xuống
  • C.Khi một yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần
  • D.Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

Câu 11. (0,4 điểm)

Hiệu suất giảm của lao động áp dụng cho đất đai cố định được giải thích đúng nhất bởi:

  • A.Tổng sản lượng giảm
  • B.Đất chua
  • C.Sản phẩm gia tăng giảm vì mỗi đơn vị lao động sử dụng thêm có ít đất hơn để làm việc
  • D.Các công nhân tốt nhất được thuê trước

Câu 12. (0,4 điểm)

Cho các đường ở hình, có thể nói gì về đường chi phí cận biên ngắn hạn (SMC) (không được biểu thị trong hình)?

  • A.SMC bằng LMC ở q1
  • B.Đường SMC thoải hơn đường SAC
  • C.Đường SMC thoải hơn đường LMC
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 13. (0,4 điểm)

Chi phí cố định trung bình:

  • A.Là cần thiết để xác định điểm đóng cửa
  • B.Là tối thiểu ở điểm hòa vốn
  • C.Luôn luôn dốc xuống về phía phải
  • D.Là tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận

Câu 14. (0,4 điểm)

Nếu q bằng 1, 2, 3 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí tương ứng là 2, 3, 4$ thì MC:

  • A.Là không đổi
  • B.Tăng dần
  • C.Giảm dần
  • D.Là 2, 1,5, 1,3$

Câu 15. (0,4 điểm)

Một người lái xe muốn mua xăng và rửa xe ô tô. Người này thấy rằng chi phí rửa xe ô tọ là 0,52khimua24lıˊtxa˘ngvớigiaˊ0,52khi mua 24 lít xăng với giá 0,52 một lít, nhưng nếu mua 25 lít thì rửa xe sẽ không mất tiền. Do vậy chi phí cận biên của lít xăng thứ 25 là:

  • A.0,00$
  • B.0,52$
  • C.0,50$
  • D.0,02$

Câu 16. (0,4 điểm)

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 6 đơn vị là 48vaˋchiphıˊcậnbie^ncủađơnvịthứ7laˋ15 và chi phí cận biên của đơn vị thứ 7 là 15 thì:

  • A.Tổng chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9
  • B.Chi phí biến đổi trung bình của 7 đơn vị là 9
  • C.Chi phí cố định là 8
  • D.Chi phí cố định là 33

Câu 17. (0,4 điểm)

Biết tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào trong các chi phí sau?

  • A.Chi phí cố định trung bình
  • B.Chi phí biến đổi trung bình
  • C.Chi phí cận biên
  • D.Tất cả các chi phí trên

Câu 18. (0,4 điểm)

Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:

  • A.Lợi nhuận phải ở mức tối đa
  • B.Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình
  • C.Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình
  • D.Chi phí cận biên bằng chi phí cố định

Câu 19. (0,4 điểm)

Câu nào trong các câu sau đây không đúng?

  • A.AC dưới MC hàm ý AC đang tăng
  • B.MC ở trên AC hàm ý MC đang tăng
  • C.MC tăng hàm ý AC tăng
  • D.MC giảm hàm ý MC ở dưới AC

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian đủ để:

  • A.Thu thập số liệu về chi phí chứ không phải về sản xuất
  • B.Thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất
  • C.Thay đổi sản lượng chứ không phải công suất nhà máy
  • D.Thay đổi sản lượng và công suất nhà máy

Câu 21. (0,4 điểm)

Đường cung dài hạn của ngành:

  • A.Là tổng các đường chi phí trung bình dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm dưới chi phí cận biên dài hạn
  • B.Là tổng các đường chi phí cận biên dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm trên chi phí trung bình dài hạnx
  • C.Được tìm ra bằng cách cộng tất cả các đường chi phí cận biên ngắn hạn của tất cả các hãng thành viên
  • D.Là tổng của các đường tổng chi phí của tất cả các hãng thành viên

Câu 22. (0,4 điểm)

Khái niệm chi phí tường khác chi phí ẩn ở chỗ chi phí tường:

  • A.Là chi phí cơ hội và chi phí ẩn là lãi suất và tô
  • B.Là lãi suất và tô còn chi phí ẩn là chi phí cơ hội
  • C.Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất không thuộc sở hữu của hãng và chi phí ẩn là chi phí cơ hội của các yếu tố sản xuất thuộc sở hữu của hãng
  • D.Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất và chi phí ẩn là các ảnh hưởng hướng ngoại

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong điều kiện chi phí giảm:

  • A.Ảnh hưởng hướng ngoại không có liên quan và không thể ứng dụng được
  • B.Mỗi hãng trong ngành sẽ tiếp tục sản xuất nhiều sản phẩm hơn khi chi phí đơn vị đang giảm
  • C.Cần phải xây dựng thêm các nhà máy để cạnh tranh với một loại hành động tập thể nào đó
  • D.Một số người bán lớn có thể khống chế cả ngành

Câu 24. (0,4 điểm)

Quy luật hiệu suất giảm dần có nghĩa là khi bổ sung thêm các yếu tố sản xuất thì sau một điểm nào đó phần bổ sung thêm cho sản lượng giảm xuống

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,4 điểm)

Sản phẩm cận biên là đơn vị sản phẩm cuối cùng

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền