Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #5
30 câu30 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 5% của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?
- A.Thiết bị và đồ dùng gia đình
- B.Lương thực
- C.Y tế và giáo dục
- D.Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động
Câu 2. (0,33 điểm)
Giả sử tiền lương tối thiểu đã tăng từ 120 nghìn đồng vào năm 1993 lên 350 nghìn đồng vào năm 2005 trong khi đó CPI tăng tương ứng từ 87,4 lên 172,7. Tiền lương tối thiểu thực tế của năm 2005 so với năm 1993 đã:
- A.Giảm
- B.Tăng
- C.Không thay đổi
- D.Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở
Câu 3. (0,33 điểm)
CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 15% của nhóm hàng tiêu dùng nào sau đây?
- A.May mặc, mũ nón, giày dép
- B.Phương tiện đi lại, bưu điện
- C.Văn hóa, thể thao và giải trí
- D.Lương thực, thực phẩm.
Câu 4. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức sản lượng thực tế trong dài hạn?
- A.Mức cung ứng tiền tệ
- B.Cung về các yếu tố sản xuất
- C.Cán cân thương mại quốc tế
- D.Tổng cầu của nền kinh tế
Câu 5. (0,33 điểm)
Thước đo tốt về mức sống của người dân một nước là:
- A.GDP thực tế bình quân đầu người
- B.GDP thực tế
- C.GDP danh nghĩa bình quân đầu người
- D.Tỉ lệ tăng trưởng của GDP danh nghĩa bình quân đầu người.
Câu 6. (0,33 điểm)
Vận dụng quy tắc 70, nếu thu nhập của bạn tăng 10% một năm, thì thu nhập của bạn sẽ tăng gấp đôi sau khoảng:
- A.7 năm
- B.10 năm
- C.70 năm
- D.14 năm
Câu 7. (0,33 điểm)
Chi phí cơ hội của tăng trưởng cao hơn trong tương lai là
- A.Sự giảm sút về đầu tư hiện tại
- B.Sự giảm sút về tiết kiệm hiện tại
- C.Sự giảm sút về tiêu dùng hiện tại
- D.Sự giảm sút về thuế
Câu 8. (0,33 điểm)
Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia?
- A.Vốn nhân lực bình quân một công nhân
- B.Tư bản hiện vật bình quân một công nhân
- C.Lao động
- D.Tiến bộ công nghệ
Câu 9. (0,33 điểm)
Dầu mỏ là một ví dụ về
- A.Vốn nhân lực
- B.Tư bản hiện vật
- C.Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được
- D.Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được
Câu 10. (0,33 điểm)
Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam?
- A.Công ty Bến Thành xây dựng một nhà hàng ở Mát-xcơ-va
- B.Hãng phim truyện Việt Nam bán bản quyền của một phim cho một trường quay Nga
- C.Công ty chế tạo ôtô Hoà Bình mua cổ phần của Toyota (Nhật Bản)
- D.Câu 1 và 3 đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn?
- A.Công nhân được đào tạo tốt hơn
- B.Tăng mức cung tiền
- C.Đầu tư thay thế bộ phận tư bản đã hao mòn
- D.Cả B và C
Câu 12. (0,33 điểm)
Câu nào dưới đây biểu thị tiến bộ công nghệ?
- A.Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè
- B.Một nông dân mua thêm một máy kéo
- C.Một nông dân thuê thêm lao động
- D.Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp để sau này trở về làm việc trong trang trại gia đình
Câu 13. (0,33 điểm)
Điều nào dưới đây là nhân tố chủ yếu quyết định mức sống của chúng ta?
- A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta
- B.Cung về tư bản vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra
- C.Cung về tài nguyên thiên nhiên, vì chúng chỉ có hạn
- D.Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta chính bằng những gì chúng ta sản xuất ra
Câu 14. (0,33 điểm)
Chính sách nào dưới đây có ít khả năng làm tăng tốc độ tăng trưởng của một quốc gia?
- A.Tăng chi tiêu cho giáo dục cộng đồng
- B.Dựng lên các rào cản đối với việc nhập khẩu sản phẩm từ nước ngoài
- C.Ổn định chính trị và đảm bảo quyền sở hữu tư nhân
- D.Giảm rào cản đối với đầu tư nước ngoài
Câu 15. (0,33 điểm)
Để nâng cao mức sống cho người dân ở các nước đang phát triển, chính phủ không nên làm điều gì sau đây?
- A.Thúc đẩy thương mại tự do
- B.Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
- C.Khuyến khích tăng dân số
- D.Khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ
Câu 16. (0,33 điểm)
Để góp phần nâng cao mức sống cho người dân ở các nước đang phát triển, chính phủ không nên làm điều gì sau đây?
- A.Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
- B.Hạn chế tăng trưởng dân số
- C.Khuyến khích các hoạt động nghiên cứu và triển khai
- D.Dựng lên các rào cản thương mại như thuế quan và hạn ngạch
Câu 17. (0,33 điểm)
Để nâng cao mức sống cho người dân ở một nước nghèo, thì chính phủ không nên làm điều gì sau đây?
- A.Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế
- B.Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
- C.Khuyến khích tăng dân số
- D.Phát triển giáo dục
Câu 18. (0,33 điểm)
Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây?
- A.Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế
- B.Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
- C.Phát triển giáo dục
- D.Tất cả các câu trên
Câu 19. (0,33 điểm)
Ví dụ về tài trợ cổ phần là
- A.Trái phiếu công ty
- B.Trái phiếu địa phương.
- C.Cổ phiếu
- D.Ngân hàng cho vay tiền
Câu 20. (0,33 điểm)
Rủi ro tín dụng là
- A.Do trái phiếu có kỳ hạn
- B.Có thể không được hoàn trả tiền lãi hoặc vốn gốc
- C.Bị đánh thuế thu nhập từ tiền lãi
- D.Tất cả các câu trên
Câu 21. (0,33 điểm)
Tiết kiệm quốc dân bằng
- A.Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm Chính phủ
- B.Đầu tư + Tiêu dùng
- C.GDP – Tiêu dùng
- D.GDP – Chi tiêu chính phủ
Câu 22. (0,33 điểm)
Tiết kiệm quốc dân bằng
- A.Tiết kiệm tư nhân + Thâm hụt ngân sách chính phủ
- B.Đầu tư + Tiêu dùng
- C.GDP tiêu dùng – Chi tiêu chính phủ
- D.GDP – đầu tư
Câu 23. (0,33 điểm)
Nếu chi tiêu chính phủ lớn hơn tổng thuế thu được thì
- A.Chính phủ có thặng dư ngân sách
- B.Chính phủ có thâm hụt ngân sách
- C.Tiết kiệm chính phủ sẽ âm
- D.Cả B và C
Câu 24. (0,33 điểm)
Nếu chi tiêu chính phủ nhỏ hơn tổng thuế thu được thì
- A.Chính phủ có thặng dư ngân sách
- B.Chính phủ có thâm hụt ngân sách
- C.Tiết kiệm chính phủ sẽ âm
- D.Câu 2 và 3 đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Nếu công chúng giảm tiêu dùng 1000 tỉ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 1000 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?
- A.Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn
- B.Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn
- C.Tiết kiệm quốc dân không thay đổi
- D.Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân
Câu 26. (0,33 điểm)
Nếu công chúng tăng tiêu dùng 500 tỉ đồng và chính phủ giảm chi tiêu 500 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?
- A.Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởngnhanh hơn
- B.Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn
- C.Tiết kiệm quốc dân không thay đổi
- D.Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân.
Câu 27. (0,33 điểm)
Chứng khoán nào trên thị trường tài chính có nhiều khả năng phải trả lãi suất cao nhất?
- A.Trái phiếu địa phương do UBND TP Hồ Chí Minh phát hành
- B.Trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát hành
- C.Trái phiếu do Vietcombank phát hành
- D.Trái phiếu do một công ty mới thành lập phát hành
Câu 28. (0,33 điểm)
Đầu tư là
- A.Việc mua cổ phiếu và trái phiếu
- B.Việc mua thiết bị và xây dựng nhà xưởng
- C.Việc chúng ta gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng
- D.Tất cả các câu trên đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Nếu người dân Việt Nam tiết kiệm nhiều hơn do bi quan vào tình hình kinh tế tương lai, thì theo mô hình về thị trường vốn vay:
- A.Đường cung vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất tăng
- B.Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm
- C.Đường cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng
- D.Đường cầu vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất giảm
Câu 30. (0,33 điểm)
Nếu người Việt Nam tiết kiệm ít hơn do lạc quan vào tình hình kinh tế tương lai, thì điều gì xảy ra trên thị trường vốn vay?
- A.Lãi suất thực tế giảm và đầu tư giảm
- B.Lãi suất thực tế giảm và đầu tư tăng
- C.Lãi suất thực tế tăng và đầu tư giảm
- D.Lãi suất thực tế tăng và đầu tư tăng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
