Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #54
24 câu25 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
24 câu trắc nghiệm một lựa chọn
24 câu · 0,42 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,42 điểm)
Giả sử cả thuế và chi tiêu chính phủ đều giảm cùng một lượng. Khi đó:
- A.Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi
- B.Cả tiêu dùng và chi tiêu chính phủ sẽ giảm cùng một lượng như nhau
- C.Cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm
- D.Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi
Câu 2. (0,42 điểm)
Khi tính thu nhập quốc dân (NI) hoặc GNP thì việc cộng hai khoản nào dưới đây là không đúng:
- A.Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tư
- B.Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm
- C.Lợi nhuận của công ty và lãi xuất do công ty trả
- D.Đáp án A và C
Câu 3. (0,42 điểm)
Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải:
- A.Khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm
- B.Khối lượng tư bản trong nền kinh tế tăng
- C.Giá cả tăng nhanh hơn tiền lương danh nghĩa
- D.A và B đúng
Câu 4. (0,42 điểm)
Nếu tổng mức thu nhập (Y) không thay đổi, thu nhập có thể sử dụng (YD) tăng khi:
- A.Thuế tiêu thụ đặc biệt giảm
- B.Tiết kiệm tăng
- C.Thuế thu nhập giảm
- D.Tiêu dùng tăng
Câu 5. (0,42 điểm)
Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc cầu, chúng ta có thể dự tính:
- A.Lạm phát sẽ giảm, trong khi thất nghiệp sẽ tăng
- B.Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp sẽ giảm
- C.Lạm phát sẽ giảm, trong khi sản lượng sẽ tăng
- D.Không phải những câu trên
Câu 6. (0,42 điểm)
Toàn dụng nhân công không có nghĩa là không có thất nghiệp bởi vì:
- A.Sự dao động theo chu kỳ kinh doanh là không thể tránh khỏi
- B.Do kỳ vọng khkoong thực tế về tiền lương
- C.Có những lao động không muốn làm việc
- D.Cần phải có thời gian để tìm việc và không có sự ăn khớp giữa cơ cấu của cung và cầu lao động
Câu 7. (0,42 điểm)
Nếu tiết kiệm là một khoản rút ra khỏi vòng chu chuyển, thì khoản nào sau đây là bơm vào tương ứng với nó?
- A.Chi tiêu cho đầu tư
- B.Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hóa và cihj vụ của chính phủ
- C.Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hóa và cihj vụ của chính phủ và trợ cấp thất nghiệp
- D.Trợ cấp thất nghiệp
Câu 8. (0,42 điểm)
Hoạt động nào sau đây có thể làm tăng GDP:
- A.Một gia đình bán ngôi nhà của mình
- B.Người mẹ đưa con đến nhà trẻ chứ không để ở nhà cho bà trông nữa
- C.Người lái xe tắc xi đưa vợ ra sân bay
- D.Nhà máy công cụ mua thép của hãng sản xuất thép
Câu 9. (0,42 điểm)
Giảm phát xảy ra khi:
- A.Mức giá trung bình giảm
- B.Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể
- C.Tỷ lệ lạm phát giảm
- D.Mức giá trung bình ổn định
Câu 10. (0,42 điểm)
Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:
- A.Không âm
- B.Bằng 0
- C.Nhỏ hơn 0
- D.Không trường hợp nào đúng
Câu 11. (0,42 điểm)
GDP danh nghĩa của Việt Nam là 270 nghìn tỷ đồng vào năm 1995 và 290 nghìn tỷ đồng vào năm 1996. Sự gia tăng này có thể có nguyên nhân ở:
- A.Lạm phát
- B.Biện pháp cắt giảm nhập khẩu
- C.Sự gia tăng mức mua hàng của chính phủ
- D.Tất cả các yếu tố nêu ở đây
Câu 12. (0,42 điểm)
GDP thực tế của năm hiện tại lớn hơn GDP danh nghĩa của năm trước:
- A.Khi giá hiện hành lớn hơn giá cố định
- B.Khi cả sản lượng và giá cố định đều tăng.
- C.Khi giá cố định lớn hơn giá hiện hành
- D.Khi sản lượng năm hiện tại lớn hơn sản lượng năm trước
Câu 13. (0,42 điểm)
Tổng sản phẩm trong nước bằng tổng sản phẩm quốc gia:
- A.Khi đầu tư nước ngoài vào nước ta lớn hơn đầu tư của nước ta ra nước ngoài
- B.Khi thu nhập chuyển nhượng ròng bằng 0
- C.Khi FDI = ODA
- D.Khi khấu hao bằng 0b
Câu 14. (0,42 điểm)
Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi:
- A.Cung và cầu vốn
- B.Cung và cầu về lao động
- C.Cung và cầu về tiền
- D.Tổng cung và tổng cầu
Câu 15. (0,42 điểm)
Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, một sự gia tăng trong lãi suất:
- A.Làm giảm lượng cầu tiền
- B.Làm tăng lượng cầu tiền
- C.Làm giảm cầu tiền
- D.Không câu nào đúng trong những câu trên
Câu 16. (0,42 điểm)
Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:
- A.Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm trong nước
- B.Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm trong nước không có quan hệ gì với nhau
- C.Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm trong nước
- D.Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm trong nước
Câu 17. (0,42 điểm)
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự tăng lên của mức giá:
- A.Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
- B.Dịch chuyển đương cầu tiền sang phải và giảm lãi suất
- C.Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất
- D.Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất
Câu 18. (0,42 điểm)
Trong nền kinh tế giản đơn:
- A.Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu tư
- B.Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu tư
- C.Xuất khẩu luôn luôn bằng nhập khẩu
- D.Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ
Câu 19. (0,42 điểm)
Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là:
- A.Hiệu ứng thu nhập
- B.Hiệu ứng lãi suất
- C.Hiệu ứng tỷ giá hối đoái
- D.Không câu nào đúng
Câu 20. (0,42 điểm)
Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là:
- A.Làm tăng lãi suất
- B.Làm giảm mức giá
- C.Làm tăng mức giá
- D.Làm giảm lãi suất
Câu 21. (0,42 điểm)
Theo phương pháp giá trị gia tăng GDP bằng:
- A.Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước
- B.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao
- C.Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh
- D.Tổng giá trị tăng thêm của tất cả các ngành trong nền kinh tế
Câu 22. (0,42 điểm)
Tác động ban đầu của việc tăng chi phí tiêu chính phủ là làm dịch chuyển:
- A.Tổng cầu sang phải
- B.Tổng cầu sang trái
- C.Tổng cung sang phải
- D.Tổng cung sang trái
Câu 23. (0,42 điểm)
Nhu cầu đầu tư:
- A.Chỉ phụ thuộc vào nhận định của nhà đầu tư về nhu cầu trong tương lai
- B.Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tư
- C.Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế
- D.Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ
Câu 24. (0,42 điểm)
Nhu cầu đầu tư:
- A.Chỉ phụ thuộc vào nhận định của nhà đầu tư về nhu cầu trong tương lai
- B.Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tư
- C.Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế
- D.Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #54 gồm 24 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
