Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #53

25 câu25 phútSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong năm 1989, CPI là 124,0. Trong năm 1990 nó là 130,7. Tỷ lệ lạm phát trong thời kỳ này là bao nhiêu?

  • A.30,7%
  • B.5,4%
  • C.5,1%
  • D.6,7%

Câu 2. (0,4 điểm)

Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì:

  • A.Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
  • B.Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên
  • C.Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi
  • D.Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi

Câu 3. (0,4 điểm)

"giỏ hàng hóa" được sử dụng để tính CPI bao gồm:

  • A.Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình
  • B.Tất cả các sản phẩm hiện hành
  • C.Tất cả các sản phẩm tiêu dùng
  • D.Không phải các điều kể trên

Câu 4. (0,4 điểm)

Nếu lãi xuất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là:

  • A.-4%
  • B.4%
  • C.10%
  • D.21%

Câu 5. (0,4 điểm)

Mức sản lượng tự nhiên là quy mô của GDP thực tế khi:

  • A.Không có thất nghiệp
  • B.Khi nền kinh tế đạt được mức đầu tư tự nhiên
  • C.Khi nền kinh tế đạt được mức thất nghiệp tự nhiên
  • D.Khi nền kinh tế đạt được mức tổng cầu tự nhiên

Câu 6. (0,4 điểm)

Nếu lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là:

  • A.3/8%
  • B.5%
  • C.11%
  • D.24%

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong hoàn cảnh nào sau đây bạn sẽ thích trở thành người cho vay hơn?

  • A.Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%
  • B.Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%
  • C.Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%
  • D.Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%

Câu 8. (0,4 điểm)

Trung gian tài chính là người đứng giữa:

  • A.Công đoàn và doanh nghiệp
  • B.Người đi vay và người cho vay
  • C.Người mua và người bán
  • D.Vợ và chồng

Câu 9. (0,4 điểm)

Chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm:

  • A.Không bao gồm những chính sách đã nói
  • B.Tất cả những chính sách đã nói
  • C.Chính sách tài chính và tiền tệ
  • D.Chính sách thương mại và hối đoái

Câu 10. (0,4 điểm)

Tiết kiệm quốc dân (hay tiết kiệm) bằng:

  • A.GDP - Chi tiêu chính phủ
  • B.Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm công
  • C.Đầu tư + Chỉ tiêu tiêu dùng
  • D.Không có trường hợp nào đúng

Câu 11. (0,4 điểm)

Nếu GDP = 1000,tie^uduˋng=1000, tiêu dùng = 600, thuế = 100,vaˋchitie^uchıˊnhphủ=100, và chi tiêu chính phủ = 200, thì:

  • A.Tiết kiệm = 0,đa^ˋutư=0, đầu tư =0
  • B.Tiết kiệm = 300,đa^ˋutư=300, đầu tư =300
  • C.Tiết kiệm = 200,đa^ˋutư=200, đầu tư =200
  • D.Tiết kiệm = 200,đa^ˋutư=200, đầu tư =100

Câu 12. (0,4 điểm)

Khi thực hiện chính sách tài chính, chính phủ có thể dùng các công cụ sau:

  • A.Thuế quan và hạn ngạch
  • B.Tỷ giá hối đoái
  • C.Thuế và chi tiêu mua hàng của chính phủ
  • D.Giá cả và tiền lương

Câu 13. (0,4 điểm)

Nếu dự trữ bắt buộc là 25% thì số nhân tiền là:

  • A.0,25
  • B.4
  • C.5
  • D.25

Câu 14. (0,4 điểm)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm sẽ làm cho:

  • A.Dự trữ giảm
  • B.Số nhân tiền giảm
  • C.Dự trữ tăng
  • D.Số nhân tiền tăng

Câu 15. (0,4 điểm)

Khi giá dầu thế giới tăng mạnh vào những năm bảy mươi và đầu những năm tám mươi:

  • A.Cả đường tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển, làm cho tình hình kinh tế trên thế giới biến động mạnh
  • B.Đường tổng cầu của nhiều nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
  • C.Đường tổng cung của nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
  • D.Các nước xuất khẩu dầu mỏ được lợi, vì vậy họ dùng phần lợi nhuận trời cho để viện trợ cho các nước phát triển và đang phát triển gặp nhiều khó khăn

Câu 16. (0,4 điểm)

Khi cuộc chiến tranh lạnh và chạy đua vũ trang kết thúc, chi tiêu cho quốc phòng của Mỹ giảm đáng kể, vì vậy:

  • A.Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng sẽ giảm và nền kinh tế suy thoái nếu chính phủ Mỹ không tăng các khoản chi tiêu
  • B.Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng giảm và nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng
  • C.Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng và nền kinh tế phát triển mạnh
  • D.Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng lên

Câu 17. (0,4 điểm)

Điều nào dưới đây làm tăng lãi suất: (1) cầu tiền tăng, (2) cung tiền giảm, (3) dự trữ bắt buộc tăng:

  • A.Chỉ có (1) đúng
  • B.Chỉ có (3) đúng
  • C.Chỉ có (1) và (2) đúng
  • D.Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 18. (0,4 điểm)

Nếu mọi người quyết định chuyển một phần tiền mặt vào tài khoản tiền gửi có thể viết séc thì quyết định đó làm:

  • A.Lãi suất thực tế tăng lên
  • B.Lượng cung tiền tăng lên do đó số nhân tiền tăng.
  • C.Tỷ lệ lạm phát giảm
  • D.Lượng cung tiền tăng lên do khối lượng tiền mạnh tăng

Câu 19. (0,4 điểm)

Tổng sản phẩm trong nước(GDP) là:

  • A.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định
  • B.Giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 1997
  • C.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất ra trong nước và ngoài nước
  • D.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

Câu 20. (0,4 điểm)

Nhập khẩu phụ thuộc vào:

  • A.Xu hướng nhập khẩu cận biên
  • B.Thu nhập của nền kinh tế
  • C.Thu nhập của nước ngoài
  • D.Thu nhập của nền kinh tế, xu hướng nhập khẩu cận biên và tỷ giá hối đoái

Câu 21. (0,4 điểm)

Câu nào trong số các câu dưới đây diễn tả tri thức công nghệ tăng lên:

  • A.Một nông dân phát hiện ra rằng trông cây nào vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè
  • B.Một nông dân thuê lao động thêm một ngày
  • C.Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong trang trại
  • D.Một nông dân mua thêm một máy kéo

Câu 22. (0,4 điểm)

GDP thực tế là:

  • A.GDP tính theo giá thị trường
  • B.GDP tính theo giá cố định của một năm nào đó (năm cơ sở)
  • C.GDP tính theo giá hiện hành
  • D.GDP thực sự được sản xuất ra chứ không phải GDP tiềm năng hay tưởng tượng

Câu 23. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm kỳ vọng:

  • A.Thu nhập kỳ vọng trong tương lai tăng
  • B.Thu nhập khả dụng hiện tại giảm
  • C.Thu nhập kỳ vọng trong tương lai giảm
  • D.Thuế ròng tăng

Câu 24. (0,4 điểm)

Sản phẩm cuối cùng bao gồm:

  • A.Xe đạp mà hộ gia đình mua
  • B.Thép mà nhà máy công cụ mua để sản xuất máy móc
  • C.Nhà máy mới được xây dựng
  • D.Sữa mà một cửa hàng bán lẻ bán cho người tiêu dùng

Câu 25. (0,4 điểm)

Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự biến động của đầu tư?

  • A.Sự thay đổi lạm phát dự tính
  • B.Khấu hao
  • C.Sự thay đổi lãi suất danh nghĩa
  • D.Sự thay đổi lãi suất thực tế

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #53 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền