Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #52

25 câu25 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách của chính phủ Mỹ:

  • A.Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài rỏng của Mỹ
  • B.Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên một lượng như nhau
  • C.Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài rỏng của Mỹ
  • D.Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống một lượng như nhau

Câu 2. (0,4 điểm)

Chỉ số điều chỉnh GDP= 1,12; GDP thực tế hơn = 120; GDP danh nghĩa bằng:

  • A.107,0
  • B.120,2
  • C.124,4
  • D.134,4

Câu 3. (0,4 điểm)

Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100USD ngày hôm nay và 116 USD ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:

  • A.100 USD ngày hôm nay
  • B.116$ ngày này 2 năm sau
  • C.Không chọn phương án nào cả
  • D.Không có gì khác biệt giữa hai phương án trên

Câu 4. (0,4 điểm)

Giả sử Fed mua của bạn 1000 đôla trái phiếu chính phủ. Nếu bạn gửi toàn bộ 1000 đôla vào ngân hàng thì khối lượng tiền tệ có thể thay đổi là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%:

  • A.$4000
  • B.$1000
  • C.$0
  • D.$5000

Câu 5. (0,4 điểm)

Phương trình số lượng có dạng:

  • A.Tiền x Tốc độ lưu thông = Mức giá x sản lượng thực tế
  • B.Tiền x mức giá = Tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế
  • C.Tiền x Sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông x Mức giá
  • D.Không phải các điều kể trên

Câu 6. (0,4 điểm)

Cụm từ "thâm hụt kép" đề cập đến:

  • A.Sự cân bằng giữa thâm hụt tiết kiệm và thâm hụt đầu tư của một quốc gia
  • B.Nếu một nước có thâm hụt thương mại thì các bạn hàng của nó cũng có thâm hụt thương mại
  • C.Thâm hụt thương mại và thâm hụt ngân sách chính phủ của một quốc gia
  • D.Thâm hụt thương mại và thâm hụt đầu tư nước ngoài ròng

Câu 7. (0,4 điểm)

Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?

  • A.Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla mất giá
  • B.Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla lên giá
  • C.Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla lên giá
  • D.Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla mất giá

Câu 8. (0,4 điểm)

Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0.75, giá trị của số nhân chi tiêu là:

  • A.4
  • B.5
  • C.7.5
  • D.Không câu nào đúng

Câu 9. (0,4 điểm)

Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC):

  • A.Làm tăng giá trị của số nhân
  • B.Làm giảm giá trị của số nhân
  • C.Không có tác động gì lên giá trị của số nhân
  • D.Hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành

Câu 10. (0,4 điểm)

Nếu Mỹ đặt ra một hạn ngạch về nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về xuất khẩu ròng của Mỹ là đúng?

  • A.Xuất khẩu ròng sẽ tăng
  • B.Xuất khẩu ròng sẽ không thay đổi
  • C.Xuất khẩu ròng sẽ giảm
  • D.Không điều nào ở trên

Câu 11. (0,4 điểm)

Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vợt quá hiệu ứng lấn át, khi đó:

  • A.Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
  • B.Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
  • C.Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
  • D.Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla

Câu 12. (0,4 điểm)

Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người và những người đó dành một phần tăng thêm trong thu nhập để mua thêm hàng hóa tiêu dùng, chúng ta có một minh họa cho:

  • A.Hiệu ứng lấn át
  • B.Gia tốc đầu tư
  • C.Hiệu ứng số nhân
  • D.Không câu nào sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ:

  • A.Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng
  • B.Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ
  • C.Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng
  • D.Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ

Câu 14. (0,4 điểm)

Kết hợp chính sách nào sau đây sẽ làm tăng khối lượng tiền tệ:

  • A.Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
  • B.Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
  • C.Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
  • D.Không phải các câu trên

Câu 15. (0,4 điểm)

Giá trị của số nhân chi tiêu:

  • A.Lớn hơn khi xu hướng nhập khẩu cận biên lớn hơn
  • B.Lớn hơn khi MPC nhỏ hơn
  • C.Lớn hơn khi MPC lớn hơn
  • D.Phụ thuộc vào mức đầu tư

Câu 16. (0,4 điểm)

Thất thoát vốn:

  • A.Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
  • B.Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
  • C.Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
  • D.Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

Câu 17. (0,4 điểm)

Nếu ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ với giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ:

  • A.Giảm đi 1 triệu đồng
  • B.Tăng hơn 1 triệu đồng
  • C.Tăng ít hơn 1 triệu đồng
  • D.Giảm hơn 1 triệu đồng

Câu 18. (0,4 điểm)

Nếu ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ với giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ:

  • A.Giảm đi 1 triệu đồng
  • B.Tăng hơn 1 triệu đồng
  • C.Tăng ít hơn 1 triệu đồng
  • D.Giảm hơn 1 triệu đồng

Câu 19. (0,4 điểm)

Trong điều kiện tỷ giá thả nổi, nếu VND bị giảm giá so với USD, thì chúng ta có thể khẳng định chắc chắn rằng:

  • A.Chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi sức cạnh tranh của hàng hóa giữa 2 nước
  • B.Sức cạnh tranh của hàng hóa Mỹ tăng lên
  • C.Sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam tăng lên
  • D.Sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam sẽ chỉ tăng, nếu lạm phát ở Việt nam cao hơn ở Mỹ

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu về dốc xuống bởi vì:

  • A.Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên
  • B.Giá cả tháp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ va tiêu dùng giảm đi
  • C.Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
  • D.Giá cả thấp hơn làm tăng trưởng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi

Câu 21. (0,4 điểm)

Cầu tiền dịch chuyển lên trên do:

  • A.Lãi suất giảm
  • B.Sản lượng tăng
  • C.Ngân hàng Nhà nước tăng mức cung tiền
  • D.Chính phủ bán trái phiếu

Câu 22. (0,4 điểm)

Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ USD và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ USD (các yếu tố khác không thay đổi) thì trường hợp nào sau đây đúng?

  • A.Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn
  • B.Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn
  • C.Tiết kiệm không đổi
  • D.Chưa có đủ thông tin để kết luận sẽ có ảnh hưởng gì đến tiết kiệm hay không

Câu 23. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cộng cung dài hạn dịch chuyển?

  • A.Một sự tăng lên trong nguồn lao động
  • B.Một sự tăng lên trong nguồn tư bản
  • C.Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
  • D.Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng

Câu 24. (0,4 điểm)

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100,mộtcuộnchỉtrịgiaˊ50, một cuộn chỉ trị giá 50, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày giá trị 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:

  • A.50$
  • B.500$
  • C.600$
  • D.100$

Câu 25. (0,4 điểm)

Câu nói sau đây về đường tổng cung dài hạn là đúng? Đường tổng cung dài hạn:

  • A.Dịch sang bên phải khi chính phủ tăng mức tiền công tối thiểu
  • B.Dịch chuyển sang trái khi mức giá thất nghiệp tự nhiên giảm
  • C.Dốc lên vì kỳ vọng về giá cả và tiền công có xu hướng cố định trong dài hạn
  • D.Thẳng đứng vì sự thay đổi giống nhau trong các loại giá cả và tiền công làm sản lượng không đổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #52 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền