Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #50
24 câu25 phútSưu tầm5.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
24 câu trắc nghiệm một lựa chọn
24 câu · 0,42 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,42 điểm)
Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của công ty thuê lao động đạt được khi:
- A.Sản lượng không tăng khi thuê thêm lao động
- B.Tiền lương thực tế phải trả cho một lao động đúng bằng sản phẩm cận biên của lao động
- C.Sản lượng đạt mức cao nhất có thể
- D.Công ty đạt mắc chi phí trung bình thấp nhất
Câu 2. (0,42 điểm)
Sản phẩm biên của lao động có xu hướng:
- A.Giảm dần vì khi các yếu tố đầu vào khác không thay đổi thì mỗi lao động thuê thêm tạo ra số sản phẩm ít hơn
- B.Giảm dần vì sản lượng được tạo ra ít hơn khi doanh nghiệp thuê thêm lao động
- C.Tăng dần vì sản lượng được tạo ra nhiều lên khi doanh nghiệp thuê thêm lao động
- D.Không thay đổi vì các yếu tố đầu vào khác không thay đổi
Câu 3. (0,42 điểm)
Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn:
- A.Công nhân được đào tạo tốt hơn
- B.Tăng mức cung tiền
- C.Tăng tài sản cố định
- D.TIến bộ khoa học kỹ thuật
Câu 4. (0,42 điểm)
Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính:
- A.Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng
- B.Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm
- C.Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng
- D.Cả lạm phát và sản lượng đều tăng
Câu 5. (0,42 điểm)
Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng:
- A.Số người thất nghiệp chia cho số người có việc
- B.Số người thất nghiệp chia cho dân số
- C.Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp
- D.A và C đúng
Câu 6. (0,42 điểm)
Lý do nào sau đây sẽ làm tăng quy mô thất nghiệp:
- A.Những công nhân nghỉ việc để đi học dài hạn
- B.Những người về hưu
- C.Những công nhân tự ý thôi việc và không muốn tìm công việc khác
- D.Những công nhân bị sa thải
Câu 7. (0,42 điểm)
Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:
- A.Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng
- B.Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động
- C.Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng
- D.Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động
Câu 8. (0,42 điểm)
Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời:
- A.Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động
- B.Giảm mức tiền lương tối thiểu
- C.Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển người làm
- D.A và C đúng
Câu 9. (0,42 điểm)
Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của:
- A.GDP danh nghĩa
- B.Tiền lương danh nghĩa
- C.Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ
- D.Mức giá của các hàng hóa thiết yếu
Câu 10. (0,42 điểm)
Sức mua của tiền thay đổi:
- A.Tỷ lệ nghịch với lạm phát
- B.Tỷ lệ thuận với lãi xuất
- C.Tỷ lệ thuận với lạm phát
- D.Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát
Câu 11. (0,42 điểm)
Tăng thâm hụt ngân sách sẽ:
- A.Tăng mức lãi suất thực và giảm lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư
- B.Giảm mức lãi suất và giảm lượng vốn cần đến cho đầu tư
- C.Giảm mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần đến cho đầu tư
- D.Tăng mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư
Câu 12. (0,42 điểm)
Lượng thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là:
- A.Thất nghiệp tạm thời
- B.Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
- C.Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả
- D.Thấp nghiệp chu kỳ
Câu 13. (0,42 điểm)
Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh:
- A.Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả
- B.Thất nghiệp tạm thời
- C.Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu
- D.Thất nghiệp do công đoàn
Câu 14. (0,42 điểm)
Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định:
- A.Đôla giấy
- B.Đồng vàng
- C.Vàng
- D.Thuốc lá tại các trại tù binh
Câu 15. (0,42 điểm)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng là phần trăm cố định của:
- A.Các khoản cho vay
- B.Tài sản có
- C.Tiền gửi
- D.Trái phiếu chính phủ
Câu 16. (0,42 điểm)
Trong dài hạn, lam phát có nguyên nhân ở việc:
- A.Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiền hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả
- B.Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ nhưu lao động và dầu mỏ
- C.Chính phủ cho in quá nhiều tiền
- D.Không phải các câu trên
Câu 17. (0,42 điểm)
Nếu mức giá tăng gấp đôi:
- A.Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa
- B.Cung tiền bị cắt giảm một nửa
- C.Lượng cầu tiền giảm một nửa
- D.Không phải các câu trên
Câu 18. (0,42 điểm)
Chọn phương án đúng nhất mà ngân hàng trung ương sử dụng để tăng cung tiền:
- A.Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu
- B.Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu
- C.Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu
- D.Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu
Câu 19. (0,42 điểm)
Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông:
- A.Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
- B.Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
- C.Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
- D.Không phải các câu trên
Câu 20. (0,42 điểm)
Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời:
- A.Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư
- B.Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư
- C.Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư
- D.Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư
Câu 21. (0,42 điểm)
Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là:
- A.1
- B.0
- C.10
- D.100
Câu 22. (0,42 điểm)
Giá trị của số nhân tiền tăng khi:
- A.Lãi suất chiết khấu giảm
- B.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
- C.Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn
- D.Tất cả các câu nêu ở đây
Câu 23. (0,42 điểm)
Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính:
- A.Lãi suất tăng nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi
- B.Tổng cầu sẽ tăng nhưng lãi suất sẽ giảm
- C.Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm
- D.Tổng cầu và lãi suất đều tăng
Câu 24. (0,42 điểm)
Lực lượng lao động là gì?
- A.Không bao gồm những người tạm thời mất việc
- B.Không bao gồm những người đang tìm việc
- C.Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp
- D.Là tổng dân số hiện có của một nước
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #50 gồm 24 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
