Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #49
25 câu25 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hà đang cân nhắc việc mua quần áo. Một chiếc áo sơ mi có giá 100.000 đồng, và một áo sơ mi bán kèm với một áo ngắn 2 dây có gái là 135.000 đồng. Chênh lệch 35.000 đồng là:
- A.Chi phí cơ hội của bộ áo sơ mi và áo hai dây
- B.Chi phí cận biên của áo hai dây
- C.Chi phí cận biên của áo sơ mi và áo hai dây
- D.Không câu nào đúng
Câu 2. (0,4 điểm)
Cầu của một cá nhân về hàng hóa hoặc dịch vụ:
- A.Cho thấy số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà cá nhân đó sẽ mua ở mỗi mức giá
- B.Cho thấy các hàng hóa hoặc dịch vụ khác sẽ bị thay thế
- C.Cho thấy giá cân bằng của thị trường
- D.Không câu nào đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Nếu biết các đường cầu cá nhân có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
- A.Cộng các lượng cầu của các cá nhân ở mỗi mức giá lại với nhau
- B.Cộng tất cả các mức giá lại với nhau
- C.Lấy giá trị trung bình của tất cả các mức giá
- D.Lấy giá trị trung bình của các lượng cầu ở mỗi mức giá
Câu 4. (0,4 điểm)
Dọc theo một đường cầu cá nhân, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì:
- A.Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác
- B.Một số cá nhân rời bỏ thị trường
- C.Một số cá nhân gia nhập thị trường
- D.A và B
Câu 5. (0,4 điểm)
Dọc theo một đường cung thị trường, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì:
- A.Ở các mức giá cao hơn nhiều hãng muốn gia nhập thị trường hơn
- B.Mỗi hãng trong thị trường sẵn sàng xuất nhiều hơn
- C.Ở các mức giá cao hơn nhiều hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa khác
- D.A và B đúng
Câu 6. (0,4 điểm)
Nếu giá thị trường thấp hơn mức cân bằng thì:
- A.Các hãng sẽ muốn giảm giá
- B.Những người tiêu dùng sẽ muốn tăng giá
- C.Có thiếu hụt
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,4 điểm)
Nếu giá thị trường cao hơn mức cân bằng thì:
- A.Có cầu vượt cung
- B.Có cung vượt cầu
- C.Các hãng sẽ không thể bán hết số lượng muốn bán
- D.B và C
Câu 8. (0,4 điểm)
Nếu giá của một đầu vào giảm thì:
- A.Đường cầu dịch chuyển sang phải
- B.Đường cung dịch chuyển sang trái
- C.Đường cung dịch chuyển sang phải
- D.Đường cầu dịch chuyển sang trái
Câu 9. (0,4 điểm)
Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là:
- A.0
- B.0,5
- C.2
- D.Không câu nào đúng
Câu 10. (0,4 điểm)
Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ:
- A.Giữ nguyên
- B.Giảm
- C.Tăng
- D.Tăng gấp tôi
Câu 11. (0,4 điểm)
Nếu đường cung là đường thẳng đứng thì:
- A.Độ co giãn của cung theo giá bằng 0
- B.Cung không co giãn
- C.Độ co giãn của cung theo giá bằng 1
- D.Cung co giãn
Câu 12. (0,4 điểm)
Thay đổi của cung trong dài hạn lớn hơn sự thay đổi của cung trong ngắn hạn vì:
- A.Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được
- B.Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập ngành và các hãng đang ở trong ngành có thể rời bỏ ngành
- C.Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các sản phẩm thay thế
- D.A và B
Câu 13. (0,4 điểm)
Lý do nào trong các lý do sau không gây ra dư thừa hoặc thiếu hụt:
- A.Thuế
- B.Giá cứng nhắc
- C.Trần giá
- D.Không câu nào đúng
Câu 14. (0,4 điểm)
Giả sử cầu hoàn toàn không co giãn, đường cung dịch chuyển sang trái thì:
- A.Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm
- B.Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên
- C.Cả giá và lượng đều giữ nguyên
- D.Lượng sẽ tăng nhưng giá vẫn giữ nguyên
Câu 15. (0,4 điểm)
Giả sử cung co giãn hoàn toàn, đường cầu dịch chuyển sang phải thì:
- A.Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên
- B.Lượng sẽ tăng nhưng giá vẫn giữ nguyên
- C.Giá và lượng cân bằng sẽ tăng
- D.Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm
Câu 16. (0,4 điểm)
Lợi ích cận biên của hàng hóa cho thấy:
- A.Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn
- B.Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung
- C.Hàng hóa khan hiếm
- D.Không câu nào đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là:
- A.Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn
- B.Độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối
- C.Hàng hóa khan hiếm
- D.Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi hàng hóa đó được tiêu dùng nhiều hơn
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ:
- A.Quay, và có độ dốc nhỏ hơn
- B.Quay, và có độ dốc lớn hơn
- C.Dịch chuyển song song lên bên phải so với đường ngân sách ban đầu
- D.Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu
Câu 19. (0,4 điểm)
Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là:
- A.Khấu hao
- B.Đầu tư
- C.Hàng hóa trung gian
- D.Tổng sản phẩm quốc dân ròng
Câu 20. (0,4 điểm)
Tổng sản phẩm quốc nội có thể được đo lường bằng tổng của giá trị:
- A.Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hóa trung gian
- B.Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, thanh toán chuyển khoản và địa tô
- C.Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lương và lợi nhuận
- D.Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng
Câu 21. (0,4 điểm)
Tổng sản phẩm quốc nội là tổng giá thị trường của:
- A.Hàng hóa trung gian
- B.Hàng hóa và dịch vụ thông thường
- C.Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng
- D.Hàng hóa và dịch vụ thấp
Câu 22. (0,4 điểm)
GDP danh nghĩa trong năm 2000 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 1999, thì sản lượng phải:
- A.Tăng
- B.Không đổi
- C.Tăng hoặc giảm bởi vì chúng ta không đủ thông tin để xác định xem điều gì đã xảy ra đối với sản lượng thực tế
- D.Giảm
Câu 23. (0,4 điểm)
Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:
- A.Tiền lương danh nghĩa
- B.Thuế thu nhập
- C.Mức giá
- D.Cả A và C
Câu 24. (0,4 điểm)
Khi giá cả tăng lên, tiền lương thực tế có xu hướng:
- A.Giảm và cầu lao động tăng
- B.Giảm và đường cầu lao động dịch chuyển sang trái
- C.Tăng và đường cầu lao động dịch chuyển sang phải
- D.Cả A và C đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là:
- A.Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp
- B.Doanh thu cận biên của doanh nghiệp
- C.Doanh thu cận biên của lao động
- D.Năng suất cận biên của lao động
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #49 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
