Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #42

30 câu30 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây làm giảm tính hiệu quả của hệ thống ổn định hóa tự động trong cuộc chiến chống suy thoái kinh tế?

  • A.Tăng số tháng làm việc để đủ tiêu chuẩn nhận trợ cấp thất nghiệp.
  • B.Giảm số nhóm người phải chịu thuế thu nhập cá nhân.
  • C.Giảm những tiêu chuẩn phải thỏa mãn để được nhận trợ cấp thất nghiệp.
  • D.Tất cả những điều kể trên.

Câu 2. (0,33 điểm)

Điều nào trong số những phát biểu dưới đây là đúng?

  • A.Ngân sách cân bằng là một chính sách tài khóa thắt chặt chống lạm phát.
  • B.Chính phủ đã hoạt động trong điều kiện thâm hụt ngân sách nhiều năm qua.
  • C.Yêu cầu của một chính sách tài khóa là ngân sách phải cân bằng.
  • D.Nếu chi tiêu của chính phủ ít hơn doanh thu từ thuế, chính phủ này đang hoạt động với ngân sách thặng dư.

Câu 3. (0,33 điểm)

Những nỗ lực để cắt giảm thâm hụt ngân sách sẽ:

  • A.Có thể có một tác động xấu đến nền kinh tế.
  • B.Có thể tạo ra cơ chế ổn định tự động hoạt động theo cách lại làm tăng thâm hụt ngân sách.
  • C.Chắc hẳn phải đòi hỏi giảm chi tiêu chính phủ hoặc tăng thuế.
  • D.Tất cả những điều kể trên.

Câu 4. (0,33 điểm)

Một chính sách tài khóa thích hợp nhất cho một nền kinh tế đang trải qua tình trạng vừa đình trệ, vừa lạm phát là:

  • A.Một ngân sách thặng dư.
  • B.Một ngân sách thâm hụt.
  • C.Một ngân sách cân bằng.
  • D.Không theo một hướng nào rõ ràng.

Câu 5. (0,33 điểm)

Nợ quốc gia Việt Nam là tổng số nợ tích lũy của:

  • A.Tất cả những khoản vay mượn của tư nhân và chính phủ Việt Nam.
  • B.Tất cả những khoản vay mượn của tư nhân, các hộ gia đình, các doanh nghiệp Việt Nam.
  • C.Ngân hàng quốc gia Việt Nam.
  • D.Chính quyền Trung ương và địa phương.

Câu 6. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây làm tăng tài khoản dự trữ của một ngân hàng?

  • A.Tiền mặt trong ngân hàng để đáp ứng nhu cầu có tính mùa vụ của khách hàng.
  • B.Tăng trong số cầu về khoản gửi ở tại ngân hàng đó, do kết quả của một chính sách khuyến mại.
  • C.Tăng trong số séc không hợp lệ được viết bởi các khách hàng.
  • D.Tất cả những điều kể trên.

Câu 7. (0,33 điểm)

Một ngân hàng có thể tạo ra những khoản cho vay mới tới một mức bằng:

  • A.Dự trữ thực tế của nó.
  • B.Các khoản gửi của nó.
  • C.Dự trữ dư thừa.
  • D.Dự trữ bắt buộc.

Câu 8. (0,33 điểm)

Số nhân tiền tệ là:

  • A.Bội số mà theo đó một sự thay đổi trong các khoản gửi trong hệ thống định chế tài chính thành những thay đổi trong dự trữ.
  • B.Có thể bị suy giảm thông qua việc chuyển hoán một tỉ lệ nhất định các khoản gửi thành tiền mặt.
  • C.Có thể khiến cho cung tiền tăng mà không giảm.
  • D.Có liên quan trực tiếp đến quy mô số dư tiền dự trữ bắt buộc trong ngân hàng.

Câu 9. (0,33 điểm)

Nếu đòi hỏi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, dự trữ dư thừa trong ngân hàng và các định chế tài chính có kinh doanh tiền tệ là 10 triệu có thể dẫn đến việc tăng cung tiền là:

  • A.2 triệu.
  • B.10 triệu.
  • C.50 triệu.
  • D.200 triệu.

Câu 10. (0,33 điểm)

Sự khác nhau giữa khoản vay dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại từ ngân hàng Trung ương với các khoản vay từ các ngân hàng thương mại khác là:

  • A.Những dự trữ mới được tạo ra trong hệ thống khi vay từ ngân hàng Trung ương, trong khi vay mượn từ các ngân hàng thương mại khác thì không như vậy.
  • B.Ngân hàng Trung ương không đòi hỏi lợi tức, trong khi các ngân hàng thương mại khác đòi hỏi lợi tức.
  • C.Những khoản vay mượn từ các ngân hàng khác là bất hợp pháp.
  • D.Ngân hàng Trung ương không từ chối những yêu cầu tín dụng, nhưng các ngân hàng khác thì có thể từ chối những yêu cầu này.

Câu 11. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây là một thuận lợi của chính sách tiền tệ?

  • A.Mức linh hoạt về quy mô những thay đổi được thực hiện.
  • B.Để việc thay đổi cung tiền được thực hiện có thể cần phải có một số ngày cho việc làm và thực hiện những quyết định đó.
  • C.Hoạt động chính trị có tác động rất lớn đến chính sách tiền tệ.
  • D.Tất cả những điều trên.

Câu 12. (0,33 điểm)

Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên không tính đến:

  • A.Thất nghiệp do ma sát (frictional unemployment).
  • B.Thất nghiệp cơ cấu.
  • C.Thất nghiệp chu kì.
  • D.Thất nghiệp.

Câu 13. (0,33 điểm)

Nếu một nền kinh tế toàn dụng nhân công:

  • A.Toàn bộ dân chúng có việc làm.
  • B.Toàn bộ lực lượng lao động có việc làm.
  • C.Chỉ có thất nghiệp ma sát cộng với những người lao động không được khuyến khích hay những lao động trong thời kì suy thoái có cơ hội kiếm được việc làm thấp nên tự nguyện ở ngoài lực lượng lao động làm người nội trợ gia đình.
  • D.Chỉ có thất nghiệp ma sát và thất nghiệp cơ cấu.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi 30 lao động bị sa thải vì nền kinh tế đi vào suy thoái, thất nghiệp loại nào tăng lên?

  • A.Thất nghiệp chu kì.
  • B.Thất nghiệp cơ cấu.
  • C.Thất nghiệp ma sát.
  • D.Người lao động không được khuyến khích.

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi 30 lao động sau khi ra trường tham gia vào lực lượng lao động, thất nghiệp loại nào tăng lên?

  • A.Thất nghiệp chu kì.
  • B.Thất nghiệp cơ cấu.
  • C.Thất nghiệp ma sát.
  • D.Người lao động không được khuyến khích.

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi 30 lao động bị sa thải và không kiếm được việc làm mới vì họ thiếu những kỹ năng cần thiết, thất nghiệp loại nào tăng lên?

  • A.Thất nghiệp chu kì.
  • B.Thất nghiệp cơ cấu.
  • C.Thất nghiệp ma sát.
  • D.Người lao động không được khuyến khích.

Câu 17. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây góp phần làm tăng lạm phát chi phí đẩy?

  • A.Tăng trong việc làm và sản lượng.
  • B.Tăng trong chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm.
  • C.Giảm trong giá nguồn lực.
  • D.Thất nghiệp tăng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Tăng trưởng kinh tế có thể được gia tăng bởi:

  • A.Đánh thuế vào việc tiết kiệm.
  • B.Hạn chế thương mại quốc tế.
  • C.Sử dụng các quỹ chính phủ để giúp đỡ các hoạt động nghiên cứu cơ bản.
  • D.Giảm độ dài thời gian một giấy phép có hiệu lực.

Câu 19. (0,33 điểm)

Một nhân tố được coi là điểm yếu của lý thuyết cổ điển về tăng trưởng là:

  • A.Nhấn mạnh vào tiết kiệm và đầu tư.
  • B.Giả định rằng, tỉ lệ tăng trưởng của dân số tăng khi thu nhập giảm.
  • C.Dựa vào sự tăng trưởng không đổi của kỹ thuật.
  • D.Không tính đến sự tồn tại của tiền lương thực tế.

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong lý thuyết tân cổ điển về tăng trưởng, sự tăng trưởng trong ____________ là kết quả của sự may mắn.

  • A.Tiết kiệm.
  • B.Thu nhập.
  • C.Kỹ thuật.
  • D.Lãi suất thực.

Câu 21. (0,33 điểm)

Độ dốc của hàm năng suất (PF) phản ánh:

  • A.Những hoạt động của tích lũy tư bản.
  • B.Những tác động của tiến bộ kỹ thuật.
  • C.Quy luật lợi suất giảm dần.
  • D.Những tác động của tăng trưởng dân số.

Câu 22. (0,33 điểm)

Trượt dọc theo hàm năng suất xảy ra khi:

  • A.Tiến bộ kỹ thuật xảy ra.
  • B.Mức tăng trưởng vốn và lao động cùng tỉ lệ.
  • C.Mức tăng trưởng vốn nhanh hơn mức tăng trưởng lao động.
  • D.Mức sản lượng theo giờ của lao động là không đổi.

Câu 23. (0,33 điểm)

Giữa hai nước, để xác định một nước có hay không có lợi thế so sánh về một sản phẩm nào đó cần thiết phải so sánh:

  • A.Tổng lượng được sản xuất ở mỗi nước.
  • B.Chi phí cơ hội trong các nước này.
  • C.Tổng mức cầu về sản phẩm đó ở mỗi nước.
  • D.Không có điều nào kể trên.

Câu 24. (0,33 điểm)

Tác động trực tiếp của một thuế quan là hạn chế ____________ và làm lợi cho ____________

  • A.Xuất khẩu, những người sản xuất.
  • B.Xuất khẩu, những người tiêu dùng.
  • C.Nhập khẩu, những người tiêu dùng.
  • D.Nhập khẩu, những người sản xuất.

Câu 25. (0,33 điểm)

Đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài và của nước ngoài vào Việt Nam được ghi trong tài khoản nào của cán cân thanh toán của Việt Nam?

  • A.Tài khoản vãng lai.
  • B.Tài khoản vốn.
  • C.Tài khoản kế toán chính thức.
  • D.Một tài khoản của cán cân thanh toán không kể ra ở trên.

Câu 26. (0,33 điểm)

Giả sử Việt Nam lúc đầu không có thặng dư hay thâm hụt thương mại. Sau đó, các công ty của Việt Nam tăng nhập khẩu của họ từ Mỹ, tài trợ cho việc tăng đó là nhờ vay mượn ở Mỹ. Việt Nam bây giờ có tài khoản vãng lai ____________ và tài khoản vốn ____________

  • A.Thặng dư, thặng dư.
  • B.Thặng dư, thâm hụt.
  • C.Thâm hụt, thặng dư.
  • D.Thâm hụt, thâm hụt.

Câu 27. (0,33 điểm)

Giảm trong thâm hụt ngân sách của chính phủ Việt Nam làm………….thâm hụt xuất khẩu ròng của Việt Nam.

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không đổi.
  • D.Có thể giảm hoặc tăng, tùy thuộc vào thâm hụt ngân sách này gây ra bởi tăng trong chi tiêu chính phủ hay giảm thuế.

Câu 28. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây khiến cho đồng USD giảm giá so với đồng NDT của Trung Quốc?

  • A.Cục dự trữ liên bang Mỹ mua USD vào kho dự trữ.
  • B.Gia tăng lãi suất ở Mỹ.
  • C.Giảm lãi suất ở Trung Quốc.
  • D.Đồng USD được kì vọng là giảm giá so với đồng NDT Trung Quốc.

Câu 29. (0,33 điểm)

Phân tích logic các hiện tượng kinh tế nhằm rút ra các nguyên lý về phương thức ứng xử của các cá nhân hoặc hành động của các định chế được gọi là:

  • A.Kinh tế học chính sách.
  • B.Kinh tế học vĩ mô.
  • C.Kinh tế học thực chứng.
  • D.Kinh tế học lý thuyết.

Câu 30. (0,33 điểm)

Khi các nguyên lý kinh tế được rút ra từ những bằng chứng thực tế, phương pháp lập luận kinh tế này được gọi là:

  • A.Hậu kiểm.
  • B.Suy diễn.
  • C.Quy nạp.
  • D.Kiểm định giả thiết.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #42 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền