Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #41
25 câu25 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
So đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là:
- A.Hiệu quả
- B.Khan hiếm
- C.Vô hạn
- D.Tiết kiệm
Câu 2. (0,4 điểm)
Giả sử bạn bắt được 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là:
- A.20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác)
- B.Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
- C.20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu
- D.Không câu nào đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?
- A.Giáo dục
- B.Máy hát
- C.Thức ăn
- D.Tiêm chủng phòng bệnh
Câu 4. (0,4 điểm)
Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?
- A.Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi "bàn tay vô hình" để sản xuất ra những kết quả tối đa hóa lợi ích xã hội
- B.Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
- C.Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng
- D.Với một chiếc máy vi tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường
Câu 5. (0,4 điểm)
Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là:
- A.Có hiệu quả
- B.Không thể đạt được
- C.Không phải các câu trên
- D.Không có hiệu quả
Câu 6. (0,4 điểm)
Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?
- A.Ảnh hưởng của công nghiệp tới tăng trưởng kinh tế
- B.Ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô
- C.Ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm
- D.Ảnh hưởng của tiền tới lạm phát
Câu 7. (0,4 điểm)
Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa:
- A.Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
- B.Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
- C.Làm tăng cung về hàng hóa đó
- D.Không phải các câu trên
Câu 8. (0,4 điểm)
Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa:
- A.Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
- B.Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
- C.Làm tăng cung về hàng hóa đó
- D.Không phải các câu trên
Câu 9. (0,4 điểm)
Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa:
- A.Làm tăng cung về hàng hóa đó
- B.Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
- C.Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
- D.Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
Câu 10. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?
- A.Sự giảm sút thu thập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường
- B.Sự tăng giá đồng hồ
- C.Sự giảm giá đồng hồ
- D.Không phải các câu trên
Câu 11. (0,4 điểm)
Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
- A.Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
- B.Tổng lợi ích với tổng chi phí
- C.Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
- D.Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
Câu 12. (0,4 điểm)
Do hàng hóa khan hiếm:
- A.Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn
- B.Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được
- C.Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có
- D.Họ phải chọn lựa trong số chúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm "Chi phí cơ hội"?
- A.Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua
- B.Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua
- C.Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
- D.Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn Năng lực sản xuất (PPF):
- A.Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều
- B.Thời gian nghỉ phép tăng lên
- C.Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị
- D.Tuổi về hưu tăng lên
Câu 15. (0,4 điểm)
Cầu phản ánh số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng:
- A.Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
- B.Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
- C.Các câu trả lời trong bài đều không chính xác
- D.Mong muốn ở các mức giá khác nhau
Câu 16. (0,4 điểm)
Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về:
- A.Giá của hàng hóa đang xét
- B.Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
- C.Số lượng người tiêu dùng
- D.Giá của các hàng hóa có liên quan
Câu 17. (0,4 điểm)
Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về:
- A.Giá của hàng hóa đang xét
- B.Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
- C.Số lượng người tiêu dùng
- D.Thị hiếu
Câu 18. (0,4 điểm)
Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì:
- A.Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
- B.Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
- C.Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất
- D.Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
Câu 19. (0,4 điểm)
Đường cung sẽ không thay đổi khi:
- A.Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng
- B.Số lượng người sản xuất tăng lên
- C.Tất cả các chú ý trên
- D.Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi
Câu 20. (0,4 điểm)
A và B là hàng hóa thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi:
- A.Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi
- B.Cung và cầu của A đều tăng
- C.Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
- D.Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
Câu 21. (0,4 điểm)
Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng:
- A.Sẽ có một sự thặng dư và giảm
- B.Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
- C.Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi
- D.Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
Câu 22. (0,4 điểm)
Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là:
- A.Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng
- B.Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hóa đó
- C.Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hóa đó
- D.Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập
Câu 23. (0,4 điểm)
Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ:
- A.Co dãn theo giá
- B.Không co dãn theo giá
- C.Co dãn đơn vị theo giá
- D.Tất cả những điều trên
Câu 24. (0,4 điểm)
Giá trần có tính ràng buộc tạo ra:
- A.Sự cân bằng
- B.Sự thặng dư
- C.Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng
- D.Sự thiếu hụt
Câu 25. (0,4 điểm)
Một giá sàn là gì?
- A.Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng
- B.Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
- C.Đạt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
- D.Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #41 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
