Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #40

30 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây không gây ra sự dịch chuyển sang phải của tổng cầu?

  • A.Giảm trong giá cả.
  • B.Tăng trong cầu đầu tư.
  • C.Tăng trong chi tiêu đầu tư.
  • D.Giảm trong nhập khẩu.

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong mô hình AS – LM, một sự tăng lên trong mức giá sẽ:

  • A.Tăng khuynh hướng tiêu dùng biên.
  • B.Tăng mức độ của số nhân.
  • C.Giảm mức độ của số nhân.
  • D.Không ảnh hưởng đến mức độ số nhân.

Câu 3. (0,33 điểm)

Một sự tăng lên trong tổng mức chi tiêu (AE) sẽ làm dịch chuyển đường tổng cầu sang:

  • A.Bên phải một lượng bằng mức tăng trong tổng chi tiêu.
  • B.Bên phải một lượng bằng mức tăng trong tổng chi tiêu nhân với số nhân.
  • C.Bên trái một lượng bằng mức tăng trong tổng chi tiêu.
  • D.Bên trái một lượng bằng mức tăng trong tổng chi tiêu nhân với số nhân.

Câu 4. (0,33 điểm)

Tổng cung cho biết mối quan hệ giữa:

  • A.Mức giá và mức sản lượng nội địa được mua.
  • B.Mức giá và mức sản lượng nội địa được sản xuất.
  • C.Mức giá mà người sản xuất sẳn sàng chấp nhận và mức giá mà người tiêu dùng sẳn sàng thanh toán.
  • D.Mức sản lượng nội địa dự kiến và mức sản lượng nội địa thực tế được sản xuất.

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu quốc hội thông qua một đạo luật kiểm soát mạnh mẽ hơn nữa ô nhiễm khí thải của các hộ kinh doanh. Khi đó sự kiện này giống như:

  • A.Tăng chi phí sản xuất đơn vị và dịch chuyển đường tổng cung sang phải.
  • B.Tăng chi phí sản xuất đơn vị và dịch chuyển đường tổng cung sang trái.
  • C.Tăng chi phí sản xuất đơn vị và dịch chuyển đường tổng cầu sang trái.
  • D.Giảm chi phí sản xuất đơn vị và dịch chuyển đường tổng cung sang trái.

Câu 6. (0,33 điểm)

Việc tăng thuế kinh doanh hay thuế doanh nghiệp sẽ có khuynh hướng:

  • A.Giảm tổng cầu nhưng không thay đổi trong tổng cung.
  • B.Giảm tổng cung nhưng không thay đổi trong tổng cầu.
  • C.Giảm tổng cầu và giảm tổng cung.
  • D.Giảm tổng cung và tăng tổng cầu.

Câu 7. (0,33 điểm)

Nếu sản lượng nội địa thực tế ở mức thấp hơn sản lượng nội địa thực tế cân bằng, những nhà sản xuất sẽ thấy:

  • A.Hàng tồn kho đang giảm và họ mở rộng sản xuất.
  • B.Hàng tồn kho đang tăng và họ mở rộng sản xuất.
  • C.Hàng tồn kho đang giảm và họ thu hẹp sản xuất.
  • D.Hàng tồn kho đang tăng và họ thu hẹp sản xuất.

Câu 8. (0,33 điểm)

Mối quan hệ nghịch biến giữa GNP và lãi suất là dựa theo:

  • A.Đường tổng cầu.
  • B.Đường tổng cung.
  • C.Cả hai đường.
  • D.Không phải đường tổng cung lẫn tổng cầu.

Câu 9. (0,33 điểm)

Nếu chính phủ muốn tăng mức GDP thực của mình thì có thể phải giảm:

  • A.Thuế.
  • B.Việc mua các hàng hóa dịch vụ.
  • C.Các thanh toán chuyển giao.
  • D.Quy mô thâm hụt ngân sách.

Câu 10. (0,33 điểm)

Kết hợp chính sách tài khóa nào thể hiện rõ nhất chính sách tài khóa “thắt chặt” chống lạm phát?

  • A.Tăng trong chi tiêu chính phủ và thuế.
  • B.Giảm trong chi tiêu chính phủ và thuế.
  • C.Tăng trong chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
  • D.Giảm trong chi tiêu chính phủ và tăng thuế.

Câu 11. (0,33 điểm)

Cách nào tạo ra sự mở rộng kinh tế nhiều hơn khi chính phủ tài trợ cho thâm hụt ngân sách?

  • A.Vay mượn tiền trên thị trường tiền tệ.
  • B.Giảm chi tiêu chính phủ.
  • C.Tạo tiền mới.
  • D.Tăng thuế.

Câu 12. (0,33 điểm)

Phương thức nào kiềm chế lạm phát tốt nhất khi sử dụng các quỹ từ thặng dư ngân sách?

  • A.Cắt giảm thuế suất.
  • B.Giữ lại các quỹ.
  • C.Sử dụng các quỹ để thanh toán những khoản nợ còn chưa trả của chính phủ.
  • D.Tăng chi tiêu chính phủ cho các chương trình xã hội.

Câu 13. (0,33 điểm)

Nếu ngân sách ở trạng thái toàn dụng nhân công có mức thâm hụt là 200 tỉ đồng và ngân sách trên thực tế cho thấy một thâm hụt là 250 tỉ đồng có thể coi đây là:

  • A.Có thâm hụt cơ cấu nhưng không có thâm hụt chu kì.
  • B.Có thâm hụt chu kì nhưng không có thâm hụt cơ cấu.
  • C.Không có thâm hụt cơ cấu cũng như thâm hụt chu kì.
  • D.Có cả thâm hụt cơ cấu và thâm hụt chu kì.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi thâm hụt ngân sách trong thực tế lớn hơn mức thâm hụt toàn dụng nhân công, khi đó ta nói:

  • A.Chính sách tài khóa chủ động này là thắt chặt.
  • B.Nền kinh tế ở mức thấp hơn mức toàn dụng nhân công.
  • C.Hệ thống thuế đối với nền kinh tế là lũy thoái.
  • D.Thâm hụt cơ cấu đã tăng lên.

Câu 15. (0,33 điểm)

Chính sách tài khóa trọng cung nói chung được ban hành thông qua:

  • A.Giảm trong thuế suất.
  • B.Giảm trong chi tiêu đầu tư.
  • C.Giảm trong chi tiêu chính phủ.
  • D.Giảm trong cơ chế bình ổn tự động.

Câu 16. (0,33 điểm)

Tại bất kì một năm cho trước, mức thâm hụt việc làm bằng với:

  • A.Thâm hụt cơ cấu.
  • B.Thâm hụt chu kì.
  • C.Thâm hụt thực tế.
  • D.Ngân sách việc làm là zero.

Câu 17. (0,33 điểm)

Một ngân hàng thương mại có dự trữ thực tế là 9000, tài khoản nợ là 30000, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. Dự trữ dư thừa của ngân hàng này là:

  • A.3000
  • B.6000
  • C.7500
  • D.9000

Câu 18. (0,33 điểm)

Lý do chủ yếu của việc các ngân hàng thương mại phải để dự trữ bắt buộc dưới dạng khoản gửi tại ngân hàng Trung ương là:

  • A.Bảo vệ khoản gửi trong ngân hàng không bị lỗ.
  • B.Cung cấp phương tiện kiểm soát việc rút tiền từ ngân hàng thương mại này và những khoản gửi vào các ngân hàng được chọn khác.
  • C.Bổ sung tính thanh khoản của các ngân hàng thương mại và bảo vệ chúng chống lại hiện tượng tháo chạy khỏi ngân hàng (bank run).
  • D.Cung cấp cho ngân hàng Trung ương phương tiện kiểm soát khả năng cho vay của ngân hàng thương mại đó.

Câu 19. (0,33 điểm)

Việc bán trái phiếu của các ngân hàng thương mại giống với việc:

  • A.Tạo ra các món nợ bởi các ngân hàng vì cả hai hoạt động này làm tăng cung tiền.
  • B.Tạo ra các món nợ bởi các ngân hàng vì cả hai hoạt động này làm giảm cung tiền.
  • C.Hoàn lại các món nợ cho các ngân hàng vì cả hai hoạt động này làm tăng cung tiền.
  • D.Hoàn lại các món nợ cho các ngân hàng vì cả hai hoạt động này làm giảm cung tiền.

Câu 20. (0,33 điểm)

Việc giảm dự trữ dư thừa gây ra:

  • A.Tăng lãi suất và số lượng tín dụng.
  • B.Tăng lãi suất và giảm số lượng tín dụng.
  • C.Giảm lãi suất và số lượng tín dụng.
  • D.Giảm lãi suất và giảm số lượng tín dụng.

Câu 21. (0,33 điểm)

Nếu ngân hàng Trung ương cố gắng làm giảm tỉ lệ thất nghiệp thì nó phải:

  • A.Mua chứng khoán từ các ngân hàng và những người bán.
  • B.Tăng lãi suất chiết khấu.
  • C.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • D.Theo đuổi chính sách tiền tệ thắt chặt.

Câu 22. (0,33 điểm)

Sự lấn áp đầu tư xảy ra khi:

  • A.Khi ngân hàng Trung ương tiền tệ hóa các khoản nợ.
  • B.Kết quả của việc tăng lãi suất do chính phủ vay nợ.
  • C.Việc bị thua lỗ trong các dự án của hộ gia đình và tổ chức kinh doanh do ngân hàng Trung ương theo đuổi chính sách tiền tệ thắt chặt.
  • D.Xảy ra khi lãi suất chiết khấu bị hạ thấp.

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu kì vọng của các nhà đầu tư về tương lai là tích cực và làm tăng đầu tư ở mọi mức lãi suất thì:

  • A.Đường IS dịch chuyển lên phía trên.
  • B.Đường IS dịch chuyển xuống phía dưới.
  • C.Đường LM dịch chuyển lên phía trên.
  • D.Đường LM dịch chuyển xuống phía dưới.

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong mô hình IS – LM, đường IS thể hiện sự cân bằng trên thị trường hàng hóa còn đường LM thể hiện sự cân bằng trên thị trường tiền tệ ở các mức lãi suất (i) và thu nhập (Y). Nếu phương trình cầu về tiền giao dịch và dự phòng được cho là L bằng 0,25Y và cung tiền tăng 8 tỉ đồng, thì:

  • A.IS dịch chuyển sang trái khoảng 8 tỉ.
  • B.LM dịch chuyển sang phải khoảng 8 tỉ.
  • C.IS dịch chuyển sang phải khoảng 2 tỉ.
  • D.LM dịch chuyển sang phải khoảng 32 tỉ.

Câu 25. (0,33 điểm)

Nếu lạm phát thấp hơn lạm phát kì vọng, khi đó thất nghiệp dường như:

  • A.Tăng vì đòi hỏi tiền lương thường vượt mức tiền lương giữ chỗ hay lương chân trong chân ngoài.
  • B.Tăng vì đòi hỏi tiền lương thường bên dưới tiền lương giữ chỗ hay lương chân trong chân ngoài.
  • C.Giảm vì đòi hỏi tiền lương thường vượt mức tiền lương giữ chỗ hay lương chân trong chân ngoài.
  • D.Giảm vì đòi hỏi tiền lương thường bên dưới tiền lương giữ chỗ hay lương chân trong chân ngoài.

Câu 26. (0,33 điểm)

Khi mức tăng lạm phát được dự kiến đúng thì:

  • A.Tỉ lệ thất nghiệp tăng.
  • B.Thất nghiệp ở mức tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên.
  • C.Tỉ lệ thất nghiệp giảm.
  • D.Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên giảm.

Câu 27. (0,33 điểm)

Giả sử thất nghiệp ở mức độ cao. Điều nào dưới đây có thể làm cho những nhà hoạch định chính sách ít nghĩ đến việc mở rộng tổng cầu?

  • A.Đường Phillips ngắn hạn rất dốc.
  • B.Thăm dò dư luận cho thấy cử tri rất lo lắng về việc làm của họ.
  • C.Nghiên cứu cho thấy rằng người dân thay đổi kì vọng về lạm phát của họ rất chậm.
  • D.Lạm phát ở mức thấp nhất trong 4 thập kỉ qua.

Câu 28. (0,33 điểm)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có thể giảm bởi:

  • A.Chỉ số hóa giá cả.
  • B.Sự vận hành tốt của chính sách tài khóa và tiền tệ.
  • C.Chính sách đào tạo nghề.
  • D.Thâm hụt ngân sách được thanh toán.

Câu 29. (0,33 điểm)

Một nền kinh tế phát triển có tỉ lệ lực lượng lao động trong ngành chế tạo giảm xuống, điều này cho thấy rằng:

  • A.Chuyển giao những công việc trong ngành chế tạo sang nước khác.
  • B.Nhu cấu về bảo hộ thuế quan lớn hơn.
  • C.Sự đình trệ trong việc bán sản phẩm hàng hóa của ngành chế tạo.
  • D.Tăng năng suất nhanh trong ngành chế tạo.

Câu 30. (0,33 điểm)

Điều nào có thể không phải là trở ngại cho sự tăng trưởng ở các nước chậm phát triển?

  • A.Thiếu thông tin về vốn.
  • B.Thiếu hụt trong nghiên cứu và phát triển.
  • C.Thiếu đầu tư nước ngoài.
  • D.Thiếu sự kiểm soát của chính phủ đối với công việc kinh doanh.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #40 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền