Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #37

30 câu30 phútSưu tầm1.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Suất thuế thu nhập cao sẽ làm:

  • A.Số nhân của chính sách tài khóa.
  • B.Số nhân của chính sách tiền tệ.
  • C.Không có điều nào kể trên.
  • D.Cả A và B.

Câu 2. (0,33 điểm)

Một ngân sách cân bằng tăng cả trong thuế và chi tiêu chính phủ nói chung sẽ làm tăng GNP:

  • A.Một lượng không xác định.
  • B.Một lượng ít hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bằng.
  • C.Chính xác bằng với số lượng tăng trong ngân sách cân bằng.
  • D.Nhiều hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bằng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Tác động lên GNP của mức chi tiêu chính phủ trong nền kinh tế không có thuế thu nhập so với một nền kinh tế khác có thuế thu nhập là:

  • A.Lớn hơn.
  • B.Nhỏ hơn.
  • C.Tùy thuộc vào MPC.
  • D.Không thể xác định.

Câu 4. (0,33 điểm)

Chính sách tài khóa mở rộng cùng với chính sách tiền tệ thắt chặt tạo ra:

  • A.GNP cao – lãi suất có thể tăng lên hoặc giảm xuống.
  • B.GNP thấp – lãi suất có thể tăng lên hoặc giảm xuống.
  • C.Lãi suất cao – GNP có thể tăng lên hoặc giảm xuống.
  • D.Lãi suất thấp – GNP có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

Câu 5. (0,33 điểm)

Thành phần nào dưới đây cấu thành nên phần lớn nhất trong cung tiền M1?

  • A.Tiền mặt.
  • B.Séc của khách du lịch.
  • C.Khoản gửi bằng Séc.
  • D.Khoản gửi tiết kiệm.

Câu 6. (0,33 điểm)

Thành phần nào sau đây là một khoản nợ trong bảng cân đối của một ngân hàng?

  • A.Dự trữ tiền mặt.
  • B.Các khoản cho vay.
  • C.Chứng khoán.
  • D.Các khoản gửi.

Câu 7. (0,33 điểm)

Giả sử không có dự trữ dư thừa trong các ngân hàng và dân chúng không để tiền mặt bên ngoài hệ thống ngân hàng, nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì số nhân đối với các khoản gửi bằng:

  • A.1
  • B.0.1
  • C.10
  • D.Không có trường hợp nào kể trên.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong ngắn hạn, tăng trong số lượng tiền sẽ làm dịch chuyển:

  • A.Đường tổng cầu sang phải.
  • B.Đường SRAS sang phải.
  • C.Đường SRAS sang trái.
  • D.Không có đường nào kể trên.

Câu 9. (0,33 điểm)

Để thanh toán khoảng trống lạm phát, ngân hàng Trung ương có thể:

  • A.Dịch chuyển đường tổng cầu sang phải bằng việc mua trái phiếu, điều này sẽ làm tăng giá trái phiếu và làm giảm lãi suất. Vì vậy, ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái và làm tăng đầu tư cùng xuất khẩu ròng.
  • B.Dịch chuyển đường tổng cầu sang trái bằng việc bán trái phiếu, điều này sẽ làm giảm giá trái phiếu và tăng lãi suất. Vì vậy, ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái và làm giảm đầu tư cùng xuất khẩu ròng.
  • C.Dịch chuyển đường tổng cầu sang phải bằng việc bán trái phiếu, điều này sẽ làm giảm giá trái phiếu và tăng lãi suất. Vì vậy, ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái và làm giảm đầu tư cùng xuất khẩu ròng.
  • D.Dịch chuyển đường tổng cầu sang trái bằng việc mua trái phiếu, điều này sẽ làm tăng giá trái phiếu và làm giảm lãi suất. Vì vậy, ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái và làm tăng đầu tư cùng xuất khẩu ròng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Nền kinh tế đang ở điểm cân bằng trong mô hình IS – LM. Việc tăng chi tiêu của chính phủ có thể kì vọng dẫn đến:

  • A.Tăng trong cả lãi suất và GNP.
  • B.Giảm trong cả lãi suất và GNP.
  • C.Giảm trong GNP và tăng lãi suất.
  • D.Tăng trong lãi suất, nhưng vì nhất thời nên không có ảnh hưởng rõ rệt lên GNP.

Câu 11. (0,33 điểm)

Một sự tăng lên trong mức thu nhập và công việc đầy đủ sẽ:

  • A.Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái và tạo sức ép làm giảm mức giá.
  • B.Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải và tạo sức ép làm giảm mức giá.
  • C.Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải và tạo sức ép làm tăng mức giá.
  • D.Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải và tạo sức ép làm tăng mức giá.

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong những kết quả về các mức giá dưới đây trong hợp nào biểu thị một tỉ lệ lạm phát 10%?

  • A.100; 110; 120; 130.
  • B.100; 110; 121; 133,1.
  • C.100; 110; 110; 110.
  • D.100; 100; 100; 100.

Câu 13. (0,33 điểm)

Lạm phát cầu kéo xảy ra khi:

  • A.Tổng cầu tăng liên tục.
  • B.Tổng cung và tổng cầu giảm liên tục.
  • C.Chính phủ tăng việc mua hàng hóa của mình.
  • D.Giá dầu tăng mạnh.

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong thời kỳ lạm phát cầu kéo, đường AD dịch chuyển sang ___________ và đường AS dịch chuyển sang ___________.

  • A.Trái, trái.
  • B.Trái, phải.
  • C.Phải, trái.
  • D.Phải, phải.

Câu 15. (0,33 điểm)

Lạm phát chi phí đẩy có thể bắt đầu với:

  • A.Tăng tiền lương bằng tiền.
  • B.Tăng việc mua hàng của chính phủ.
  • C.Tăng trong cung tiền.
  • D.Giảm trong giá nguyên vật liệu.

Câu 16. (0,33 điểm)

Việc tăng mức giá chung do tăng giá xăng dầu:

  • A.Nhất định gây ra lạm phát chi phí đẩy.
  • B.Nhất định gây ra lạm phát cầu kéo.
  • C.Có thể gây ra lạm phát chi phí đẩy.
  • D.Có thể gây ra lạm phát cầu kéo.

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong điều kiện có phân phối lại do lạm phát, nếu tỉ lệ lạm phát thấp hơn trông đợi thì:

  • A.Những người cho vay nhận được món lợi từ những người đi vay, và một số người lao động nhận được món lợi từ những người chủ.
  • B.Những người đi vay nhận được món lợi từ những người cho vay, và một số người lao động nhận được món lợi từ những người chủ.
  • C.Những người cho vay nhận được món lợi từ những người đi vay, một số người chủ nhận được món lợi từ những người lao động.
  • D.Những người đi vay nhận được món lợi từ những người cho vay, và một số người chủ nhận được món lợi từ những người lao động.

Câu 18. (0,33 điểm)

Suy thoái bắt đầu khi ___________ giảm.

  • A.Chi tiêu dùng giảm.
  • B.Đầu tư.
  • C.Chi tiêu của chính phủ.
  • D.Xuất khẩu ròng.

Câu 19. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây là lực đẩy trong lý thuyết chu kì kinh doanh theo trường phái Keynes?

  • A.Một sự thay đổi không như trông đợi trong tổng cầu.
  • B.Một sự thay đổi do ngân hàng Trung ương gia tăng cung ứng tiền tệ.
  • C.Một sự thay đổi như trông đợi về doanh số và lợi nhuận tương lai.
  • D.Một sự thay đổi trong tỉ lệ gia tăng về năng suất lao động.

Câu 20. (0,33 điểm)

Theo lý thuyết tiền tệ, một sự suy giảm trong tỉ lệ tăng cung ứng tiền làm giảm ___________ GDP và giảm ___________ việc làm.

  • A.Nhất thời, nhất thời.
  • B.Nhất thời, lâu dài.
  • C.Lâu dài, lâu dài.
  • D.Lâu dài, nhất thời.

Câu 21. (0,33 điểm)

Mở rộng cung ứng tiền tệ khi nền kinh tế đang trong suy thoái có thể:

  • A.Làm giảm lạm phát.
  • B.Giúp vào việc điều hòa chu kì kinh doanh.
  • C.Tăng tỉ lệ tăng trưởng kinh tế.
  • D.Tăng tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên.

Câu 22. (0,33 điểm)

Thị trường ngoại hối xác định thế giới giữa VND/USD, yếu tố nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung đồng USD sang trái?

  • A.Tăng lên trong tỷ giá VND/USD.
  • B.Kỳ vọng rằng tỷ giá VND/USD sẽ giảm trong tương lai.
  • C.Gia tăng chênh lệch lãi suất ở Mỹ so với Việt Nam.
  • D.Không có yếu tố nào kể trên.

Câu 23. (0,33 điểm)

Một sự gia tăng trong thế giới kì vọng trong tương lai sẽ làm dịch chuyển đường cầu USD sang ___________ và đường cung USD sang ___________

  • A.Trái, phải.
  • B.Trái, trái.
  • C.Phải, trái.
  • D.Phải, phải.

Câu 24. (0,33 điểm)

Thương mại quốc tế dựa trên lợi thế so sánh có thể cho phép mỗi nước tiêu dùng:

  • A.Nhiều hơn những hàng hóa xuất khẩu nhưng luôn luôn ít hơn những hàng hóa nhập khẩu.
  • B.Nhiều hơn những hàng hóa nhập khẩu nhưng luôn luôn ít hơn những hàng hóa xuất khẩu.
  • C.Nhiều hơn những hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.
  • D.Ít hơn những hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

Câu 25. (0,33 điểm)

Lợi ích tối đa khi có thương mại quốc tế đạt được khi:

  • A.Không còn thương mại quốc tế.
  • B.Mỗi nước sản xuất theo lợi thế so sánh của họ và trao đổi với nước khác.
  • C.Mỗi nước sử dụng thuế quan mà không sử dụng hạn ngạch.
  • D.Mỗi nước sử dụng hạn ngạch mà không sử dụng thuế quan.

Câu 26. (0,33 điểm)

Khi một nước giàu mua một sản phẩm được làm ra ở một nước nghèo, trong nước nghèo cầu lao động sẽ ___________ và tiền lương sẽ ___________

  • A.Tăng, tăng.
  • B.Tăng, giảm.
  • C.Giảm, tăng.
  • D.Giảm, giảm.

Câu 27. (0,33 điểm)

“Ngang bằng về lãi suất” có nghĩa là:

  • A.Lãi suất trong hai quốc gia phải bằng nhau.
  • B.Lãi suất trong hai quốc gia có thể không bao giờ bằng nhau.
  • C.Một quốc gia có lãi suất cao hơn sẽ có tỷ giá kì vọng sẽ giảm.
  • D.Một quốc gia có lãi suất cao hơn sẽ có tỷ giá kì vọng sẽ tăng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Sự dịch chuyển sản xuất từ hàng hóa tư bản sang hàng hóa tiêu dùng:

  • A.Là có hại vì nó làm giảm tiêu dùng cả trong hiện tại lẫn tương lai.
  • B.Là có ích vì nó cho phép tiêu dùng hiện tại nhiều hơn trong tương lai.
  • C.Có thể có ích hoặc có hại vì nó cho phép tiêu dùng nhiều hơn trong hiện tại và ít hơn trong tương lai.
  • D.Có nghĩa là nền kinh tế không hoạt động một cách hiệu quả.

Câu 29. (0,33 điểm)

Một đường giới hạn khả năng sản xuất ra 2 loại hàng hóa là máy tính và ô tô sẽ dịch chuyển ra bên ngoài từ một phía máy tính là vì:

  • A.Có sự cải thiện trong kỹ thuật sản xuất máy tính.
  • B.Có sự tăng lên trong tổng vốn tư bản.
  • C.Có sự tăng lên trong quy mô lực lượng lao động.
  • D.Các nguồn lực trước đây chưa được sử dụng hết.

Câu 30. (0,33 điểm)

Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển vào bên trong gốc tọa độ nếu:

  • A.Dân số ngừng tăng trưởng.
  • B.Kho vốn suy giảm trong sử dụng không được thay thế.
  • C.Nền kinh tế đã tăng trưởng chậm lại.
  • D.Những lao động bị thay thế bởi robot trong một số ngành.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #37 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền