Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #33

30 câu30 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất có thể đạt được khi:

  • A.Bớt đi một loại hàng hóa phải sản xuất.
  • B.Có việc làm đầy đủ cho các nguồn lực.
  • C.Tăng trưởng kinh tế.
  • D.Có sự phân bố lại các nhân tố sản xuất.

Câu 2. (0,33 điểm)

“Chỉ số giá hàng tiêu dùng Việt Nam tăng 2,5% trong quý 2 năm 2010”. Câu nói này thuộc:

  • A.Kinh tế vĩ mô và thực chứng.
  • B.Kinh tế vi mô và thực chứng.
  • C.Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc.
  • D.Kinh tế vi mô và chuẩn tắc.

Câu 3. (0,33 điểm)

Một giỏ hàng trị giá 800 trong năm 2009 (năm cơ sở) và có giá trị 1000 năm 2010, ta nói:

  • A.Chỉ số GDP là 100 trong năm 2010 và 80 trong năm 2009.
  • B.Chỉ số GDP là 100 trong năm 2009 và 80 trong năm 2010.
  • C.Chỉ số GDP là 125 trong năm 2010.
  • D.Giỏ hàng đã tăng 20% trong thời kì 2009 – 2010.

Câu 4. (0,33 điểm)

Chỉ số GDP năm 2010 là 129 và năm cơ sở là năm 2005. Điều này cho thấy một mức tăng:

  • A.2,9% giữa năm 2005 và 2010.
  • B.29% giữa năm 2005 và 2010.
  • C.129% giữa năm 2005 và 2010.
  • D.Một mức không thể xác định được vì không biết được chỉ số của năm 2005.

Câu 5. (0,33 điểm)

Giả sử CPI tháng giêng là 120 và đã tăng lên 126 vào tháng 2. Nếu tỷ lệ này là không đổi trong suốt năm. Khi đó, mức giá được coi là tăng tỉ lệ hàng năm ở mức xấp xỉ:

  • A.0.06
  • B.0.05
  • C.0.26
  • D.0.6

Câu 6. (0,33 điểm)

Giả sử giá cả trong năm 2010 đã tăng 4%. Chủ thể nào dưới đây đã trải qua việc giảm sức mua của đồng tiền?

  • A.Một chủ nợ đã thương thảo một hợp đồng cho vay ở mức 6% vào lúc đầu năm.
  • B.Một hãng đã cam kết tăng lương 8% cho cả năm 2010.
  • C.Một người về hưu có lương hưu tăng 6,5% cho cả năm 2010.
  • D.Một chủ đất thương lượng thành công mức tăng 7% địa tô cho cả năm 2010.

Câu 7. (0,33 điểm)

Việc làm đầy đủ ở Việt Nam có nghĩa là:

  • A.Tỉ lệ thất nghiệp đo được là 0%.
  • B.Xảy ra khi khoảng trống sản lượng là dương.
  • C.Xảy ra khi tồn tại thất nghiệp tự nhiên.
  • D.Điều không thể đạt được.

Câu 8. (0,33 điểm)

Bên dưới mức thu nhập khả dụng cân bằng hay hòa vốn của các hộ gia đình sẽ:

  • A.Có mức tiết kiệm âm.
  • B.Tiêu dùng ít hơn mức thu nhập khả dụng của họ.
  • C.Có tiết kiệm.
  • D.Sử dụng một số lượng hàng hóa dịch vụ bằng với giá trị thu nhập khả dụng của họ.

Câu 9. (0,33 điểm)

Nếu khuynh hướng tiết kiệm biên tính theo thu nhập khả dụng là 0,25 thì khi đó khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là:

  • A.0.25
  • B.0.33
  • C.1.25
  • D.0.75

Câu 10. (0,33 điểm)

Nếu Yd bằng 0,7Y và tiêu dùng luôn bằng 80% thu nhập khả dụng. Khi đó khuynh hướng tiêu dùng biên của tổng thu nhập sẽ là:

  • A.0.6
  • B.0.8
  • C.0.56
  • D.1.5

Câu 11. (0,33 điểm)

Tổng mức chi tiêu (AE) bằng với:

  • A.C + I + G + (X – M) + Khoản chuyển giao.
  • B.C + I + G + (X – M).
  • C.C + I + G + X + M.
  • D.C + I + G + (M-X).

Câu 12. (0,33 điểm)

Thu nhập quốc dân cân bằng xảy ra khi:

  • A.Y \= C + I + G + (X – M).
  • B.Khuynh hướng tiêu dùng trung bình bằng 1.
  • C.Tổng mức chi tiêu dự tính bằng với tổng mức sản lượng.
  • D.Tất cả những điều kể trên.

Câu 13. (0,33 điểm)

Hàm xuất khẩu ròng điển hình là một đường dốc xuống, vì:

  • A.Y tăng, xuất khẩu giảm.
  • B.Y tăng, chi tiêu cho nhập khẩu tăng. Do đó, giảm xuất khẩu ròng.
  • C.Mức giá tương đối tăng, nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm. Do đó, giảm xuất khẩu ròng.
  • D.Y tăng, nhập khẩu giảm.

Câu 14. (0,33 điểm)

Trượt dọc theo hàm tổng mức chi tiêu (AE) sẽ:

  • A.Biểu thị một sự thay đổi trong giá cả ở mọi mức thu nhập quốc dân như cũ.
  • B.Tạo ra một sự thay đổi trong mức thu nhập cân bằng.
  • C.Biểu thị một sự thay đổi trong chi tiêu do thay đổi trong thu nhập quốc dân.
  • D.Không có tác động lên mức thu nhập quốc dân.

Câu 15. (0,33 điểm)

Một sự thay đổi trong thu nhập quốc dân cân bằng là do:

  • A.Trượt dọc theo đường tổng chi tiêu.
  • B.Một sự dịch chuyển của đường tổng chi tiêu.
  • C.Một sự tăng trong sản lượng trong khi tổng chi tiêu không đổi.
  • D.Một sự thay đổi trong thuế do thay đổi trong thu nhập quốc dân.

Câu 16. (0,33 điểm)

Tăng trong thu nhập quốc dân được dự báo là do có sự tăng lên trong những điều sau đây, ngoại trừ (các yếu tố khác không thay đổi):

  • A.Chi tiêu chính phủ.
  • B.Thuế.
  • C.Xuất khẩu.
  • D.Đầu tư.

Câu 17. (0,33 điểm)

Nếu chi tiêu của một nền kinh tế không phụ thuộc vào thu nhập quốc dân, giá trị của số nhân đơn giản là:

  • A.0
  • B.1
  • C.-1
  • D.Không xác định.

Câu 18. (0,33 điểm)

Nếu chính sách tài khóa được sử dụng để thanh toán khoảng trống lạm phát trước khi cơ chế tự điều chỉnh bắt đầu hoạt động, lúc này:

  • A.Giá cả không thay đổi.
  • B.Giá cả giảm xuống.
  • C.Giá cả tăng lên ít hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng.
  • D.Giá cả tăng lên nhiều hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng.

Câu 19. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây là một nhân tố ổn định tự động?

  • A.Một mức tăng trong chi tiêu quốc phòng.
  • B.Một sự mở rộng cung tiền trong suốt thời kì suy thoái.
  • C.Tăng số người được nhận trợ cấp thất nghiệp trong suốt thời kì suy thoái.
  • D.Một sự tăng lên trong thuế do lạm phát xảy ra trong suốt thời kì suy thoái.

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong thời kì suy thoái, một nhân tố ổn định tự động sẽ làm dịch chuyển:

  • A.Đường tổng cung sang phải.
  • B.Đường tổng cung sang trái.
  • C.Đường tổng cầu sang phải.
  • D.Đường tổng cầu sang trái.

Câu 21. (0,33 điểm)

Khi có một khoảng trống lạm phát thì chính sách tài khóa chủ động tích cực có thể được sử dụng sẽ là:

  • A.Tăng thuế suất.
  • B.Tăng chi tiêu chính phủ.
  • C.Tăng thanh toán chuyển giao.
  • D.Cho phép tăng thuế với thuế suất không đổi vì thu nhập cao hơn.

Câu 22. (0,33 điểm)

Thâm hụt chu kì được định nghĩa là:

  • A.Tăng và giảm với những thay đổi trong tỉ lệ lạm phát.
  • B.Rất nhạy cảm với những thay đổi trong lãi suất.
  • C.Có khuynh hướng giảm trong dài hạn khi thu nhập tăng.
  • D.Tăng khi thu nhập giảm trong thời kì suy thoái.

Câu 23. (0,33 điểm)

Những đề xuất của chính sách ngân sách theo trường phái Keynes chủ yếu liên quan đến:

  • A.Tăng trưởng trong dài hạn.
  • B.Lạm phát trong dài hạn.
  • C.Cân dối ngân sách.
  • D.Chính sách chống chu kỳ.

Câu 24. (0,33 điểm)

Nếu nợ của quốc gia tăng từ 2,2 tỷ USD lên 2,3 tỷ USD trong năm. Khi đó, thâm hụt quốc gia trong năm đó là:

  • A.100 triệu USD.
  • B.2,3 tỉ USD.
  • C.-100 triệu USD.
  • D.Không thể xác định từ những số liệu đã cho.

Câu 25. (0,33 điểm)

Nợ bên ngoài là nói về khoản nợ:

  • A.Không tính bằng VND.
  • B.Được nắm giữ bởi những chủ thể phi chính phủ.
  • C.Được để ở bên ngoài nhà của dân chúng.
  • D.Được nắm giữ bởi người nước ngoài.

Câu 26. (0,33 điểm)

Theo mô hình cổ điển, thâm hụt ngân sách của chính phủ khiến cho:

  • A.Tăng sản lượng và giá cả.
  • B.Tăng sản lượng và lãi suất.
  • C.Tăng sản lượng và hạ thấp đầu tư, giảm tăng trưởng sản lượng dài hạn.
  • D.Tăng gia tốc lạm phát.

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo lý thuyết ngang giá tiền tệ của Ricardo, một mức thâm hụt lớn về ngân sách sẽ làm cho:

  • A.Tăng lãi suất.
  • B.Tăng tiết kiệm tư nhân.
  • C.Tăng nợ nước ngoài.
  • D.Thâm hụt ngoại thương.

Câu 28. (0,33 điểm)

Bảng cân đối của ngân hàng ABC, bao gồm tài sản có (Dự trữ: 300; Cho vay: 700) và tài sản nợ (tiền gửi: 1000). Nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20%, dự trữ bắt buộc của ngân hàng ABC là:”

  • A.300
  • B.400
  • C.200
  • D.500

Câu 29. (0,33 điểm)

Bảng cân đối của ngân hàng ABC, bao gồm tài sản có (Dự trữ: 300; Cho vay: 700) và tài sản nợ (tiền gửi: 1000).
Nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20% thì ngân hàng ABC có dự trữ dư thừa là:”

  • A.300
  • B.200
  • C.100
  • D.0

Câu 30. (0,33 điểm)

Bảng cân đối của ngân hàng ABC, bao gồm tài sản có (Dự trữ: 300; Cho vay: 700) và tài sản nợ (tiền gửi: 1000). Nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20% thì ngân hàng ABC có thể cho vay ra bên ngoài tối đa là:”

  • A.300
  • B.200
  • C.100
  • D.0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #33 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền