Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #31

24 câu25 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Điều nào dưới đây là không đúng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

  • A.Có nhiều hãng.
  • B.Các hãng mới bị loại trừ.
  • C.Các hãng đưa ra thị trường các sản phẩm đồng nhất.
  • D.Từng hãng riêng lẻ không kiểm soát được giá thị trường.

Câu 2. (0,42 điểm)

Mỗi hãng trong ngành A bán một sản phẩm tương đối phân biệt với nhau. Mỗi người bán muốn xâm nhập vào ngành này nhận thấy rằng điều này là khá dễ dàng với họ. Vậy ngành này là:

  • A.Cạnh tranh hoàn hảo.
  • B.Cạnh tranh độc quyền.
  • C.Độc quyền.
  • D.Độc quyền nhóm.

Câu 3. (0,42 điểm)

Một sự giảm trong cung về ô tô ở Việt Nam có thể do:

  • A.Giá ô tô Trung Quốc nhập khẩu tăng lên.
  • B.Tiền lương của công nhân ô tô Việt Nam tăng lên.
  • C.Tăng lên trong cầu khiến giá ô tô tăng lên.
  • D.Giảm trong chi phí sản xuất thép.

Câu 4. (0,42 điểm)

Chúng ta đang thử giải thích về quy luật cầu. Vậy khi giá bánh Pizza tăng thì:

  • A.Chi phí cơ hội của bánh pizza tăng dọc theo đường cầu.
  • B.Những người bán phát triển sản xuất và tăng lượng cung pizza.
  • C.Thu nhập tăng đối với những nhà sản xuất bánh pizza.
  • D.Chi phí cơ hội của các hàng hóa khác tăng lên.

Câu 5. (0,42 điểm)

Cung về thuốc dị ứng tăng lên nhưng không có tác động lên số lượng cân bằng. Vậy cầu về thuốc dị ứng là:

  • A.Không co dãn hoàn toàn.
  • B.Co dãn.
  • C.Không co dãn.
  • D.Co dãn hoàn toàn.

Câu 6. (0,42 điểm)

Những người bán dâu tây muốn tăng doanh thu của họ. Họ phải ________ giá khoảng 2000 đồng nếu họ tin rằng cầu về dâu tây là ________ trong khoảng giá đó.

  • A.Hạ, co dãn.
  • B.Hạ, không co dãn.
  • C.Tăng, co dãn.
  • D.Hạ, không co dãn hoàn toàn.

Câu 7. (0,42 điểm)

Giá một vé xem bóng đá là 50.000 đồng. Ngay trước khi trận đấu bắt đầu, vé được trao đổi với giá là 500.000 đồng. Đối với một người đang cầm một tấm vé, chi phí cơ hội của việc vào sân xem trận đấu này là:

  • A.50.000 đồng.
  • B.450.000 đồng.
  • C.500.000 đồng.
  • D.550.000 đồng.

Câu 8. (0,42 điểm)

Hồng Tuyết đã ăn 10 hạt dẻ và nhận thấy rằng, mỗi hạt dẻ ăn thêm đem lại thú vị ít hơn hạt dẻ trước đó. Chúng ta có thể suy luận rằng, đối với Hồng Tuyết thì:

  • A.Độ thỏa dụng biên về hạt dẻ là dương nhưng giảm dần.
  • B.Độ thỏa dụng biên về hạt dẻ là âm.
  • C.Tổng độ thỏa dụng về hạt dẻ đang giảm dần.
  • D.Tổng độ thỏa dụng đã đạt đỉnh.

Câu 9. (0,42 điểm)

Lãi suất cao hơn sẽ khiến:

  • A.Tiêu dùng tương lai tăng.
  • B.Tiêu dùng hiện tại tăng.
  • C.Việc vay mượn hiện tại tăng.
  • D.Tiết kiệm hiện tại giảm.

Câu 10. (0,42 điểm)

Loại hình thị trường nào có quảng cáo trên phạm vi toàn quốc nhiều nhất?

  • A.Cạnh tranh hoàn hảo.
  • B.Cạnh tranh độc quyền.
  • C.Độc quyền nhóm.
  • D.Độc quyền.

Câu 11. (0,42 điểm)

Lợi nhuận dài hạn có khuynh hướng giảm tới zero trong cạnh tranh độc quyền vì:

  • A.Sản phẩm không đồng nhất.
  • B.Quy mô tương đối nhỏ của hãng.
  • C.Tự do nhập và xuất ngành.
  • D.Luật chống độc quyền.

Câu 12. (0,42 điểm)

Trong cân bằng dài hạn, cạnh tranh độc quyền dư thừa năng lực sản xuất (capacity) vì:

  • A.Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình.
  • B.Doanh thu biên lớn hơn doanh thu trung bình.
  • C.Đường cầu có độ dốc âm.
  • D.Chi phí trung bình dài hạn giảm liên tục.

Câu 13. (0,42 điểm)

So sánh với một người tối đa lợi nhuận, một người muốn tối đa hóa doanh thu cần:

  • A.Sản xuất ít hơn và đặt giá cao hơn.
  • B.Sản xuất ít hơn và đặt giá thấp hơn.
  • C.Sản xuất nhiều hơn và đặt giá cao hơn.
  • D.Sản xuất nhiều hơn và đặt giá thấp hơn.

Câu 14. (0,42 điểm)

Loại hoạt động nào hiếm khi nào tạo ra lợi nhuận kinh tế:

  • A.Đổi mới ( inovation).
  • B.Khai thác một lợi thế do độc quyền.
  • C.Làm việc chăm chỉ suốt đời trong trang trại.
  • D.Chấp nhận rủi ro.

Câu 15. (0,42 điểm)

Trong hai năm qua, tiền lương thực tế theo giờ đã giảm. Việc tăng lên trong tỷ phần tham gia của lực lượng lao động thời gian này có thể là kết quả của:

  • A.Hiệu ứng thay thế.
  • B.Hiệu ứng thu nhập.
  • C.Sự tăng lên trong tiền lương tối thiểu.
  • D.Di dân không thống kê được trong lực lượng lao động.

Câu 16. (0,42 điểm)

Điều gì khiến cho tiền lương của những lao động trong các nông trại tăng lên?

  • A.Một sự gia tăng di dân đến từ các nước có lương thấp.
  • B.Một sự gia tăng hàng nông nghiệp nhập khấu.
  • C.Một sự cải thiện trong chất lượng máy nông nghiệp.
  • D.Những chủ nông trại trong vùng có được một đại diện chung để mặc cả tiền lương.

Câu 17. (0,42 điểm)

Khi người ta vẫn còn học đại học, mặc dù biết rằng lợi suất do có bằng cấp cao hiện thấp hơn tỷ suất lợi tức tiết kiệm, điều này cho thấy:

  • A.Họ định giá thu nhập tương lai lớn hơn các ngân hàng định giá.
  • B.Họ từ bỏ sự ích kỷ của mình.
  • C.Họ cho rằng: có những lợi ích đối với giáo dục ngoài những tính toán tài chính.
  • D.Lãi suất chiết khấu phải âm.

Câu 18. (0,42 điểm)

Người ta không thích đầu tư cho giáo dục của mình khi:

  • A.Thu nhập lao động của những người có giáo dục cao tăng lên.
  • B.Thu nhập lao động của những người có giáo dục thấp giảm đi.
  • C.Thu nhập lao động của những người có giáo dục cao giảm đi.
  • D.Chi phí giáo dục được bù đắp bởi các nguồn tài trợ.

Câu 19. (0,42 điểm)

Theo kỳ vọng của các nhà hoạch định chính sách, tiền lương thực tế của tiền lương tối thiểu sau những điều chỉnh định kỳ là:

  • A.Tăng lên rõ rệt.
  • B.Hầu như không đổi so với mức tiền lương thực tế trung bình của xã hội.
  • C.Giảm xuống rõ rệt.
  • D.Dao động, giảm trong những năm trước 2004 và tăng trong những năm gần đây.

Câu 20. (0,42 điểm)

Việc tiến hành công đoàn hóa trong công nhân có thể:

  • A.Làm giảm khả năng đình công, bãi công.
  • B.Dẫn đến tăng lương nhưng ôn hòa mà không xung đột.
  • C.Dẫn đến những yêu sách độc đoán trong các cuộc thương lượng.
  • D.Làm tăng sự quan tâm đến những vấn đề xã hội trong công nhân.

Câu 21. (0,42 điểm)

Nếu lãi suất là 10%/năm giá trị hiện tại của một khoản thu nhập vĩnh viễn hàng năm 500USD sẽ là:

  • A.10.000 USD.
  • B.476,19 USD.
  • C.5.000 USD.
  • D.Không xác định được.

Câu 22. (0,42 điểm)

Giả sử có một cái máy tạo ra một dòng thu nhập hàng năm là 100USD, lãi suất là i%/năm, giá của cái máy đó là P. Khi đó một hãng sẽ mua cái máy này nếu:

  • A.100* (1+i) =P.
  • B.100/P < i.
  • C.100/i > P.
  • D.100/ (1+i) < P.

Câu 23. (0,42 điểm)

Một nhân tố có vai trò quan trọng hơn trong quá trình sản xuất khi:

  • A.Cầu dẫn xuất co dãn hơn.
  • B.Cầu dẫn xuất kém co dãn hơn.
  • C.Tầm quan trọng trong tiến trình sản xuất không ảnh hưởng đến co dãn cầu dẫn xuất của hãng đó.
  • D.Tầm quan trọng trong tiến trình sản xuất có thể khiến cho co dãn cầu dẫn xuất tăng lên hoặc giảm đi.

Câu 24. (0,42 điểm)

Các Chính phủ thường điều chỉnh việc định giá trong ngành khi thị trường mang đặc trưng bởi:

  • A.Cạnh tranh độc quyền.
  • B.Cạnh tranh hoàn hảo.
  • C.Độc quyền.
  • D.Độc quyền nhóm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #31 gồm 24 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền