Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #26

30 câu30 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cán cân thương mại là:

  • A.Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá.
  • B.Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn.
  • C.Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài.
  • D.Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hóa và dịch vụ.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tài khoản vốn đo lường:

  • A.Chênh lệch giữa luồng vốn từ nước ngoài chảy vào và luồng vốn chảy ra.
  • B.Chênh lệch giữa khoản tiền vay ở nước ngoài với khoản tiền mà nước ngoài vay trong nước.
  • C.Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài.
  • D.Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ.

Câu 3. (0,33 điểm)

Tài khoản kết toán chính thức đo lường:

  • A.Giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu từ nước ngoài.
  • B.Giá trị ròng của hàng hoá nước ngoài chính thức được trong nước mua.
  • C.Giá trị ròng của xuất khẩu chính thức.
  • D.Sự thay đổi dự trữ ngoại tệ của quốc gia.

Câu 4. (0,33 điểm)

Một nước có thâm hụt thương mại khi:

  • A.Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
  • B.Giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
  • C.Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu.
  • D.Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá xuất khẩu.

Câu 5. (0,33 điểm)

Một nước có thặng dư thương mại khi:

  • A.Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
  • B.Giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
  • C.Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu.
  • D.Tài khoản vãng lai có thặng dư.

Câu 6. (0,33 điểm)

Thay đổi dự trữ chính thức của một nước bằng:

  • A.Giá trị của cán cân thanh toán.
  • B.Thâm hụt thương mại.
  • C.Chênh lệch giữa thâm hụt thương mại hữu hình với khoản vay ròng từ nước ngoài.
  • D.Chênh lệch giữa thâm hụt tài khoản vãng lai với khoản vay ròng từ nước ngoài.

Câu 7. (0,33 điểm)

Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

  • A.Là một khoản mục Nợ.
  • B.Là một khoản mục Có
  • C.Cả ở bên Có và bên Nợ.
  • D.Không phải các điều ở trên.

Câu 8. (0,33 điểm)

Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

  • A.Là một khoản mục Nợ.
  • B.Là một khoản mục Có
  • C.Cả ở bên Có và bên Nợ.
  • D.Không phải các điều ở trên.

Câu 9. (0,33 điểm)

Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán:

  • A.Là một khoản mục Nợ.
  • B.Là một khoản mục Có
  • C.Cả ở bên Có và bên Nợ.
  • D.Không phải các điều ở trên.

Câu 10. (0,33 điểm)

Khoản tiền mà các NHTM Việt Nam gửi ở nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là:

  • A.Là một khoản mục Nợ.
  • B.Là một khoản mục Có
  • C.Cả ở bên Có và bên Nợ.
  • D.Không phải các điều ở trên.

Câu 11. (0,33 điểm)

Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục Có trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

  • A.Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 3000 USD.
  • B.Một người dânViệt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành.
  • C.Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài.
  • D.Không có khoản mục nào.

Câu 12. (0,33 điểm)

Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục Nợ trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

  • A.Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 3000 USD.
  • B.Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành.
  • C.Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 13. (0,33 điểm)

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thâm hụt 300 triệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thặng dư 700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có:

  • A.Thặng dư 400 triệu USD.
  • B.Thặng dư 700 triệu USD.
  • C.Thâm hụt 300 triệu USD.
  • D.Thâm hụt 400 triệu USD.

Câu 14. (0,33 điểm)

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thặng dư 300 triệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thâm hụt 700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có:

  • A.Thặng dư 400 triệu USD.
  • B.Thặng dư 700 triệu USD.
  • C.Thâm hụt 300 triệu USD.
  • D.Thâm hụt 400 triệu USD.

Câu 15. (0,33 điểm)

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm:

  • A.Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • B.Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • C.Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam.
  • D.Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.

Câu 16. (0,33 điểm)

Những khoản tiền mà các tổ chức quốc tế viện trợ cho Việt Nam sẽ làm:

  • A.Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • B.Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • C.Tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam.
  • D.Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.

Câu 17. (0,33 điểm)

Tiền lãi mà Việt Nam phải trả cho các tổ chức tài chính quốc tế sẽ làm:

  • A.Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • B.Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
  • C.Giảm thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam.
  • D.Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.

Câu 18. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây không làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam:

  • A.Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng.
  • B.Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng.
  • C.Cổ tức mà các công dân Việt Nam nhận được từ nước ngoài tăng.
  • D.Chính phủ Việt Nam bán trái phiếu ra nước ngoài.

Câu 19. (0,33 điểm)

Cán cân thanh toán bao gồm 3 tài khoản chính:

  • A.Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản thương mại dịch vụ.
  • B.Tài khoản vốn, tài khoản tài trợ chính thức, và tài khoản thương mại hữu hình.
  • C.Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản tài trợ chính thức.
  • D.Tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản vốn và tài khoản thương mại hữu hình.

Câu 20. (0,33 điểm)

Cán cân tài khoản vốn đo lường:

  • A.Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia đó.
  • B.Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài.
  • C.Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ.
  • D.Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tỉ giá hối đoái danh nghĩa là tỉ lệ:

  • A.Trao đổi hàng hóa giữa hai nước.
  • B.Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hoá của một nước khác.
  • C.Trao đổi giữa tiền của hai nước.
  • D.Trao đổi giữa tiền của một nước với đồng USD.

Câu 22. (0,33 điểm)

Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa tăng từ 15.500 đồng Việt Nam/USD lên 16.000 đồng Việt Nam/USD.

  • A.Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối.
  • B.Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối.
  • C.Đồng Việt Nam lên giá hay giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ.
  • D.Các câu trên đều sai.

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và USD Mỹ là 0,5 Bảng/USD thì 1 Bảng có thể đổi được bao nhiêu USD?

  • A.2 USD.
  • B.1,5 USD.
  • C.1 USD.
  • D.0,5 USD.

Câu 24. (0,33 điểm)

Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 16100 VND bằng 1 USD. Nếu một chiếc ô tô được bán với giá 20000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:

  • A.161 triệu.
  • B.200 triệu.
  • C.320 triệu.
  • D.322 triệu.

Câu 25. (0,33 điểm)

Đồng nội tệ giảm giá thực tế hàm ý:

  • A.Hàng ngoại trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng nội.
  • B.Khả năng cạnh tranh quốc tế của hàng nội giảm.
  • C.Giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng sản xuất trong nước.
  • D.Một ngoại tệ đổi được nhiều đơn vị nội tệ hơn.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong điều kiện vốn tự do chu chuyển , cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi:

  • A.Tình hình tăng trưởng trong nước và ở nước ngoài.
  • B.Sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế.
  • C.Sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và quốc tế.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 27. (0,33 điểm)

Giả sử cán cân tài khoản vãng lai (CA) và cán cân tài khoản vốn (KA) của một nước lần lượt được thể hiện qua các phương trình CA = 500 – 0,1Y và KA bằng -200. Tại mức thu nhập quốc dân là 3000 thì cán cân thanh toán của nước đó:

  • A.Thâm hụt 500.
  • B.Thâm hụt 200.
  • C.Cân bằng.
  • D.Thặng dư 200

Câu 28. (0,33 điểm)

Giả sử cán cân tài khoản vãng lai (CA) và cán cân tài khoản vốn (KA) của một nước lần lượt được thể hiện qua các phương trình CA = 500 – 0,1Y và KA bằng 300. Tại mức thu nhập quốc dân là 3000 thì cán cân thanh toán của nước đó:

  • A.Thâm hụt 500.
  • B.Thâm hụt 200.
  • C.Thặng dư 200.
  • D.Thặng dư 500

Câu 29. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

  • A.Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới giảm.
  • B.GDP thực tế của Việt Nam tăng.
  • C.Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh.
  • D.GDP thực tế của thế giới giảm.

Câu 30. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới bên ngoài?

  • A.Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới tăng.
  • B.GDP thực tế của Việt Nam tăng.
  • C.Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh.
  • D.GDP thực tế của thế giới giảm.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #26 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền