Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #25

30 câu30 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nhìn chung, lạm phát được dự kiến trước có khuynh hướng:

  • A.Làm giảm mức sống trung bình và mức sản lượng đầu ra.
  • B.Làm cho thu nhập danh nghĩa tăng nhanh hơn mức giá.
  • C.Gây ra sự phân phối lại thu nhâp từ người đi vay sang người cho vay.
  • D.Gây ra tổn thất không nhiều cho xã hội nếu lạm phát ổn định ở mức thấp.

Câu 2. (0,33 điểm)

Đường Phillips:

  • A.Minh hoạ sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn.
  • B.Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp.
  • C.Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp.
  • D.Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp.

Câu 3. (0,33 điểm)

Đường Phillips là sự mở rộng mô hình tổng cung và tổng cầu bởi vì trong ngắn hạn, tăng tổng cầu làm tăng giá và

  • A.Giảm tăng trưởng
  • B.Giảm lạm phát.
  • C.Tăng thất nghiệp.
  • D.Giảm thất nghiệp.

Câu 4. (0,33 điểm)

Dọc theo đường Phillips ngắn hạn:

  • A.Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn.
  • B.Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn.
  • C.Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn.
  • D.Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn.

Câu 5. (0,33 điểm)

Theo đường Phillips, trong ngắn hạn, nếu các nhà hoạch định chính sách chọn chính sách mở rộng để giảm tỉ lệ thất nghiệp,

  • A.Nền kinh tế sẽ trải qua một thời kỳ có lạm phát thấp hơn.
  • B.Nền kinh tế sẽ trải qua một thời kỳ có lạm phát cao hơn.
  • C.Lạm phát không bị tác động nếu kỳ vọng về giá cả không thay đổi.
  • D.Không phải những nhận định trên.

Câu 6. (0,33 điểm)

Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:

  • A.Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng.
  • B.Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng.
  • C.Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp.
  • D.Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa.

Câu 7. (0,33 điểm)

Lạm phát được dự kiến trước gây tổn hại cho:

  • A.Những người giữ tiền.
  • B.Những người nhận lương hưu cố định bằng tiền và những người thoả thuận về lương hưu của họ trước khi lạm phát được dự kiến.
  • C.Các nhà hàng do phải in lại thực đơn.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 8. (0,33 điểm)

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này:

  • A.Lãi suất thực tế dự kiến là 4%.
  • B.Lãi suất thực tế thực hiện là 4%.
  • C.Lãi suất thực tế dự kiến là 6%.
  • D.Lãi suất thực tế thực hiện là 2%.

Câu 9. (0,33 điểm)

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này lãi suất sẽ:

  • A.Lãi suất thực tế thực hiện là 6%.
  • B.Lãi suất thực tế dự kiến là 6%.
  • C.Lãi suất thực tế là 2%.

Câu 10. (0,33 điểm)

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 8%. Trong trường hợp này:

  • A.Thu nhập được phân phối lại từ những người đi vay sang những người cho vay.
  • B.Thu nhập được phân phối lại từ những người cho vay sang những người đi vay.
  • C.Không ai được lợi vì lãi suất danh nghĩa không thay đổi.
  • D.Những người giữ tiền được lợi.

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong thời kỳ có lạm phát, chi phí cơ hội của việc giữ tiền bằng:

  • A.Lãi suất thực tế dự kiến cộng tỉ lệ lạm phát dự kiến.
  • B.Lãi suất thực tế thực hiện.
  • C.Lãi suất của ngân hàng.

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong thời kỳ có lạm phát cao hơn mức dự kiến:

  • A.Lãi suất thực tế dự kiến cao hơn lãi suất thực tế thực hiện.
  • B.Lãi suất thực tế thực hiện cao hơn lãi suất thực tế dự kiến.
  • C.Không ai bị tổn thất vì lãi suất danh nghĩa không thay đổi.
  • D.Những người giữ tiền được lợi.

Câu 13. (0,33 điểm)

Lạm phát dự kiến:

  • A.Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn so với lạm phát không dự kiến.
  • B.Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm.
  • C.Không gây ra những tổn thất lớn như lạm phát không dự kiến.
  • D.Làm tăng lương ít hơn so với lạm phát không dự kiến.

Câu 14. (0,33 điểm)

Lạm phát cao hơn mức dự kiến trước có khuynh hướng phân phối lại thu nhập có lợi cho:

  • A.Những người nhận thu nhập cố định.
  • B.Những người cho vay theo lãi suất cố định.
  • C.Những người đi vay theo lãi suất cố định.
  • D.Những người tiết kiệm.

Câu 15. (0,33 điểm)

Lạm phát thấp hơn mức dự kiến trước có khuynh hướng phân phối lại thu nhập có lợi cho:

  • A.Những người nhận thu nhập cố định.
  • B.Những người cho vay theo lãi suất cố định.
  • C.Những người đi vay theo lãi suất cố định.
  • D.Những người tiết kiệm.

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong mọi trường hợp lạm phát sẽ:

  • A.Làm giảm thu nhập thực tế của một số người.
  • B.Làm giảm lãi suất theo thời gian.
  • C.Làm cho người đi vay được lợi khi họ vay tiền theo lãi suất cố định.
  • D.Câu A và C.

Câu 17. (0,33 điểm)

Một nền kinh tế có quan hệ thương mại và tài chính với các nền kinh tế khác được gọi là:

  • A.Nền kinh tế xuất khẩu.
  • B.Nền kinh tế nhập khẩu.
  • C.Nền kinh tế đóng.
  • D.Nền kinh tế mở.

Câu 18. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

  • A.Xuất khẩu ròng âm.
  • B.Xuất khẩu ròng dương.
  • C.Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
  • D.Không điều nào trong những điều ở trên.

Câu 19. (0,33 điểm)

Sự kiện nào sau đây trực tiếp làm tăng đầu tư ra nước ngoài ròng của Việt Nam?

  • A.Công ty Honda Việt Nam bán một dây chuyền lắp ráp xe máy cho Lào.
  • B.Cà phê Trung nguyên xây dựng một hệ thống phân phối mới ở Nga.
  • C.Honda xây dựng một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc.
  • D.Mead Johnsonmua cổ phần của Vinamilk.

Câu 20. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam?

  • A.KFC xây dựng một nhà hàng ở Hà Nội.
  • B.Hãng phim Columbia bán bản quyền của một phim cho truyền hình Việt Nam.
  • C.HSBC mua cổ phần của ACB.
  • D.Lào mua thép của Tổng công ty Thép Việt Nam.

Câu 21. (0,33 điểm)

Nếu Việt Nam nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu, thì:

  • A.Việt Nam đang có thâm hụt thương mại.
  • B.Việt Nam đang có thặng dư thương mại.
  • C.Đồng tiền Việt Nam mất giá.

Câu 22. (0,33 điểm)

Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu,

  • A.Xuất khẩu ròng của Việt Nam là âm.
  • B.Việt Nam đang có thâm hụt thương mại.
  • C.Việt Nam đang có thặng dư thương mại.
  • D.Câu A và B đúng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam:

  • A.Nhật Bản mua gạo của Việt Nam.
  • B.Nhật Bản mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam.
  • C.Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản.
  • D.Việt Nam bán than cho Nhật Bản.

Câu 24. (0,33 điểm)

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam:

  • A.Nhật Bản viện trợ cho Việt Nam.
  • B.Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản.
  • C.Khuyến khích sinh viên Việt Nam sang Nhật du học.

Câu 25. (0,33 điểm)

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam:

  • A.Việt Nam viện trợ cho Lào.
  • B.Cà phê Trung nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào.
  • C.Việt Nam vay tiền của Nhật Bản.
  • D.Câu A và B đúng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam:

  • A.Nhật Bản viện trợ cho Việt Nam.
  • B.Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào.
  • C.Việt Nam vay tiền của Nhật Bản.
  • D.Câu A và C đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi tỉ giá hối đoái thực tế của đồng Việt Nam tăng:

  • A.Hàng hoá nước ngoài trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng hóa của Việt Nam.
  • B.Thâm hụt thương mại của Việt Nam tăng.
  • C.Thặng dư thương mại của Việt Nam giảm.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 28. (0,33 điểm)

Giả sử tỉ giá được định nghĩa là số đơn vị ngoại tệ cần thiết để mua một đơn vị nội tệ (ví dụ, 0,000063 USD đổi lấy một đồng). Tỉ giá cao hơn:

  • A.Làm cho hàng nội rẻ hơn một cách tương đối so với hàng ngoại.
  • B.Khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu.
  • C.Làm giảm xuất khẩu ròng.
  • D.Làm tăng thu nhập.

Câu 29. (0,33 điểm)

Các tài khoản chính của cán cân thanh toán bao gồm:

  • A.Tài khoản vãng lai.
  • B.Tài khoản vốn.
  • C.Tài khoản kết toán chính thức.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 30. (0,33 điểm)

Khoản mục nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tài khoản vãng lai của Việt Nam?

  • A.Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu.
  • B.Giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.
  • C.Thu nhập nhân tố trả cho nước ngoài.
  • D.Đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #25 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền