Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #23

30 câu30 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, số nhân tiền là:

  • A.10
  • B.2,5
  • C.2,8
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu trê, muốn giảm cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần:

  • A.Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • B.Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • C.Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • D.Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.

Câu 3. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu trên, muốn giảm cung tiền 3 tỉ đồng, NHTW cần:

  • A.Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
  • B.Bán 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
  • C.Mua 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • D.Bán 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ

Câu 4. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 2.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần:

  • A.Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • B.Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • C.Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • D.Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.

Câu 5. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là:

  • A.1.500 tỉ đồng.
  • B.2.000 tỉ đồng.
  • C.6.000 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 6. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, muốn giảm bớt cung tiền 1 tỉ đồng NHTW cần:

  • A.Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
  • B.Bán 1 tỉ triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • C.Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • D.Bán 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.

Câu 7. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, cung tiền là:

  • A.5.000 tỉ đồng.
  • B.20.500 tỉ đồng.
  • C.21.500 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 8. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 10.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền thêm 1 tỉ đồng, NHTW cần:

  • A.Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
  • B.Bán 1 tỉ đồng đồng trái phiếu chính phủ.
  • C.Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 9. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cung tiền (tỉ đồng) 41.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền là:

  • A.10.000 tỉ đồng.
  • B.41.000 tỉ đồng.
  • C.20.500 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 10. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là:

  • A.1.400 tỉ đồng.
  • B.5.000 tỉ đồng.
  • C.5.600 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 11. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHNW bán 600 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra lượng cung tiền:

  • A.Cung tiền tăng 600 tỉ đồng.
  • B.Cung tiền tăng 3.300 tỉ đồng.
  • C.Cung tiền giảm 3.300 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 12. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHTW mua 100 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra với lượng cung tiền:

  • A.Cung tiền tăng 250 tỉ đồng.
  • B.Cung tiền tăng 280 tỉ đồng.
  • C.Cung tiền tăng 1.000 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 13. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 22.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ của nền kinh tế là:

  • A.2.200 tỉ đồng.
  • B.4.400 tỉ đồng.
  • C.4.000 tỉ đồng.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 14. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn giảm lượng cung tiền, NHTW cần:

  • A.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%.
  • B.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%.
  • C.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%.
  • D.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộclà 40%.

Câu 15. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu ở trên, điều gì xảy ra với nền kinh tế nếu các NHTM giảm tỉ lệ dự trữ xuống 10%:

  • A.Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng tăng.
  • B.Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng giảm.
  • C.Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng tăng.
  • D.Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng giảm.

Câu 16. (0,33 điểm)

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn tăng cung tiền, NHTW cần:

  • A.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%.
  • B.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%.
  • C.Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%.
  • D.Không phải các kết quả trên.

Câu 17. (0,33 điểm)

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

  • A.Giá cả của một số loại hàng hóa thiết yếu.
  • B.Tiền lương trả cho công nhân.
  • C.Mức giá chung.
  • D.GDP danh nghĩa.

Câu 18. (0,33 điểm)

Giảm phát xảy ra khi:

  • A.Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể.
  • B.Tỉ lệ lạm phát giảm.
  • C.Mức giá chung ổn định
  • D.Mức giá chung giảm.

Câu 19. (0,33 điểm)

Sức mua của tiền thay đổi:

  • A.Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát.
  • B.Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát.
  • C.Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát.
  • D.Khi cung về vàng thay đổi.

Câu 20. (0,33 điểm)

Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập danh nghĩa của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ, thì mức sống của bạn sẽ:

  • A.Giảm.
  • B.Tăng.
  • C.Không thay đổi.
  • D.Chỉ không thay đổi khi mức giá tăng với tỉ lệ ổn định hàng năm.

Câu 21. (0,33 điểm)

Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8%. Trong trường hợp này:

  • A.Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8%.
  • B.Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10%
  • C.Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2%.
  • D.Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là -2%.

Câu 22. (0,33 điểm)

Lạm phát được dự tính trước:

  • A.Gây ra nhiều tổn thất hơn so với lạm phát không được dự tính trước.
  • B.Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm.
  • C.Không gây ra nhiều tổn thất như trong trường hợp lạm phát không được dự tính trước.
  • D.Làm tăng lãi suất ít hơn so với lạm phát không được dự tính trước.

Câu 23. (0,33 điểm)

Lạm phát cao hơn mức được dự tính trước có xu hướng phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho:

  • A.Những người có thu nhập cố định.
  • B.Những người cho vay theo lãi suất được ấn định trước.
  • C.Những ngườiđi vay theo lãi suất được ấn định trước.
  • D.Những người tiết kiệm.

Câu 24. (0,33 điểm)

Một sự gia tăng của tỉ lệ lạm phát hoàn toàn được dự tính trước:

  • A.Không gây tác hại lớn bởi vì hợp đồng về các biến danh nghĩa có thể được điều chỉnh thích ứng.
  • B.Có lợi cho cả công nhân và chủ doanh nghiệp.
  • C.Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
  • D.Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay.

Câu 25. (0,33 điểm)

Nhận định nào dưới đây là sai?

  • A.Khi tỉ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng nội tệ giảm.
  • B.Lạm phát không được dự kiến trước gây ra phân phối lại thu nhập và của cải.
  • C.Lạm phát cao hơn được dự kiến trước có xu hướng làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
  • D.Khi tỉ lệ lạm phát là dương, mọi người chi ít tiền hơn.

Câu 26. (0,33 điểm)

Mức sống giảm xảy ra khi:

  • A.Thu nhập bằng tiền giảm.
  • B.CPI tăng.
  • C.Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền.
  • D.Tốc độ tăng giá chậm hơn tốc độ tăng thu nhập bằng tiền.

Câu 27. (0,33 điểm)

Tỉ lệ lạm phát được dự kiến trước gây ra tổn thất cho xã hội bởi vì nó:

  • A.Làm giảm khối lượng và tần suất giao dịch.
  • B.Làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
  • C.Làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
  • D.Phân phối lại của cải từ người cho vay sang người đi vay.

Câu 28. (0,33 điểm)

Nếu tỉ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

  • A.Lớn hơn 0.
  • B.Không âm.
  • C.Nhỏ hơn 0.
  • D.Không dương.

Câu 29. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

  • A.Tăng chi tiêu chính phủ cách phát hành tiền.
  • B.Giá dầu thế giới tăng.
  • C.Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • D.Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình.

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo:

  • A.Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng.
  • B.Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm.
  • C.Lạm phát có xu hướng tăng, trong khi thất nghiệp giảm.
  • D.Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền