Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #23

25 câu25 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Sự điều chỉnh của người tiêu dùng trước sự thay đổi giá tương đối gọi là:

  • A.Hiệu ứng của cải.
  • B.Hiệu ứng thay thế.
  • C.Hiệu ứng thu nhập.
  • D.Hiệu ứng thích nghi.

Câu 2. (0,4 điểm)

Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm dịch chuyển:

  • A.Cầu lên trên và sang phải.
  • B.Đường giới hạn khả năng sản xuất về phía gốc tọa độ.
  • C.Đường cung sang phải và tách khỏi trục tung.
  • D.Đường cung lên trên và sang trái.

Câu 3. (0,4 điểm)

Giá thị trường dưới mức cân bằng có khuynh hướng tạo ra:

  • A.Dư thừa hàng hóa.
  • B.Suy giảm trong chi phí nhân tố.
  • C.Thị trường của người mua.
  • D.Thiếu hụt hàng hóa.

Câu 4. (0,4 điểm)

Nếu cả cung và cầu về một loại hàng hóa tăng, khi đó:

  • A.Giá sẽ tăng.
  • B.Số lượng sẽ tăng
  • C.Lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ tăng.
  • D.Phúc lợi của xã hội sẽ tăng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Giá sàn sẽ dẫn đến những điều dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Hình thành kho dự trữ của Chính phủ.
  • B.Chơ đen và tham nhũng.
  • C.Khan hiếm hàng hóa.
  • D.Phi hiệu quả kinh tế.

Câu 6. (0,4 điểm)

Co dãn theo giá của cầu có khuynh hướng hướng hơn:

  • A.Đối với hàng thiết yếu hơn so với hàng xa xỉ.
  • B.Khi những nhà sản xuất sẵn có những hàng hóa để lựa chọn sản xuất.
  • C.Khi chi phí cơ hội để sản xuất cao hơn.
  • D.Số người sử dụng hàng hóa đó lớn hơn.

Câu 7. (0,4 điểm)

Cắt giảm cung một lượng hàng hóa sẽ có khuynh hướng làm tăng:

  • A.Cầu về một hàng hóa bổ sung.
  • B.Cầu đối với chính hàng hóa đó.
  • C.Doanh thu của ngành nếu cầu của nó là co dãn theo giá.
  • D.Cầu về một hàng hóa thay thế.

Câu 8. (0,4 điểm)

Cạnh tranh mới khiến cho giá một hàng hóa giảm từ 650USD xuống còn 350USD. Trong khi lượng bán tăng từ 70.000 sản phẩm lên 210.000 sản phẩm hàng năm. Vậy, mức độ co dãn theo giá của cầu vào khoảng:

  • A.3,333
  • B.1,667
  • C.0,333
  • D.0,600

Câu 9. (0,4 điểm)

Giả sử việc tăng thu nhập của người tiêu dùng từ 160USD/tháng lên 170USD/tháng khiến cho tiêu dùng về hàng hóa A giảm từ 10 đvsp xuống còn 7 đvsp. Co dãn theo thu nhập của cầu sẽ vào khoảng:

  • A.-10
  • B.-5
  • C.-6
  • D.5

Câu 10. (0,4 điểm)

Thặng dư của người tiêu dùng là:

  • A.Phần chênh lệch giữa MU trên mức giá đơn vị hàng cuối cùng được mua.
  • B.Tổng mức MU của tất cả các hàng hóa được mua.
  • C.Tổng mức chênh lệch giữa MU trên mức giá mỗi một hàng hóa được mua.
  • D.Mức chênh lệch giữa MU và tổng độ thỏa dụng.

Câu 11. (0,4 điểm)

Khi giá của một hàng hóa giảm:

  • A.Hiệu ứng thay thế luôn làm tăng mua và hiệu ứng thu nhập luon làm tăng mua.
  • B.Hiệu ứng thay thế luôn làm tăng mua và hiệu ứng thu nhập luôn làm giảm mua.
  • C.Nếu hàng hóa là hàng thứ cấp, hiệu ứng thu nhập làm tăng mua.
  • D.Nếu hàng hóa là hàng thứ cấp, hiệu ứng thay thế làm giảm mua.

Câu 12. (0,4 điểm)

Đường cầu thị trường có thể nhận được bằng cách:

  • A.Cộng các đường tổng độ thỏa dụng của các cá nhân.
  • B.Cộng các mức giá trả bởi mỗi cá nhân.
  • C.Cộng theo chiều thẳng đứng của các đường cầu cá nhân.
  • D.Cộng theo chiều ngang của các đường cầu cá nhân.

Câu 13. (0,4 điểm)

Nói đường cầu về một hàng hóa là nói đến:

  • A.Những số lượng được mua khác nhau khi giá của một hàng hóa thay đổi theo thời gian.
  • B.Những số lượng được mua khác nhau ở những mức giá tỉa thuyết khác nhau trong cùng một thời điểm.
  • C.Mức giá thấp nhất mà người ta có thể chấp nhận để bán những số lượng khác nhau về một hàng hóa ở cùng một thời điểm.
  • D.Những kết hợp số lượng – giá khác nhau khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi theo thời gian.

Câu 14. (0,4 điểm)

Nếu một đầu vào tăng khi tất cả các đầu vào khác không đổi sẽ dẫn đến:

  • A.Sản phẩm trung bình trên mỗi đơn vị đầu vào biến đổi đó thoạt đầu giảm sau đó tăng.
  • B.Sản phẩm trung bình nói chung là không đổi.
  • C.Sản phẩm biên rốt cuộc sẽ giảm.
  • D.Sản phẩm biên nói chung là không đổi.

Câu 15. (0,4 điểm)

Đường chi phí trung bình có dạng điển hình là:

  • A.Nằm ngang.
  • B.Tăng theo tỷ lệ không đổi.
  • C.Giảm, tiệm cận nhưng không bao giờ tời trục hoành.
  • D.Hình chữ U

Câu 16. (0,4 điểm)

Trong dài hạn, ta có:

  • A.Tất cả các chi phí là chi phí cố định.
  • B.Tất cả các chi phí là chi phí biến đổi.
  • C.Tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi luôn ổn định.
  • D.Các chi phí hầu hết giảm khi sản lượng tăng.

Câu 17. (0,4 điểm)

Nếu một công ty quyết định tăng giá, có thể nó sẽ phải:

  • A.Hạ thấp mức sản lượng bán ra.
  • B.Hạ thấp mức tiền lương.
  • C.Nâng mức sản lượng bán ra.
  • D.Nâng mức tiền lương.

Câu 18. (0,4 điểm)

Khi chi phí biên vượt quá doanh thu biên, một công ty muốn tối đa hóa lợi nhuận sẽ phải:

  • A.Tăng sản lượng.
  • B.Giảm sản lượng.
  • C.Thuê thêm công nhân.
  • D.Quyết định về sự an toàn thay cho tối đa hối lợi nhuận.

Câu 19. (0,4 điểm)

Nếu doanh thu phụ thêm khi có một hoạt động mới lớn hơn chi phí phụ thêm, nhưng thấp hơn chi phí trung bình của công ty, công ty muốn tối đa hóa lợi nhuận sẽ phải:

  • A.Tiến hành hoạt động đó.
  • B.Khước từ tiến hành hoạt động đó.
  • C.Tiến hành hoạt động đó nếu doanh thu biên đang tăng lên.
  • D.Tiến hành hoạt động đó nếu chi phí trung bình đang tăng lên.

Câu 20. (0,4 điểm)

Vì có nhiều công ty trong ngành cạnh tranh hoàn hảo nên:

  • A.Đường chi phí biên nằm ngang.
  • B.Doanh thu biên bằng với doanh thu trung bình.
  • C.Doanh thu biên bằng với chi phí biên.
  • D.Chi phí biên bằng giá.

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong ngắn hạn, một công ty cạnh tranh sẽ đạt mức sản lượng tại điểm:

  • A.Giá bằng với chi phí trung bình.
  • B.Chi phí biên bằng với chi phí trung bình.
  • C.Tổng doanh thu ở mức tối đa.
  • D.Chi phí biên bằng giá.

Câu 22. (0,4 điểm)

Thị trường độc quyền tự nhiên có:

  • A.Tính kinh tế thoe quy mô trong sản xuất.
  • B.Giấy phép độc quyền về sản phẩm.
  • C.Giấy phép của Chính phủ.
  • D.Loại bỏ được sự kiểm soát về một loại đầu vào tối quan trọng.

Câu 23. (0,4 điểm)

Nhà độc quyền là người:

  • A.Chấp nhận giá
  • B.Đặt mức giá và sản lượng ở bất kỳ mức nào nó muốn.
  • C.Phải tính đến chiến lược của những nhà cạnh tranh tiềm năng.
  • D.Có doanh thu biên dưới mức giá.

Câu 24. (0,4 điểm)

Một lý lẽ dễ được chấp nhận về thuận lợi (in favor of) của nhà độc quyền là:

  • A.Làm tăng số người ra quyết định trong xã hội.
  • B.Tạo ra một sự khuyến khích đối với nghiên cứu và phát triển.
  • C.Làm hài hòa trong việc phân phối thu nhập cá nhân.
  • D.Dẫn đến mức sản lượng hiệu quả, ở đó giá bằng với chi phí biên.

Câu 25. (0,4 điểm)

Một sự phân biết đối xử về giá để tối đa lợi nhuận là:

  • A.Đặt mức chi phí trung bình bằng nhau trong mỗi thị trường.
  • B.Đặt khối lượng bán bằng nhau trong mỗi thị trường.
  • C.Đặt giá tỷ lệ với chi phí biên trong mỗi thị trường.
  • D.Đặt doanh thu biên bằng nhau trong mỗi thị trường.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #23 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền