Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #22

25 câu25 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

So sánh với ngành cạnh tranh có cùng điều kiện chi phí và cầu thì trong độc quyền thường:

  • A.Tăng giá và giảm sản lượng.
  • B.Tăng giá và tăng sản lượng.
  • C.Tăng giá và có cùng mức sản lượng.
  • D.Đặt cùng mức giá và giảm sản lượng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Một công ty có thể quyết định mức giá phân biệt cho các thị trường khác nhau khi:

  • A.Những khách hàng dễ dàng chuyển giữa các thị trường này.
  • B.Co dãn theo giá của cầu là khác nhau giữa các thị trường.
  • C.Chi phí biên là không đổi.
  • D.Số khách hàng trong các thị trường là gần như nhau.

Câu 3. (0,4 điểm)

Loại hình thị trường nào có hầu hết các hoạt động quảng cáo trên cấp độ toàn quốc?

  • A.Cạnh tranh hoàn hảo.
  • B.Cạnh tranh độc quyền.
  • C.Độc quyền nhóm.
  • D.Độc quyền

Câu 4. (0,4 điểm)

Trong cân bằng dài hạn, cạnh tranh độc quyền không sử dụng hết công suất vì:

  • A.Chi phí biên vượt quá chi phí trung bình.
  • B.Doanh thu biên vượt quá doanh thu trung bình.
  • C.Đường cầu có độ dốc âm.
  • D.Chi phí trung bình dài hạn liên tục giảm

Câu 5. (0,4 điểm)

Để phân bổ hiệu quả các nguồn lực đòi hỏi:

  • A.Độ thỏa dụng biên phải bằng với chi phí biên của xã hội.
  • B.Doanh thu biên phải bằng với chi phí biên của xã hội.
  • C.Độ thỏa dụng biên vượt quá chi phí biên tư nhân.
  • D.Chi phí biên của xã hội không đổi.

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong trường hợp ngoại ứng có lợi, thị trường thường xảy ra hiện tượng:

  • A.Có quá ít hàng hóa được sản xuất.
  • B.Sản xuất đúng lượng hàng hóa cần thiết.
  • C.Có quá nhiều hàng hóa được sản xuất.
  • D.Có quá nhiều sự quan tâm đến việc sản xuất hàng hóa này.

Câu 7. (0,4 điểm)

Loại hàng hóa nào dưới đây là hàng hóa công?

  • A.Dịch vụ công ích
  • B.Quốc phòng
  • C.An sinh xã hội.
  • D.Giá dục cao học

Câu 8. (0,4 điểm)

Bảo hiểm sức khỏe có thể đem đến hiệu quả có hại vì nó:

  • A.Khiến mọi người sử dụng quá ít chăm sóc y tế.
  • B.Khiến mọi người sử dụng quá nhiều chăm sóc y tế.
  • C.Khiến cho chính phủ phải thay thế cho thị trường chăm sóc y tế.
  • D.Khiến cho nghiên cứu về thuốc bị xao lãng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Khi tỷ suất lợi tức trong nền kinh tế tăng thì:

  • A.Giá thị trường hiện hành của một trái phiếu sẽ tăng.
  • B.Giá thị trường hiện hành của một trái phiếu sẽ giảm.
  • C.Giá trị một trái phiếu vào ngày đáo hạn (maturity) của nó tăng.
  • D.Giá trị một trái phiếu vào ngày đáo hạn (maturity) của nó giảm.

Câu 10. (0,4 điểm)

Những nhà đầu cơ điển hình sẽ:

  • A.Bán ở mức giá thấp và mua ở mức giá cao.
  • B.Làm c ho tình trạng khan hiếm trở nên tồi tệ hơn.
  • C.Tăng rủi ro của việc mua chứng khoán.
  • D.Giúp làm trơn nhưng dao động giá.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong một thị trường hoạt động hiệu quả, doanh thu sản phẩm biên của một đầu vào sẽ ấn định:

  • A.Cầu về đầu vào đó.
  • B.Cung về đầu vào đó.
  • C.Giá của đầu vào đó.
  • D.Tô kinh tế của đầu vào đó.

Câu 12. (0,4 điểm)

Thu nhập của một nhân tố chủ yếu là do tô kinh tế khi:

  • A.Đường cung của nó nằm ngang.
  • B.Đường cung có độ dốc dương và tương đổi phẳng.
  • C.Đường cung của nó gần như thẳng đứng.
  • D.Đường cung của nó là phi tuyến tính.

Câu 13. (0,4 điểm)

Từ năm 1992 đến năm 2000, tiền lương thực tế theo giờ đã giảm. Việc tăng lên trong lực lượng lao động trong thời kỳ này có thể là biểu hiện của:

  • A.Tác động thu nhập.
  • B.Tác động thay thế.
  • C.Tiền lương tối thiểu.
  • D.Tình trạng nhập cư không thống kê được trong lực lượng lao động

Câu 14. (0,4 điểm)

Người ta không muốn đầu tư vào học hành, giáo dục của mình khi:

  • A.Thu nhập lao động của những người có giáo dục cao giảm xuống.
  • B.Thu nhập lao động của những người có giáo dục thấp giảm xuống.
  • C.Thu nhập lao động của những người có giáo dục cao tăng lên.
  • D.Những chi phí giáo dục được bù lại bởi những trợ cấp tài chính.

Câu 15. (0,4 điểm)

Các cơ quan điều chỉnh của Chính phủ đôi khi tăng giá để:

  • A.Khuyến khích nhập ngành và bám trụ lại của nhiều công ty hơn.
  • B.Kiểm soát lợi nhuận vượt trội.
  • C.Cung cấp dịch vụ cho các cộng đồng nhỏ.
  • D.Lập các quỹ bù đắp cho việc tăng lương.

Câu 16. (0,4 điểm)

Một hệ thống thuế thu nhập, theo đó thuế suất trung bình tăng khi thu nhập tăng gọi là:

  • A.Tỷ lệ.
  • B.Lũy tiến
  • C.Lũy thoái.
  • D.Gián tiếp

Câu 17. (0,4 điểm)

Tại sao thị trường tự do lại tạo ra quá nhiều ô nhiễm?

  • A.Vì mức ô nhiễm tốt nhất là bằng 0
  • B.Vì việc định giá cho việc gây ô nhiễm là quá thấp.
  • C.Vì ô nhiễm là một chi phí ngoại tác (external cost) đối với hầu hết các nhà sản xuất.
  • D.Vì hầu hết mọi người đều ích kỷ.

Câu 18. (0,4 điểm)

Chính sách nào sẽ không làm giảm việc tạo ra những ô nhiễm?

  • A.Quảng cáo để khuyến khích những hành động tự nguyện.
  • B.Những quy định trực tiếp về luật lên ô nhiễm.
  • C.Bán giấy phép cho phép gây ra ô nhiễm.
  • D.Trợ cấp cho việc gây ra ô nhiễm.

Câu 19. (0,4 điểm)

Một sự tăng giá các nguồn lực tự nhiên khan hiếm sẽ:

  • A.Làm tổn hại đến lợi ích quốc gia.
  • B.Hữu ích vì nó khuyến khích bảo tồn môi trường.
  • C.Hữu ích vì nó làm tăng cường việc sử dụng các nguồn lực này.
  • D.Khuyến khích sự tự cung, tự cấp của mỗi quốc gia.

Câu 20. (0,4 điểm)

Điều nào dưới đây không làm tăng sự bất bình đẳng:

  • A.Của cải được thừa kế.
  • B.Chấp nhận được rủi ro.
  • C.Nhưng chênh lệch về năng lực.
  • D.Thuế thu nhập lũy tiến.

Câu 21. (0,4 điểm)

Một lý do chủ yếu làm nảy sinh vấn đề người ăn theo (free riders) là:

  • A.Do không loại trừ
  • B.Do sự loại trừ.
  • C.Do không tranh giành.
  • D.Do tranh giành.

Câu 22. (0,4 điểm)

Vai trò của các giả định trong một lý thuyết kinh tế là để:

  • A.Biểu thị chính xác thế giới hiện nay.
  • B.Trừu tượng hóa thực tế.
  • C.Tránh việc đơn giản hóa thế giới thực.
  • D.Đảm bảo cho lý thuyết đó xem xét tất cả các đặc trưng của thực tế không loại trừ bất cứ điều gì.

Câu 23. (0,4 điểm)

Điều nào trong số những điều dưới đây không gây ra sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất?

  • A.Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất.
  • B.Sự gia tăng dân số của một nước.
  • C.Thất nghiệp giảm.
  • D.Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp.

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong kinh tế học, hiệu quả có nghĩa là:

  • A.Thu nhập được phân phối công bằng giữa các công dân.
  • B.Có mức lạm phát thấp nhất và các nguồn lực được sử dụng đầy đủ.
  • C.Tổng năng suất tăng lên ở mức không đổi và bằng nhau trong từng khu vực của nền kinh tế.
  • D.Nến kinh tế đang sản xuất ra các hàng hóa, dịch vụ mà các công dân của nó mong muốn với chi phí thấp nhất có thể.

Câu 25. (0,4 điểm)

Cầu thị trường về một loại hàng hóa chịu ảnh hưởng ít nhất bởi:

  • A.Thu nhập của người tiêu dùng.
  • B.Giá của các hàng hóa liên quan.
  • C.Chi phí của các nguồn lực đầu vào.
  • D.Kỳ vọng về sự thay đổi giá trong tương lai.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #22 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền