Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #20

30 câu30 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Việc giảm tỉ lệ dự trữ/tiền gửi sẽ làm tăng cung ứng tiền tệ thông qua:

  • A.Tăng cở sở tiền tệ.
  • B.Tăng số nhân tiền.
  • C.Giảm tỉ lệ tiền mặt/tiền gửi.
  • D.Giảm lãi suất chiết khấu.

Câu 2. (0,33 điểm)

Số nhân tiền sẽ tăng nếu:

  • A.Ngân hàng trung ương quyết định mua trái phiếu chính phủ.
  • B.NHTW bán trái phiếu chính phủ.
  • C.Người dân quyết định giữ ít tiền mặt hơn so với tiền gửi.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 3. (0,33 điểm)

Các ngân hàng có xu hướng giảm tỉ lệ dự trữ đến mức tối thiểu vì:

  • A.Dự trữ không có lãi suất.
  • B.Dự trữ lớn hơn có nghĩa khả năng thanh khoản thấp hơn.
  • C.Tiền gửi là tài sản của ngân hàng, còn dự trữ thì không.
  • D.Tỉ lệ dự trữ càng lớn thì vị thế của ngân hàng càng yếu.

Câu 4. (0,33 điểm)

Giá trị của số nhân tiền:

  • A.Chỉ phụ thuộc vào tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi
  • B.Chỉ phụ thuộc vào tỉ lệ dự trữ
  • C.Do NHTW trực tiếp điều tiết
  • D.Tăng khi tỉ lệ dự trữ giảm.

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, tỉ lệ tiền mặt càng nhỏ thì:

  • A.Tỉ lệ dự trữ càng lớn.
  • B.Số nhân tiền càng nhỏ.
  • C.Số nhân tiền càng lớn.
  • D.Cơ sở tiền càng nhỏ.

Câu 6. (0,33 điểm)

Thước đo chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

  • A.Lãi suất thực tế.
  • B.Tiền mặt không được trả lãi.
  • C.Tỉ lệ lạm phát.
  • D.Lãi suất danh nghĩa.

Câu 7. (0,33 điểm)

Động cơ chủ yếu để mọi người giữ tiền là:

  • A.Để giao dịch.
  • B.Để dự phòng.
  • C.Để chuyển sức mua sang tương lai.
  • D.Giảm rủi ro cho danh mục đầu tư.

Câu 8. (0,33 điểm)

Nếu bạn mang tiền khi đến lớp để phòng trường hợp giáo viên yêu cầu phải mua ngay tài liệu, thì các nhà kinh tế sẽ xếp hành vi đó vào:

  • A.Cầu dự phòng về tiền.
  • B.Cầu đầu cơ về tiền.
  • C.Cầu giao dịch về tiền.
  • D.Không phải các động cơ trên.

Câu 9. (0,33 điểm)

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi:

  • A.Lãi suất không thay đổi.
  • B.GDP thực tế không thay đổi.
  • C.Cung tiền bằng với cầu tiền.
  • D.Câu A và C đúng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang:

  • A.Trái và lãi suất sẽ tăng lên.
  • B.Trái và lãi suất sẽ giảm đi.
  • C.Phải và lãi suất sẽ tăng lên.
  • D.Phải và lãi suất sẽ giảm xuống.

Câu 11. (0,33 điểm)

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vị trí của đường cung tiền?

  • A.Quyết định chính sách của NHTW.
  • B.Lãi suất.
  • C.Quyết định cho vay của các NHTM.
  • D.Hoạt động thị trường mở

Câu 12. (0,33 điểm)

Với các yếu tố khác không đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi:

  • A.Chi phí cơ hội của việc giữ tiền thấp hơn.
  • B.Thu nhập cao hơn.
  • C.Mức giá cao hơn.
  • D.Tất cả các câu trên đúng.

Câu 13. (0,33 điểm)

Lý thuyết ưa thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi.

  • A.Cung và cầu vốn.
  • B.Cung và cầu tiền.
  • C.Cung và cầu lao động.
  • D.Tổng cung và tổng cầu.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, việc cắt giảm lãi suất:

  • A.Làm tăng lượng cầu tiền.
  • B.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái.
  • C.Làm giảm lượng cầu tiền.
  • D.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải.

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, tăng lãi suất:

  • A.Làm tăng lượng cầu tiền.
  • B.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái.
  • C.Làm giảm lượng cầu tiền.
  • D.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, mức giá giảm:

  • A.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất.
  • B.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất.
  • C.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và giảm lãi suất.
  • D.Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất.

Câu 17. (0,33 điểm)

Trên thị trường sản phẩm, ảnh hưởng ban đầu của sự gia tăng trong cung tiền là:

  • A.Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải.
  • B.Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái.
  • C.Làm dịch chuyển tổng cung sang phải.
  • D.Làm dịch chuyển tổng cung sang trái

Câu 18. (0,33 điểm)

Trên thị trường sản phẩm, ảnh hưởng ban đầu của sự cắt giảm mức cung tiền là:

  • A.Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải.
  • B.Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái.
  • C.Làm dịch chuyển tổng cung sang phải.
  • D.Làm dịch chuyển tổng cung sang trái.

Câu 19. (0,33 điểm)

Nếu như lý do để bạn giữ tiền là để trả tiền thuê nhà thì các nhà kinh tế học sẽ xếp khoản tiền đó vào:

  • A.Động cơ đầu cơ của bạn.
  • B.Động cơ thu nhập của bạn.
  • C.Động cơ dự phòng của bạn.
  • D.Động cơ giao dịch.

Câu 20. (0,33 điểm)

Lý do nào dưới đây để mọi người giữ tiền cho những khoản chi tiêu theo kế hoạch?

  • A.Đơn vị hạch toán.
  • B.Động cơ giao dịch.
  • C.Động cơ đầu cơ.
  • D.Động cơ dự phòng.

Câu 21. (0,33 điểm)

Lượng tiền mà mọi người nắm giữ để dùng cho giao dịch:

  • A.Là một số không đổi theo thời gian.
  • B.Không có quan hệ gì với lãi suất.
  • C.Không có quan hệ gì với thu nhập mà mọi người kiếm được.
  • D.Phụ thuộc dương vào thu nhập và phụ thuộc âm vào lãi suất.

Câu 22. (0,33 điểm)

Nếu bạn mang tiền theo mình nhiều để đề phòng trường hợp các bạn rủ ở lại ăn trưa, thì các nhà kinh tế sẽ xếp hành vi đó vào:

  • A.Cầu tiền dự phòng của bạn.
  • B.Cầu tiền đầu cơ của bạn.
  • C.Cầu tiền giao dịch của bạn.
  • D.Câu A và C

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu bạn gửi tiền trong tài khoản để chờ mua khi giá cổ phiếu giảm, thì các nhà kinh tế sẽ xếp hành vi đó vào:

  • A.Cầu tiền dự phòng của bạn.
  • B.Cầu tiền đầu cơ của bạn.
  • C.Cầu tiền giao dịch của bạn.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 24. (0,33 điểm)

Giả sử bạn đang xem xét để quyết định mua một cổ phiếu. Nếu bạn nghĩ giá cổ phiếu sẽ thấp hơn trong tuần tới thì lý do để bây giờ bạn giữ tiền trong tay mà không mua cổ phiếu được coi là:

  • A.Cầu tiền dự phòng của bạn.
  • B.Cầu tiền đầu cơ của bạn.
  • C.Cầu tiền giao dịch của bạn.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 25. (0,33 điểm)

Chi phí của việc giữ tiền tăng lên khi:

  • A.Sức mua của đồng tiền tăng lên.
  • B.Lãi suất tăng lên.
  • C.Giá của hàng hóa và dịch vụ giảm.
  • D.Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.

Câu 26. (0,33 điểm)

Lượng tiền danh nghĩa là:

  • A.Lượng tiền được tính theo số đơn vị tiền tệ hiện hành.
  • B.Lượng tiền được tính theo số đơn vị tiền tệ vào năm gốc.
  • C.Lượng tiền được tính bằng số đơn vị GDP.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi các yếu tố khác không đổi, mức giá tăng lên gấp 2 lần có nghĩa là:

  • A.Cầu tiền thực tế tăng lên gấp 2 lần.
  • B.Cầu tiền danh nghĩa tăng lên gấp 2 lần.
  • C.Cung tiền danh nghĩa tăng lên gấp 2 lần.
  • D.Cầu tiền danh nghĩa vẫn không thay đổi.

Câu 28. (0,33 điểm)

Lượng tiền thực tế bằng:

  • A.Thu nhập danh nghĩa chia cho mức giá.
  • B.Lượng tiền danh nghĩa chia cho mức giá.
  • C.Mức giá chia cho lượng tiền danh nghĩa.
  • D.Lượng tiền danh nghĩa chia cho thu nhập danh nghĩa.

Câu 29. (0,33 điểm)

Lượng tiền danh nghĩa bằng:

  • A.Lượng tiền thực tế nhân với mức giá.
  • B.GDP thực tế nhân với mức giá.
  • C.GDP nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.
  • D.Lượng tiền thực tế chia cho mức giá.

Câu 30. (0,33 điểm)

Nếu tất cả các yếu tố khác không đổi, GDP thực tế tăng lên thì:

  • A.Cầu tiền thực tế tăng lên.
  • B.Cầu tiền thực tế giảm đi.
  • C.Không có ảnh hưởng gì đến cầu tiền thực tế.
  • D.Cầu tiền thực tế sẽ tăng lên đến một mức nào đó, và sau đó nó sẽ tự động giảm xuống.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #20 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền