Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #19

30 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nếu như bạn tìm thấy một người có thể đổi những thứ bạn có lấy những những thứ bạn muốn thì:

  • A.Cần phải có tiền để tiến hành trao đổi.
  • B.Việc chuyên môn hoá là điều không thể trong xã hội bạn đang sống.
  • C.Xuất hiện sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.
  • D.Xuất hiện hệ thống trao đổi bằng tiền.

Câu 2. (0,33 điểm)

Chức năng cất trữ giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:

  • A.Là một thước đo quy ước để định giá cả.
  • B.Là sự đảm bảo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.
  • C.Là một thứ có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác.
  • D.Là một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung.

Câu 3. (0,33 điểm)

Khoản mục nào dưới đây không nằm trong lượng cung tiền M2?

  • A.Tiền lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng.
  • B.Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của các cá nhân tại các NHTM.
  • C.Trái phiếu chính phủ.
  • D.Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của các cá nhân tại các NHTM.

Câu 4. (0,33 điểm)

Nếu như giá cả của hàng hóa và dịch vụ được tính bằng số kg muối thì lúc đó muối sẽ là:

  • A.Đơn vị hạch toán.
  • B.Phương tiện cất trữ giá trị.
  • C.Phương tiện trao đổi.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 5. (0,33 điểm)

Tiền do NHNN Việt Nam phát hành hiện nay là một ví dụ về:

  • A.Tiền pháp định.
  • B.Tiền hàng hoá.
  • C.Tiền có thể chuyển đổi tự do.
  • D.Câu A và C đúng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Khoản mục nào dưới đây kém hiệu quả nhất để chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai?

  • A.Tiền mặt.
  • B.Tiền gửi không kỳ hạn.
  • C.Tiền gửi có kỳ hạn.
  • D.Trái phiếu chính phủ.

Câu 7. (0,33 điểm)

Một người chuyển 10 triệu đồng từ sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng sang sổ tiết kiệm không kỳ hạn, khi đó:

  • A.M1 và M2 giảm.
  • B.M1 giảm và M2 tăng lên.
  • C.M1 giảm và M2 không thay đổi.
  • D.M1 tăng và M2 không thay đổi.

Câu 8. (0,33 điểm)

Tỉ lệ dự trữ của một NHTM là:

  • A.Tỉ lệ dự trữ dôi ra so với tổng tiền gửi.
  • B.Tỉ lệ giữa tổng lượng tiền được giữ trong két và được gửi tại NHTW so với tổng tiền gửi.
  • C.Tỉ lệ giữa tổng tiền dự trữ bằng tiền mặt được giữ trong két của ngân hàng đó so với tổng tiền gửi.
  • D.Tỉ lệ giữa tổng tiền dự trữ được gửi tại NHTW so với tổng tiền gửi.

Câu 9. (0,33 điểm)

Tài khoản tiền gửi có thể phát séc của bạn là:

  • A.Tài sản nợ của bạn và là tài sản có của ngân hàng.
  • B.Tài sản có của bạn và là tài sản nợ của ngân hàng.
  • C.Là tài sản nợ của bạn và cũng là tài sản nợ của ngân hàng.
  • D.Là tài sản có của bạn và cũng là tài sản có của ngân hàng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất:

  • A.Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
  • B.Cổ phiếu.
  • C.Trái phiếu chính phủ.
  • D.Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

Câu 11. (0,33 điểm)

Giả sử bạn vừa gửi 2000 USD vào một ngân hàng. Ngân hàng đó muốn giữ dự trữ bằng 20% số tiền đó. Hỏi ngân hàng đó có thể cho vay thêm bao nhiêu tiền?

  • A.200 USD.
  • B.400 USD.
  • C.1800 USD.
  • D.1600 USD.

Câu 12. (0,33 điểm)

Bất kỳ khi nào dự trữ mong muốn lớn hơn so với dự trữ thực tế, ngân hàng:

  • A.Có thể cho vay nhiều hơn.
  • B.Sẽ hạn chế cho khách hàng vay tiền.
  • C.Phá sản.
  • D.Có dự trữ dôi ra.

Câu 13. (0,33 điểm)

Bất kỳ khi nào dự trữ thực tế lớn hơn so với mức mong muốn, ngân hàng:

  • A.Có thể khuyến khích khách hàng vay nhiều tiền hơn.
  • B.Sẽ đi đến phá sản.
  • C.Sẽ phải vay tiền ở ngân hàng khác.
  • D.Đang trong thời điểm thu nhiều lợi nhuận.

Câu 14. (0,33 điểm)

Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản thấp nhất?

  • A.Tiền gửi có thể rút theo theo yêu cầu.
  • B.Bất động sản.
  • C.Trái phiếu chính phủ.
  • D.Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

Câu 15. (0,33 điểm)

Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

  • A.Lãi suất giảm xuống.
  • B.Dự trữ của các NHTM giảm xuống.
  • C.Lượng cung tiền tăng lên.
  • D.Lượng tiền mà các NHTM cho dân cư vay tăng lên.

Câu 16. (0,33 điểm)

Việc NHTW mua trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

  • A.Lãi suất tăng lên.
  • B.Dự trữ của các NHTM (NHTM) giảm xuống.
  • C.Các khoản cho vay của các NHTM giảm xuống.
  • D.Tổng cầu tăng lên.

Câu 17. (0,33 điểm)

Việc NHTW mua trái phiếu chính phủ sẽ:

  • A.Làm cho dự trữ của các NHTM (NHTM) giảm.
  • B.Làm cho các khoản cho vay của các NHTM tăng lên.
  • C.Là công cụ tốt để chốnglại lạm phát.
  • D.Thắt chặt điều kiện tín dụng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Nếu NHTW bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu USD thì lượng cung tiền sẽ:

  • A.Giảm đi 1 triệu USD.
  • B.Tăng thêm 1 triệu USD.
  • C.Giảm nhiều hơn 1 triệu USD.
  • D.Tăng nhiều hơn 1 triệu USD.

Câu 19. (0,33 điểm)

Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp?

  • A.Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối.
  • B.NHTW khuyến khích các NHTM cho vay.
  • C.NHTW bán trái phiếu chính phủ.
  • D.NHTW mua trái phiếu chính phủ.

Câu 20. (0,33 điểm)

Một chính sách tiền tệ mở rộng có thể bao gồm:

  • A.Tăng lãi suất chiết khấu.
  • B.Các hoạt động thị trường mở làm giảm lãi suất.
  • C.Việc ngân hàng NHTW thuyết phục các NHTM thu hẹp các khoản cho vay.
  • D.Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ.

Câu 21. (0,33 điểm)

Để kích thích tổng cầu, NHTW có thể:

  • A.Mua trái phiếu chính phủ.
  • B.Giảm lãi suất chiết khấu.
  • C.Nới lỏng điềukiện tín dụng.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 22. (0,33 điểm)

Nhằm hạn chế đầu tư, NHTW có thể:

  • A.Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
  • B.Giảm lãi suất chiết khấu.
  • C.Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

Câu 23. (0,33 điểm)

Để hạ thấp lãi suất, NHTW có thể:

  • A.Mua trái phiếu chính phủ.
  • B.Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
  • C.Giảm lãi suất chiết khấu.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 24. (0,33 điểm)

Để giảm tổng cầu, NHTW có thể:

  • A.Thu hẹp lượng cung tiền và tăng lãi suất.
  • B.Mở rộng cung tiền và giảm lãi suất.
  • C.Thu hẹp cung tiền và giảm lãi suất.
  • D.Mở rộng cung tiền và tăng lãi suất.

Câu 25. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây không xảy ra nếu NHTW mua trái phiếu chính phủ?

  • A.Dự trữ của các ngân hàng tăng lên.
  • B.Lượng cung tiền tăng.
  • C.Lãi suất ngân hàng tăng lên.
  • D.Điều kiện tín dụng được nới lỏng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Dự trữ của các NHTM giảm xuống có thể là do:

  • A.Các hộ gia đình quyết định giữ ít tiền mặt hơn.
  • B.NHTW bán trái phiếu chính phủ.
  • C.Lãi suất ngân hàng giảm.
  • D.NHTW mua trái phiếu chính phủ.

Câu 27. (0,33 điểm)

Số nhân tiền tệ có thể được tính bằng:

  • A.Thay đổi của lượng cung tiền chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.
  • B.Thay đổi của lượng tiền giấy có thể chuyển đổi chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.
  • C.Thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng tiền mặt nằm trong tay các hộ gia đình.
  • D.Thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng cung tiền.

Câu 28. (0,33 điểm)

Nhân tố nào sau đây không gây ảnh hưởng đến lượng tiền cơ sở?

  • A.Một NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại NHTW.
  • B.NHTW mua trái phiếu chính phủ từ một NHTM.
  • C.NHTW mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
  • D.NHTW bán trái phiếu chính phủ cho một NHTM.

Câu 29. (0,33 điểm)

Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở sẽ làm:

  • A.Dự trữ của NHTM tăng lên và vì thế mà làm tăng lượng tiền cơ sở.
  • B.Dự trữ của NHTM giảm xuống và vì thế mà làm giảm lượng tiền cơ sở.
  • C.Dự trữ của các NHTM tăng lên và vì thế làm giảm lượng tiền cơ sở.
  • D.Dự trữ của cácNHTM giảm đi và vì thế làm tăng lượng tiền cơ sở.

Câu 30. (0,33 điểm)

Nhân tố nào dưới đây có tác động đến lượng tiền cơ sở?

  • A.Một NHTM mua trái phiếu chính phủ từ một khách hàng.
  • B.Một NHTM chuyển tiền mặt từ két sang tài khoản tiền gửi tại NHTW.
  • C.Một cá nhân mua trái phiếu chính phủ từ NHTW.
  • D.Chính phủ bán trái phiếu cho một NHTM và sau đó sử dụng số tiền đó chi cho quốc phòng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền