Kinh tế vi mô · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #1
30 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073 thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?
- A.3.0%
- B.3.1%
- C.3.1%
- D.18.0%
Câu 2. (0,33 điểm)
Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:
- A.Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
- B.Giảm chi ngân sách và tăng thuế
- C.Các lựa chọn đều sai
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Mức sống của chúng ta liên quan nhiều nhất đến:
- A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta
- B.Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra
- C.Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất
- D.Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra
Câu 4. (0,33 điểm)
Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:
- A.Mục đích sử dụng
- B.Thời gian tiêu thụ
- C.Độ bền trong quá trình sử dụng
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:
- A.Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
- B.Mua hoặc bán ngoại tệ
- C.Cả hai lựa chọn đều đúng
- D.Cả hai lựa chọn đều sai
Câu 6. (0,33 điểm)
Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:
- A.Học sinh trường trung học chuyên nghiệp
- B.Người nội trợ
- C.Bộ đội xuất ngũ
- D.Sinh viên năm cuối
Câu 7. (0,33 điểm)
Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ:
- A.Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
- B.Cho các ngân hàng thương mại vay
- C.Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
- D.Tăng lãi suất chiết khấu
Câu 8. (0,33 điểm)
Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước:
- A.Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ
- B.Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
- C.Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài
- D.Các lựa chọn đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:
- A.Thu nhập quốc gia tăng
- B.Xuất khẩu tăng
- C.Tiền lương tăng
- D.Đổi mới công nghệ
Câu 10. (0,33 điểm)
Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát:
- A.Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài
- B.Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
- C.Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương
- D.Các lựa chọn đều đúng.
Câu 11. (0,33 điểm)
GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
- A.Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
- B.Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
- C.Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
- D.Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
Câu 12. (0,33 điểm)
Nếu NHTƯ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không đổi
- D.Không thể kết luận
Câu 13. (0,33 điểm)
Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:
- A.Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
- B.Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
- C.Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:
- A.Mức giá chung thay đổi
- B.Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
- C.Thu nhập quốc gia không đổi
- D.Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:
- A.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
- B.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
- C.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
- D.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng
Câu 16. (0,33 điểm)
Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không thay đổi
- D.Không thể kết luận
Câu 17. (0,33 điểm)
Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:
- A.Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán
- B.Tăng xuất khẩu ròng
- C.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ:
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không thay đổi
- D.Không thể thay đổi
Câu 19. (0,33 điểm)
Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:
- A.Từ suy thoái sang lạm phát
- B.Từ suy thoái sang ổn định
- C.Từ ổn định sang lạm phát
- D.Từ ổn định sang suy thoái
Câu 20. (0,33 điểm)
Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:
- A.Sản lượng tăng
- B.Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại
- C.Đồng nội tệ giảm giá
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:
- A.Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
- B.Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
- C.Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
- D.Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, NHTƯ phải:
- A.Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
- B.Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
- C.Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
- D.Các lựa chọn đều sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Tỷ giá thay đổi sẽ ảnh hưởng đến
- A.Cán cân thương mại
- B.Cán cân thanh toán
- C.Sản lượng quốc gia
- D.Các lựa chọn đều đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp:
- A.Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ
- B.Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
- C.Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ
- D.Phá giá, giảm thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
Câu 25. (0,33 điểm)
Chính sách nào của chính phủ sẽ làm kinh tế tăng trưởng nhiều nhất:
- A.Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và giảm thâm hụt
- B.Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư và tăng thâm hụt
- C.Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư và giảm thâm hụt
- D.Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư và tăng thâm hụt
Câu 26. (0,33 điểm)
Nếu những người cho vay và đi vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩ a nào đó và lạm phát trong thực tế lại thấp hơn so với mức mà họ kỳ vọng thì:
- A.Người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt
- B.Người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt
- C.Cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi vì lãi suất danh nghĩa được cố định theo hợp đồng
- D.Các lựa chọn đều không đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Hàm số tiêu dùng: C = 20 + 0,9 Y (Y:thu nhập). Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 100 là:
- A.S = 10
- B.S = 0
- C.S = -10
- D.Không thể tính được
Câu 28. (0,33 điểm)
Tác động “hất ra” (hay còn gọi là tác động lấn át) của chính sách tài chính là do:
- A.Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
- B.Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
- C.Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
- D.Giảm chi tiêu của chính phủ, làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
Câu 29. (0,33 điểm)
Theo lý thuyết xác định sản lượng (được minh họa bằng đồ thị có đường 450 ), nếu tổng chi tiêu kế hoạch (tổng cầu dự kiến) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì:
- A.Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
- B.Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
- C.Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
- D.Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến
Câu 30. (0,33 điểm)
Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):
- A.Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
- B.Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
- C.Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
- D.Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
